Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (VCPA) phân loại toàn bộ sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. Khác với hệ thống ngành kinh tế vốn phân loại hoạt động của doanh nghiệp, hệ thống này phân loại chính sản phẩm đầu ra — dùng cho điều tra thống kê, thống kê sản lượng và đối chiếu với danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu.

5.645 bản ghi5.645 còn hiệu lực7 cấp mãThống kê & phân loại

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.

Bảng mã hệ thống ngành sản phẩm việt nam

TênMã cha
873032Dịch vụ phúc lợi phân phối thông qua các tổ chức tập trung cho người trưởng thành bị tàn tật 87303
8730320Dịch vụ phúc lợi phân phối thông qua các tổ chức tập trung cho người trưởng thành bị tàn tật 873032
879Dịch vụ chăm sóc tập trung khác 87
8790Dịch vụ chăm sóc tập trung khác 879
87901Dịch vụ chữa bệnh, phục hồi nhân phẩm cho đối tượng mại dâm 8790
879010Dịch vụ chữa bệnh, phục hồi nhân phẩm cho đối tượng mại dâm 87901
8790100Dịch vụ chữa bệnh, phục hồi nhân phẩm cho đối tượng mại dâm 879010
87909Dịch vụ chăm sóc tập trung khác chưa được phân vào đâu 8790
879091Dịch vụ công tác xã hội khác có tiện nghi ăn ở cho trẻ em và trẻ vị thành niên 87909
8790910Dịch vụ công tác xã hội khác có tiện nghi ăn ở cho trẻ em và trẻ vị thành niên 879091
879092Dịch vụ công tác xã hội có tiện nghi ăn ở cho phụ nữ bị ngược đãi 87909
8790920Dịch vụ công tác xã hội có tiện nghi ăn ở cho phụ nữ bị ngược đãi 879092
879093Dịch vụ công tác xã hội khác có tiện nghi ăn ở cho người trưởng thành 87909
8790930Dịch vụ công tác xã hội khác có tiện nghi ăn ở cho người trưởng thành 879093
88Dịch vụ trợ giúp xã hội không tập trung Q
881Dịch vụ trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người tàn tật 88
8810Dịch vụ trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người tàn tật 881
88101Dịch vụ trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công (trừ thương bệnh binh) 8810
881010Dịch vụ trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công (trừ thương bệnh binh) 88101
8810100Dịch vụ trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công (trừ thương bệnh binh) 881010
88102Dịch vụ trợ giúp xã hội không tập trung đối với thương bệnh binh 8810
881020Dịch vụ trợ giúp xã hội không tập trung đối với thương bệnh binh 88102
8810200Dịch vụ trợ giúp xã hội không tập trung đối với thương bệnh binh 881020
88103Dịch vụ trợ giúp xã hội không tập trung đối với người già và người tàn tật 8810
881031Dịch vụ thăm hỏi và giúp đỡ người già 88103
8810310Dịch vụ thăm hỏi và giúp đỡ người già 881031
881032Dịch vụ của các trung tâm chăm sóc ban ngày cho người già 88103
8810320Dịch vụ của các trung tâm chăm sóc ban ngày cho người già 881032
881033Dịch vụ đào tạo lại nghề cho những người tàn tật 88103
8810330Dịch vụ đào tạo lại nghề cho những người tàn tật 881033

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi5.645
Còn hiệu lực5.645
Số cấp mã7

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ