Danh mục Cơ quan Tài chính

Danh mục cơ quan Tài chính các cấp — Sở Tài chính, Phòng Tài chính — Kế hoạch cấp huyện và các đơn vị tương đương, kèm căn cứ thành lập và cấp quản lý.

4.229 bản ghi4.202 còn hiệu lựcHành chính & tổ chức nhà nước

Bảng mã cơ quan tài chính

TênCăn cứNgày thành lậpCấp đơn vịMã cơ quan cấp trên
1053958Huyện Bình Xuyên - Đội Thuế liên huyện thành phố Phúc Yên 919/1998/QĐ-BTC31/08/199841054998
1053959Huyện Vĩnh Tường - Đội Thuế liên huyện Vĩnh Tường 1132 TC/QĐ-TCCB13/12/199641054998
1053960Đội thuế huyện Ba Vì339 TC/QĐ-TCCB05/09/199141114583
1053961Đội thuế huyện Phúc Thọ339 TC/QĐ-TCCB05/09/199141114583
1053962Văn phòng Cục thuế tỉnh Hà Tây314 TC/QĐ-TCCB20/08/199041114583
1053963Đội Thuế quận Hà Đông41114583
1053964Đội thuế thị xã Sơn Tây339 TC/QĐ-TCCB05/09/199141114583
1053965Huyện Quốc Oai - Đội thuế liên huyện Thạch Thất - Quốc Oai315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041114583
1053966Huyện Chiêm Hóa - Đội Thuế liên huyện Chiêm Hóa - Hàm Yên315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041055186
1053967Huyện Lộc Bình - Đội Thuế liên huyện Khu vực II315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041055009
1054011Huyện Khoái Châu - Đội Thuế liên huyện Văn Giang - Khoái Châu87/1999/QĐ-BTC09/08/199941054107
1054012Thị xã Mỹ Hào - Đội Thuế liên huyện Mỹ Hào - Văn Lâm86/1999/QĐ-BTC09/08/199941054107
1054013Huyện Yên Mỹ - Đội Thuế liên huyện Yên Mỹ - Ân Thi86/1999/QĐ-BTC09/08/199941054107
1054020Thị xã Quế Võ - Đội Thuế liên huyện Tiên Du - Quế Võ1133 TC/QĐ-TCCB13/12/199641054024
1054021Tỉnh Bắc Ninh - VP Chi cục Thuế khu vực V1133 TC/QĐ-TCCB13/12/199641054024
1054022Đội Thuế thành phố Bắc Ninh1133 TC/QĐ-TCCB13/12/199641054024
1054023Huyện Gia Bình - Đội Thuế liên huyện Gia Bình - Lương Tài96/1999/QĐ-BTC22/08/199941054024
1054024Thuế Tỉnh Bắc Ninh 024636/CT-CĐS22/10/202531056271
1054025Đội Thuế thị xã Thuận Thành1133 TC/QĐ-TCCB13/12/199641054024
1054026Huyện Lương Tài - Đội Thuế liên huyện Gia Bình - Lương Tài9622/08/199941054024
1054027Huyện Tiên Du - Đội Thuế liên huyện Tiên Du - Quế Võ97/1999/BTC-TCCB22/08/199941054024
1054028Tp. Từ Sơn - Đội Thuế liên huyện Từ Sơn - Yên Phong97/1999/BTC-TCCB22/08/199941054024
1054029Tp. Hải Dương - Đội Thuế thành phố Hải Dương315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054149
1054030Đội Thuế thành phố Thái Nguyên315 T/QĐ-TCCB20/08/199041054033
1054031Huyện Văn Chấn - Đội Thuế liên huyện Nghĩa Văn - Trạm Tấu - Mù Căng Chải41054077
1054032Huyện Trạm Tấu - Đội Thuế liên huyện Nghĩa Văn - Trạm Tấu - Mù Căng Chải335 TC/QĐ-TCCB30/08/199141054077
1054033Thuế Tỉnh Thái Nguyên 014636/CT-CĐS22/10/202531056271
1054034Tp. Tuyên Quang - Đội Thuế liên huyện thành phố Tuyên Quang - Yên Sơn315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041055186
1054035Huyện Na Hang - Đội Thuế liên huyện Na Hang - Lâm Bình315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041055186
1054036Huyện Trùng Khánh - Chi cục Thuế khu vực Trùng Khánh - Trà Lĩnh315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054457

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi4.229
Còn hiệu lực4.202
Đã hết hiệu lực27
Có ghi căn cứ pháp lý3.035

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ