31481 | Xã Tân Phú | | 18/08/2016 | 29/06/2025 | 937 |
31483 | Xã Thuận Hưng | Căn cứ Nghị quyết số 933/NQ-UBTVQH13 ngày 15/5/2015 | 18/02/2016 | 31/07/2016 | 937 |
31483 | Xã Thuận Hưng | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 01/08/2016 | 29/06/2025 | 936 |
31484 | Xã Thuận Hòa | Nghị định 124/2006/NĐ-CP về việc điều chỉnh địa giới hành chính, thành lập xã, thị trấn thuộc thị xã Vị Thanh, huyện Long Mỹ, đổi tên thị xã Tân Hiệp thành thị... | 01/08/2016 | 29/06/2025 | 936 |
31484 | Xã Thuận Hòa | Căn cứ Nghị quyết số 933/NQ-UBTVQH13 ngày 15/5/2015 | 18/02/2016 | 31/07/2016 | 937 |
31486 | Xã Vĩnh Thuận Đông | Căn cứ Nghị quyết số 933/NQ-UBTVQH13 ngày 15/5/2015 | 18/02/2016 | 31/07/2016 | 937 |
31486 | Xã Vĩnh Thuận Đông | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 01/08/2016 | 29/06/2025 | 936 |
31489 | Thị trấn Vĩnh Viễn | Nghị quyết số 655 /NQ-UBTVQH14 | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 936 |
31489 | Xã Vĩnh Viễn | Căn cứ Nghị quyết số 933/NQ-UBTVQH13 ngày 15/5/2015 | 18/02/2016 | 31/07/2016 | 937 |
31489 | Xã Vĩnh Viễn | 1668/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 92 |
31490 | Xã Vĩnh Viễn A | Nghị định 182/2007/NĐ-CP về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã Lương Tâm, xã Vĩnh Viễn để thành lập xã Lương Nghĩa, xã Vĩnh Viễn A thuộc huyện Long Mỹ, tỉnh... | 01/08/2016 | 29/06/2025 | 936 |
31490 | Xã Vĩnh Viễn A | Căn cứ Nghị quyết số 933/NQ-UBTVQH13 ngày 15/5/2015 | 18/02/2016 | 31/07/2016 | 937 |
31492 | Xã Lương Tâm | Căn cứ Nghị quyết số 933/NQ-UBTVQH13 ngày 15/5/2015 | 18/02/2016 | 31/07/2016 | 937 |
31492 | Xã Lương Tâm | 1668/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 92 |
31492 | Xã Lương Tâm | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 01/08/2016 | 29/06/2025 | 936 |
31493 | Xã Lương Nghĩa | Nghị định 182/2007/NĐ-CP về việc điều chỉnh địa giới hành chính xã Lương Tâm, xã Vĩnh Viễn để thành lập xã Lương Nghĩa, xã Vĩnh Viễn A thuộc huyện Long Mỹ, tỉnh... | 01/08/2016 | 29/06/2025 | 936 |
31493 | Xã Lương Nghĩa | Căn cứ Nghị quyết số 933/NQ-UBTVQH13 ngày 15/5/2015 | 18/02/2016 | 31/07/2016 | 937 |
31495 | Xã Xà Phiên | Căn cứ Nghị quyết số 933/NQ-UBTVQH13 ngày 15/5/2015 | 18/02/2016 | 31/07/2016 | 937 |
31495 | Xã Xà Phiên | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 01/08/2016 | 29/06/2025 | 936 |
31495 | Xã Xà Phiên | 1668/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 92 |
31498 | Phường 5 | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 941 |
315 | Huyện Tiên Lãng | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 31 |
31501 | Phường 7 | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 941 |
31504 | Phường 8 | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 941 |
31507 | Phường 6 | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 941 |
31507 | Phường Sóc Trăng | 1668/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 92 |
31510 | Phường Phú Lợi | 1668/NQ-UBTVQH15 | 30/06/2025 | Không thời hạn | 92 |
31510 | Phường 2 | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 941 |
31513 | Phường 1 | 1105/NQ-UBTVQH15 | 07/07/2004 | 17/12/2024 | 941 |
31516 | Phường 4 | Quyết định của Thủ Tướng Chính phủ số 124/2004/QĐ-TTG Ngày 08 tháng 7 năm 2004 về việc ban hành Bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam | 07/07/2004 | 29/06/2025 | 941 |