0215 | Nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công nghệ cơ khí chế tạo | 31/12/2017 | Không thời hạn | 0210 |
0215 | Nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công nghệ cơ khí chế tạo | — | 30/12/2017 | 0210 |
0216 | Nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công nghệ tiên tiến trong sản xuất các sản phẩm xuất khẩu chủ lực | — | 30/12/2017 | 0210 |
0216 | Nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công nghệ tiên tiến trong sản xuất các sản phẩm xuất khẩu chủ lực | 31/12/2017 | Không thời hạn | 0210 |
0217 | Nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ phục vụ công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp và nông thôn | 31/12/2017 | Không thời hạn | 0210 |
0217 | Nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ phục vụ công nghiệp hoá, hiện đại hoá nông nghiệp và nông thôn | — | 30/12/2017 | 0210 |
0218 | Khoa học và công nghệ phục vụ phòng tránh thiên tai, bảo vệ môi trường và sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên | — | 30/12/2017 | 0210 |
0218 | Khoa học và công nghệ phục vụ phòng tránh thiên tai, bảo vệ môi trường và sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên | 31/12/2017 | Không thời hạn | 0210 |
0219 | Các nội dung khác thuộc chương trình khoa học trọng điểm cấp Nhà nước | 31/12/2017 | Không thời hạn | 0210 |
0219 | Các nội dung khác thuộc chương trình khoa học trọng điểm cấp Nhà nước | — | 30/12/2017 | 0210 |
0221 | Khoa học và công nghệ biển phục vụ phát triển bền vững kinh tế - xã hội | 31/12/2017 | Không thời hạn | 0210 |
0221 | Khoa học và công nghệ biển phục vụ phát triển bền vững kinh tế - xã hội | — | 30/12/2017 | 0210 |
0222 | Nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ phục vụ bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ cộng đồng. | — | 30/12/2017 | 0210 |
0222 | Nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ phục vụ bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe cộng đồng. | 31/12/2017 | Không thời hạn | 0210 |
0223 | Những vấn đề cơ bản của phát triển kinh tế Việt Nam đến năm 2020 | 31/12/2017 | Không thời hạn | 0210 |
0223 | Những vấn đề cơ bản của phát triển kinh tế Việt Nam đến năm 2020 | — | 30/12/2017 | 0210 |
0224 | Quản lý phát triển xã hội trong tiến trình đổi mới ở Việt Nam | — | 30/12/2017 | 0210 |
0224 | Quản lý phát triển xã hội trong tiến trình đổi mới ở Việt Nam | 31/12/2017 | Không thời hạn | 0210 |
0225 | Xây dựng con người và phát triển văn hóa Việt Nam trong tiến trình đổi mới và hội nhập quốc tế. | 31/12/2017 | Không thời hạn | 0210 |
0225 | Xây dựng con người và phát triển văn hoá Việt Nam trong tiến trình đổi mới và hội nhập quốc tế. | — | 30/12/2017 | 0210 |
0226 | Nghiên cứu phát huy điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội và giá trị lịch sử văn hoá 1000 năm Thăng Long - Hà Nội phục vụ phát triển toàn diện Thủ đô (KX.09) | — | Không thời hạn | 0210 |
0227 | Tiếp tục đổi mới hoàn thiện hệ thống chính trị nước ta trong thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước và chủ động hội nhập (KX.10) | — | 30/12/2017 | 0210 |
0227 | Tiếp tục đổi mới hoàn thiện hệ thống chính trị nước ta trong thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước và chủ động hội nhập (KX.10) | 31/12/2017 | Không thời hạn | 0210 |
0228 | Nghiên cứu khoa học lý luận chính trị giai đoạn 2006-2010 (KX.04/06-10) | — | Không thời hạn | 0210 |
0229 | Các nội dung khác thuộc chương trình khoa học trọng điểm cấp nhà nước | — | Không thời hạn | 0210 |
0250 | Chương trình mục tiêu quốc gia Việc làm và dạy nghề | — | Không thời hạn | |
0251 | Dự án vay vốn tạo việc làm | — | Không thời hạn | 0250 |
0252 | Dự án hỗ trợ phát triển thị trường lao động | — | Không thời hạn | 0250 |
0253 | Hoạt động giám sát, đánh giá | — | Không thời hạn | 0250 |
0254 | Hoạt động nâng cao năng lực quản lý lao động, việc làm | — | Không thời hạn | 0250 |