31519 | Phường 3 | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 941 |
31522 | Phường 1 | 1105/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 941 |
31525 | Phường 10 | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 941 |
31528 | Thị trấn Kế Sách | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 943 |
31528 | Xã Kế Sách | 1668/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 92 |
31531 | Xã An Lạc Thôn | 1668/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 92 |
31531 | Thị trấn An Lạc Thôn | Nghị quyết 87/NQ-CP ngày 19/7/2013. Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đ... | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 943 |
31534 | Xã Xuân Hòa | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 943 |
31537 | Xã Phong Nẫm | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 943 |
31537 | Xã Phong Nẫm | 1668/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 92 |
31540 | Xã Thới An Hội | 1668/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 92 |
31540 | Xã An Lạc Tây | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 943 |
31543 | Xã Trinh Phú | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 943 |
31546 | Xã Ba Trinh | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 943 |
31549 | Xã Thới An Hội | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 943 |
31552 | Xã Nhơn Mỹ | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 943 |
31552 | Xã Nhơn Mỹ | 1668/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 92 |
31555 | Xã Kế Thành | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 943 |
31558 | Xã Kế An | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 943 |
31561 | Xã Đại Hải | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 943 |
31561 | Xã Đại Hải | 1668/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 92 |
31564 | Xã An Mỹ | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 943 |
31567 | Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 944 |
31567 | Xã Mỹ Tú | 1668/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 92 |
31569 | Xã Phú Tâm | 1668/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 92 |
31570 | Xã Hồ Đắc Kiện | 1668/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 92 |
31570 | Xã Hồ Đắc Kiện | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 942 |
31573 | Xã Phú Tâm | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 942 |
31576 | Xã Thuận Hòa | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 942 |
31577 | Thị trấn Châu Thành | Nghị định 02/NĐ-CP về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã để thành lập thị trấn thuộc huyện Mỹ Tú, điều chỉnh địa giới hành chính huyện Mỹ Tú để thành lập hu... | 23/09/2008 | 29/06/2025 | 942 |