Danh mục Nghề nghiệp Việt Nam

Danh mục nghề nghiệp Việt Nam phân loại công việc mà một người thực tế làm, theo 5 cấp từ nhóm nghề lớn xuống nghề cụ thể. Danh mục này dùng trong điều tra lao động việc làm, tổng điều tra dân số và khai báo nghề nghiệp trong hồ sơ hành chính — khác với ngành kinh tế vốn nói về hoạt động của tổ chức chứ không phải của cá nhân.

1.066 bản ghi1.066 còn hiệu lực5 cấp mãThống kê & phân loại

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp theo tiền tố, cấp 1 gồm các nhóm nghề lớn đánh số từ 1 đến 9, mỗi cấp sau thêm một chữ số.

Bảng mã nghề nghiệp việt nam

TênMã cha
73134Thợ khắc kim hoàn7313
73139Thợ kim hoàn khác7313
7314Thợ gốm và thợ có liên quan 731
73141Thợ gốm7314
73142Thợ gạch ngói7314
73149Thợ gốm và thợ có liên quan khác7314
73150Thợ sản xuất, thợ cắt, thợ mài và thợ hoàn thiện đồ thủy tinh7315
7316Thợ vẽ biển quảng cáo, thợ trang trí, thợ khắc và thợ khắc axit731
73161Thợ khắc thủy tinh/thợ khắc axit7316
73162Thợ vẽ/thợ trang trí thủy tinh và gốm7316
73169Thợ vẽ biển quảng cáo, thợ trang trí, thợ khắc và thợ khắc axit khác7316
73170Thợ thủ công sản xuất đồ gỗ, rổ rá và các nguyên liệu có liên quan7317
73180Thợ thủ công dệt vải, da và các nguyên liệu có liên quan7318
73190Thợ thủ công khác chưa được phân vào đâu7319
732Thợ liên quan đến in73
73210Thợ thực hiện công đoạn trước in7321
7322Thợ in732
73221Thợ in offset, in lõm, in cao, in lưới và in kỹ thuật số7322
73229Thợ in khác7322
73230Thợ hoàn thiện sản phẩm in7323
74Thợ điện và thợ điện tử7
741Thợ lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện74
74110Thợ lắp điện cho tòa nhà và thợ điện có liên quan7411
7412Thợ lắp ráp và thợ cơ khí điện 741
74121Thợ lắp ráp điện (chung)7412
74122Thợ lắp ráp điện thang máy, thang cuốn và các thiết bị liên quan7412
74123Thợ sửa chữa điện gia dụng7412
74129Thơ lắp ráp và thợ cơ khí điện khác7412
7413Thợ lắp đặt và sửa chữa đường dây điện 741
74131Thợ lắp đặt đường dây điện7413

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.066
Còn hiệu lực1.066
Số cấp mã5

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ