019 | Các dự án khác thuộc chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo | — | 31/12/2014 | 0010 |
0190 | Chương trình mục tiêu quốc gia về Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả | — | Không thời hạn | |
0191 | Hoàn thiện khung pháp lý về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trong sản xuất công nghiệp, trong quản lý các công trình xây dựng, trong sinh hoạt đời sống và đối với các trang | — | Không thời hạn | 0190 |
0192 | Tuyên truyền nâng cao nhận thức về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trong nhân dân | — | Không thời hạn | 0190 |
0193 | Đưa các nội dung về giáo dục sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả vào hệ thống giáo dục quốc gia. | — | Không thời hạn | 0190 |
0194 | Triển khai thí điểm cuộc vận động xây dựng mô hình “Sử dụng tiết kiệm năng lượng trong mỗi hộ gia đình”. | — | Không thời hạn | 0190 |
0195 | Phát triển các tiêu chuẩn và dán nhãn chứng nhận sản phẩm tiết kiệm năng lượng cho một số sản phẩm sử dụng năng lượng được lựa chọn. | — | Không thời hạn | 0190 |
0196 | Hỗ trợ kỹ thuật đối với các nhà sản xuất trong nước tuân thủ tiêu chuẩn hiệu suất năng lượng. | — | Không thời hạn | 0190 |
0197 | Xây dựng mô hình quản lý sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả ở các doanh nghiệp. | — | Không thời hạn | 0190 |
0198 | Hỗ trợ các doanh nghiệp sản xuất công nghiệp thực hiện nâng cấp, cải tiến, hợp lý hoá dây chuyền công nghệ nhằm sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả. | — | Không thời hạn | 0190 |
0199 | Các nội dung khác thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia về Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả | — | Không thời hạn | 0190 |
0201 | Nâng cao năng lực và triển khai hoạt động sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trong thiết kế xây dựng và quản lý các toà nhà. | — | Không thời hạn | 0190 |
0202 | Xây dựng mô hình và đưa vào hoạt động có nề nếp công tác quản lý sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trong các toà nhà. | — | Không thời hạn | 0190 |
0203 | Khai thác tối ưu năng lực của phương tiện, thiết bị giao thông, giảm thiểu lượng nhiên liệu tiêu thụ, hạn chế lượng phát thải vào môi trường. | — | Không thời hạn | 0190 |
0204 | Dự án tăng cường giáo dục, tuyên truyền phổ biến thông tin, vận động cộng đồng nâng cao nhận thức, thúc đẩy sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả và bảo vệ môi trường | — | Không thời hạn | 0190 |
0205 | Dự án phát triển, phổ biến các trang thiết bị hiệu suất cao, tiết kiệm năng lượng, từng bước loại bỏ các trang thiết bị hiệu suất thấp | — | Không thời hạn | 0190 |
0206 | Dự án sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trong các doanh nghiệp sản xuất công nghiệp | — | Không thời hạn | 0190 |
0207 | Dự án sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả trong các toà nhà | — | Không thời hạn | 0190 |
0208 | Dự án thúc đẩy tiết kiệm năng lượng trong ngành giao thông vận tải | — | Không thời hạn | 0190 |
0209 | Các nội dung khác thuộc chương trình mục tiêu quốc gia về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả | — | Không thời hạn | 0190 |
0210 | Chương trình khoa học trọng điểm cấp Nhà nước | — | 19/12/2016 | |
0210 | Chương trình khoa học trọng điểm cấp Quốc gia | 20/12/2016 | Không thời hạn | |
0211 | Nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông | 31/12/2017 | Không thời hạn | 0210 |
0211 | Nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông | — | 30/12/2017 | 0210 |
0212 | Nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công nghệ vật liệu | — | 30/12/2017 | 0210 |
0212 | Nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công nghệ vật liệu | 31/12/2017 | Không thời hạn | 0210 |
0213 | Nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công nghệ tự động hóa | 31/12/2017 | Không thời hạn | 0210 |
0213 | Nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công nghệ tự động hoá | — | 30/12/2017 | 0210 |
0214 | Nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công nghệ sinh học | — | 30/12/2017 | 0210 |
0214 | Nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công nghệ sinh học | 31/12/2017 | Không thời hạn | 0210 |