0255 | Dự án đổi mới và phát triển dạy nghề | — | Không thời hạn | 0250 |
0256 | Dự án đào tạo nghề cho lao động nông thôn | — | Không thời hạn | 0250 |
0257 | Dự án hỗ trợ đưa người lao động đi làm việc tại nước ngoài theo hợp đồng | — | Không thời hạn | 0250 |
0258 | Dự án nâng cao năng lực, truyền thông và giám sát đánh giá chương trình | — | Không thời hạn | 0250 |
0259 | Các nội dung khác thuộc chương trình mục tiêu quốc gia về Việc làm | — | Không thời hạn | 0250 |
0270 | Chương trình quốc gia về bảo hộ lao động, an toàn lao động, vệ sinh lao động | — | Không thời hạn | |
0271 | Dự án nâng cao năng lực và hiệu quả quản lý nhà nước về bảo hộ lao động | — | Không thời hạn | 0270 |
0272 | Dự án cải thiện điều kiện lao động trong doanh nghiệp, tập trung giảmthiểu tai nạn lao động trong lĩnh vực khai thác khoáng sản, sử dụng điện và xây dựng | — | Không thời hạn | 0270 |
0273 | Dự án tăng cường công tác phòng ngừa tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp trong sản xuất nông nghiệp và ngành nghề nông thôn | — | Không thời hạn | 0270 |
0274 | Dự án nâng cao chất lượng công tác bảo hộ lao động trong các doanh nghiệp vừa và nhỏ | — | Không thời hạn | 0270 |
0275 | Dự án tăng cường phòng, chống bệnh nghề nghiệp | — | Không thời hạn | 0270 |
0276 | Dự án tuyên truyền, giáo dục, huấn luyện nâng cao nhận thức của các cấp, các ngành, các tổ chức, cá nhân, phát huy vai trò của quần chúng tham gia công tác bảo hộ lao động. | — | Không thời hạn | 0270 |
0277 | Dự án nâng cao năng lực nghiên cứu ứng dụng khoa học công nghệ an toàn - vệ sinh lao động | — | Không thời hạn | 0270 |
0278 | Hoạt động quản lý và giám sát Chương trình | — | Không thời hạn | 0270 |
0279 | Các dự án khác thuộc chương trình quốc gia về bảo hộ lao động, an toàn lao động, vệ sinh lao động | — | Không thời hạn | 0270 |
0290 | Chương trình 135 | — | Không thời hạn | |
0291 | Nhiệm vụ hỗ trợ phát triển sản xuất và chuyển dịch cơ cấu kinh tế, nâng cao trình độ sản xuất của đồng bào các dân tộc | — | Không thời hạn | 0290 |
0292 | Nhiệm vụ phát triển cơ sở hạ tầng thiết yếu ở các xã, thôn, bản đặc biệt khó khăn | — | Không thời hạn | 0290 |
0293 | Nhiệm vụ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ cơ sở, nâng cao trình độ quản lý hành chính và kinh tế; đào tạo nâng cao năng lực cộng đồng | — | Không thời hạn | 0290 |
0294 | Nhiệm vụ hỗ trợ các dịch vụ, cải thiện và nâng cao đời sống nhân dân, trợ giúp pháp lý để nâng cao nhận thức pháp luật | — | Không thời hạn | 0290 |
0295 | Hỗ trợ kinh phí Ban chỉ đạo Chương trình 135 các tỉnh khó khăn | — | Không thời hạn | 0290 |
0296 | Nhiệm vụ truyền thông | — | Không thời hạn | 0290 |
0299 | Các nhiệm vụ khác thuộc chương trình 135 | — | Không thời hạn | 0290 |
0310 | Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng | — | Không thời hạn | |
0311 | Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng | — | Không thời hạn | 0310 |
0330 | Chương trình Hỗ trợ đảm bảo chất lượng giáo dục trường học | — | 30/12/2017 | |
0330 | Chương trình Hỗ trợ đảm bảo chất lượng giáo dục trường học | 31/12/2017 | Không thời hạn | |
0331 | Cải thiện cơ sở hạ tầng trang thiết bị trường học | 31/12/2017 | Không thời hạn | 0330 |
0331 | Cải thiện cơ sở hạ tầng trang thiết bị trường học | — | 30/12/2017 | 0330 |
0332 | Mua sắm hàng hóa | — | 30/12/2017 | 0330 |