0050 | Chương trình mục tiêu quốc gia Phòng, chống một số bệnh xã hội, bệnh dịch nguy hiểm và HIV/AIDS | | — | Không thời hạn | |
00501 | Giữ vững quốc phòng, an ninh và trật tự xã hội nông thôn | 51 /2022/TT-BTC | 10/08/2022 | Không thời hạn | 0490 |
00502 | Tăng cường công tác giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình nâng cao năng lực xây dựng nông thôn mới truyền thông về xây dựng nông thôn mới thực hiện Phong trào thi đua cả nước chung sức xây dựng nô | 51 /2022/TT-BTC | 10/08/2022 | Không thời hạn | 0490 |
0051 | Dự án phòng, chống bệnh sốt rét | | — | Không thời hạn | 0050 |
00510 | Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 | 51 /2022/TT-BTC | 10/08/2022 | Không thời hạn | |
00511 | Giải quyết tình trạng thiếu đất ở, nhà ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt | 51 /2022/TT-BTC | 10/08/2022 | Không thời hạn | 0510 |
00512 | Quy hoạch, sắp xếp, bố trí, ổn định dân cư ở những nơi cần thiết | 51 /2022/TT-BTC | 10/08/2022 | Không thời hạn | 0510 |
00513 | Phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp bền vững, phát huy tiềm năng, thế mạnh của các vùng miền để sản xuất hàng hóa theo chuỗi giá trị | 51 /2022/TT-BTC | 10/08/2022 | Không thời hạn | 0510 |
00514 | Đầu tư cơ sở hạ tầng thiết yếu, phục vụ sản xuất, đời sống trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi và các đơn vị sự nghiệp công lập của lĩnh vực dân tộc | 51 /2022/TT-BTC | 10/08/2022 | Không thời hạn | 0510 |
00515 | Phát triển giáo dục đào tạo nâng cao chất lượng nguồn nhân lực | 51 /2022/TT-BTC | 10/08/2022 | Không thời hạn | 0510 |
00516 | Bảo tồn, phát huy giá trị văn hóa truyền thống tốt đẹp của các dân tộc thiểu số gắn với phát triển du lịch | 51 /2022/TT-BTC | 10/08/2022 | Không thời hạn | 0510 |
00517 | Chăm sóc sức khỏe Nhân dân, nâng cao thể trạng, tầm vóc người dân tộc thiểu số phòng chống suy dinh dưỡng trẻ em | 51 /2022/TT-BTC | 10/08/2022 | Không thời hạn | 0510 |
00518 | Thực hiện bình đẳng giới và giải quyết những vấn đề cấp thiết đối với phụ nữ và trẻ em | 51 /2022/TT-BTC | 10/08/2022 | Không thời hạn | 0510 |
00519 | Đầu tư phát triển nhóm dân tộc thiểu số rất ít người và nhóm dân tộc còn nhiều khó khăn | 51 /2022/TT-BTC | 10/08/2022 | Không thời hạn | 0510 |
0052 | Dự án phòng, chống bệnh lao | | — | Không thời hạn | 0050 |
00521 | Truyền thông, tuyên truyền, vận động trong vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi. Kiểm tra, giám sát đánh giá việc tổ chức thực hiện chương trình | 51 /2022/TT-BTC | 10/08/2022 | Không thời hạn | 0510 |
0053 | Dự án phòng, chống bệnh phong | | — | Không thời hạn | 0050 |
0054 | Dự án phòng, chống suy dinh dưỡng trẻ em | | — | Không thời hạn | 0050 |
0055 | Dự án tiêm chủng mở rộng | | — | Không thời hạn | 0050 |
0056 | Dự án bảo vệ sức khoẻ tâm thần cộng đồng | | — | Không thời hạn | 0050 |
0057 | Dự án phòng, chống HIV/AIDS | | — | Không thời hạn | 0050 |
0058 | Dự án kết hợp quân - dân y | | — | Không thời hạn | 0050 |
0059 | Các dự án khác thuộc chương trình mục tiêu quốc gia Phòng, chống một số bệnh xã hội, bệnh dịch nguy hiểm và HIV/AIDS | | — | Không thời hạn | 0050 |
0060 | Chương trình mục tiêu quốc gia phòng, chống ma túy đến năm 2030 | 130/2025/TT-BTC | 31/12/2025 | Không thời hạn | |
0061 | Dự án phòng, chống bệnh ung thư | | — | Không thời hạn | 0050 |
0062 | Ứng dụng khoa học và công nghệ trong phòng, chống ma túy | | — | Không thời hạn | 0060 |
00629 | Dự án, mục tiêu khác | | — | — | |
0063 | Nâng cao năng lực công tác đấu tranh phòng, chống tội phạm ma tuý của Bộ Quốc phòng | | — | Không thời hạn | 0060 |
0064 | Nâng cao hiệu quả công tác phòng, chống ma túy ở cơ sở | | — | Không thời hạn | 0060 |
00649 | DỰ ÁN, MỤC TIÊU KHÁC | | — | 31/12/2014 | |