Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam (VCPA) phân loại toàn bộ sản phẩm hàng hóa và dịch vụ được sản xuất, kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam. Khác với hệ thống ngành kinh tế vốn phân loại hoạt động của doanh nghiệp, hệ thống này phân loại chính sản phẩm đầu ra — dùng cho điều tra thống kê, thống kê sản lượng và đối chiếu với danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu.

5.645 bản ghi5.645 còn hiệu lực7 cấp mãThống kê & phân loại

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp 7 bậc theo tiền tố, từ 2 chữ số ở cấp cao nhất đến 8 chữ số ở cấp chi tiết nhất. Mã cấp dưới luôn bắt đầu bằng mã cấp trên.

Bảng mã hệ thống ngành sản phẩm việt nam

TênMã cha
87Dịch vụ chăm sóc, điều dưỡng tập trung Q
871Dịch vụ của cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng 87
8710Dịch vụ của cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng 871
87101Dịch vụ của cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng thương bệnh binh 8710
871010Dịch vụ của cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng thương bệnh binh 87101
8710100Dịch vụ của cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng thương bệnh binh 871010
87109Dịch vụ của cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng các đối tượng khác 8710
871090Dịch vụ của cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng các đối tượng khác 87109
8710900Dịch vụ của cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng các đối tượng khác 871090
872Dịch vụ chăm sóc sức khoẻ người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện 87
8720Dịch vụ chăm sóc sức khoẻ người bị thiểu năng, tâm thần và người nghiện 872
87201Dịch vụ chăm sóc sức khoẻ người bị thiểu năng, tâm thần 8720
872011Dịch vụ chăm sóc sức khoẻ cho trẻ em bị thiểu năng, tâm thần 87201
8720110Dịch vụ chăm sóc sức khoẻ cho trẻ em bị thiểu năng, tâm thần 872011
872012Dịch vụ chăm sóc sức khoẻ cho người trưởng thành bị thiểu năng, tâm thần 87201
8720120Dịch vụ chăm sóc sức khoẻ cho người trưởng thành bị thiểu năng, tâm thần 872012
87202Dịch vụ chăm sóc sức khoẻ, cai nghiện phục hồi người nghiện 8720
872020Dịch vụ chăm sóc sức khoẻ, cai nghiện phục hồi người nghiện 87202
8720200Dịch vụ chăm sóc sức khoẻ, cai nghiện phục hồi người nghiện 872020
873Dịch vụ chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người tàn tật không có khả năng tự chăm sóc 87
8730Dịch vụ chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người tàn tật không có khả năng tự chăm sóc 873
87301Dịch vụ chăm sóc sức khoẻ người có công (trừ thương bệnh binh) 8730
873010Dịch vụ chăm sóc sức khoẻ người có công (trừ thương bệnh binh) 87301
8730100Dịch vụ chăm sóc sức khoẻ người có công (trừ thương bệnh binh) 873010
87302Dịch vụ chăm sóc sức khoẻ người già 8730
873020Dịch vụ chăm sóc sức khoẻ người già 87302
8730200Dịch vụ chăm sóc sức khoẻ người già 873020
87303Dịch vụ chăm sóc sức khoẻ người tàn tật 8730
873031Dịch vụ phúc lợi phân phối thông qua các tổ chức tập trung cho trẻ vị thành niên và trẻ em bị tàn tật 87303
8730310Dịch vụ phúc lợi phân phối thông qua các tổ chức tập trung cho trẻ vị thành niên và trẻ em bị tàn tật 873031

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi5.645
Còn hiệu lực5.645
Số cấp mã7

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ