Danh mục Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam

Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam (VSIC) phân loại hoạt động kinh tế theo 5 cấp, dùng khi đăng ký ngành nghề kinh doanh và trong thống kê nhà nước.

1.736 bản ghi1.736 còn hiệu lực5 cấp mãThống kê & phân loại
Dữ liệu trong danh mục này lẫn nhiều phiên bản văn bản khác nhau. Để tra mã ngành nghề kinh doanh dùng khi đăng ký doanh nghiệp, dùng công cụ tra cứu mã ngành nghề.

Bảng mã hệ thống ngành kinh tế việt nam

TênMã cha
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan 711
71101 Hoạt động kiến trúc 7110
71102 Hoạt động đo đạc bản đồ 7110
71103 Hoạt động thăm dò địa chất - nguồn nước 7110
71109 Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác 7110
712 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật 71
7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật 712
71200 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật 7120
72 Nghiên cứu khoa học và phát triển M
721 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật 72
7210 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật 721
72100 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật 7210
722 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn 72
7220 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn 722
72200 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn 7220
73 Quảng cáo và nghiên cứu thị trường M
731 Quảng cáo 73
7310 Quảng cáo 731
73100 Quảng cáo 7310
732 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận 73
7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận 732
73200 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận 7320
74 Hoạt động chuyên môn - khoa học và công nghệ khác M
741 Hoạt động thiết kế chuyên dụng 74
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng 741
74100 Hoạt động thiết kế chuyên dụng 7410
742 Hoạt động nhiếp ảnh 74
7420 Hoạt động nhiếp ảnh 742
74200 Hoạt động nhiếp ảnh 7420
7490 Hoạt động chuyên môn - khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu 749

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.736
Còn hiệu lực1.736
Có ghi căn cứ pháp lý1.736
Số cấp mã5

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ