Danh mục Nghề nghiệp Việt Nam

Danh mục nghề nghiệp Việt Nam phân loại công việc mà một người thực tế làm, theo 5 cấp từ nhóm nghề lớn xuống nghề cụ thể. Danh mục này dùng trong điều tra lao động việc làm, tổng điều tra dân số và khai báo nghề nghiệp trong hồ sơ hành chính — khác với ngành kinh tế vốn nói về hoạt động của tổ chức chứ không phải của cá nhân.

1.066 bản ghi1.066 còn hiệu lực5 cấp mãThống kê & phân loại

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp theo tiền tố, cấp 1 gồm các nhóm nghề lớn đánh số từ 1 đến 9, mỗi cấp sau thêm một chữ số.

Bảng mã nghề nghiệp việt nam

TênMã cha
72140Thợ chuẩn bị và lắp ráp các cấu kiện kim loại 7214
72150Thợ lắp ráp và thợ nối cáp7215
722Thợ rèn, thợ chế tạo các dụng cụ và thợ có liên quan72
72210Thợ rèn, thợ quai búa và thợ rèn ép nén kim loại7221
72220Thợ chế tạo dụng cụ và thợ có liên quan7222
72230Thợ lắp ráp và vận hành máy công cụ kim loại7223
72240Thợ đánh bóng, thợ mài kim loại và dụng cụ kim loại7224
723Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc72
7231Thợ cơ khí và sửa chữa xe có động cơ723
72311Thợ cơ khí xe có động cơ7231
72312Thợ sửa chữa xe có động cơ7231
7232Thợ cơ khí và sửa chữa động cơ máy bay723
72321Thợ cơ khí máy bay7232
72322Thợ sửa chữa động cơ máy bay7232
7233Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc nông nghiệp và công nghiệp723
72331Thợ cơ khí máy móc (chung)7233
72332Thợ sửa chữa máy móc (chung)7233
72333Thợ cơ khí máy móc công nghiệp/máy văn phòng7233
72334Thợ sửa chữa động cơ biển7233
72335Thợ lắp đặt máy móc, thiết bị7233
72339Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc khác (như thợ cơ khí máy móc nông nghiệp)7233
72340Thợ sửa chữa xe đạp và thợ có liên quan 7234
73Thợ thủ công và thợ liên quan đến in7
731Thợ thủ công73
73110Thợ sản xuất và sửa chữa dụng cụ chính xác7311
73120Thợ sản xuất và điều chỉnh nhạc cụ7312
7313Thợ kim hoàn731
73131Thợ kim hoàn (nói chung)7313
73132Thợ cắt và đánh bóng đá quý7313
73133Thợ vàng/thợ bạc7313

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.066
Còn hiệu lực1.066
Số cấp mã5

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ