Danh mục Cơ quan Tài chính

Danh mục cơ quan Tài chính các cấp — Sở Tài chính, Phòng Tài chính — Kế hoạch cấp huyện và các đơn vị tương đương, kèm căn cứ thành lập và cấp quản lý.

4.229 bản ghi4.202 còn hiệu lựcHành chính & tổ chức nhà nước

Bảng mã cơ quan tài chính

TênCăn cứNgày thành lậpCấp đơn vịMã cơ quan cấp trên
1054037Tỉnh Tuyên Quang - VP Chi cục Thuế khu vực VII336 TC/Qđ-TCCB30/08/199141055186
1054038Huyện Yên Sơn - Đội Thuế liên huyện thành phố Tuyên Quang - Yên Sơn315 TC/QĐ-TTCB20/08/199041055186
1054039Huyện Sơn Dương - Đội Thuế huyện Sơn Dương315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041055186
1054040Thị xã Nghĩa Lộ - Đội Thuế liên huyện Nghĩa Văn - Trạm Tấu - Mù Căng Chải664 TC/QĐ-TCCB19/06/199541054077
1054062Huyện Chương Mỹ - Đội thuế liên huyện Thanh Oai - Chương Mỹ315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041114583
1054063Đội thuế huyện Đan Phượng315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041114583
1054064Huyện Thạch Thất - Đội thuế liên huyện Thạch Thất - Quốc Oai41114583
1054065Đội thuế huyện Hoài Đức315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041114583
1054066Huyện Ứng Hòa - Đội thuế liên huyện Ứng Hòa - Mỹ Đức339 TC/QĐ-TCCB05/09/199141114583
1054067Huyện Phú Xuyên - Đội thuế liên huyện Thường Tín - Phú Xuyên339 TC/QĐ-TCCB05/09/199141114583
1054068Huyện Thanh Oai - Đội thuế liên huyện Thanh Oai - Chương Mỹ315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041114583
1054069Huyện Thường Tín - Đội thuế liên huyện Thường Tín -Phú Xuyên339 TC/QĐ-TCCB05/09/199141114583
1054070Huyện Mỹ Đức - Chi cục Thuế khu vực Ứng Hòa - Mỹ Đức41114583
1054071Huyện Yên Phong - Đội Thuế liên huyện Từ Sơn - Yên Phong1133 TC/QĐ-TCCB13/12/199641054024
1054072Huyện Hàm Yên - Đội Thuế liên huyện Chiêm Hóa - Hàm Yên315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041055186
1054073Tỉnh Yên Bái - VP Chi cục Thuế khu vực VIII314 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054077
1054074Tp. Yên Bái - Đội Thuế liên huyện Yên Bái - Yên Bình315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054077
1054075Huyện Trấn Yên - Đội Thuế liên huyện Trấn Yên - Văn Yên41054077
1054076Huyện Yên Bình - Đội Thuế liên huyện Yên Bái - Yên Bình41054077
1054077Thuế Tỉnh Lào Cai 014636/CT-CĐS22/10/202531056271
1054078Đội Thuế huyện Lục Yên 315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054077
1054079Huyện Văn Yên - Đội Thuế liên huyện Trấn Yên - Văn Yên315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054077
1054080Huyện Mù Căng Chải - Đội Thuế liên huyện Nghĩa Văn - Trạm Tấu - Mù Căng Chải41054077
1054081Tỉnh Thái Nguyên - VP Chi cục Thuế khu vực VII1137 QĐ/TCCB13/12/199641054033
1054100Huyện Cẩm Giàng - Đội Thuế liên huyện Cẩm Bình - Thanh Miện180 TC/QĐ-TCCB10/03/199741054149
1054101Huyện Bình Giang - Đội Thuế liên huyện Cẩm Bình - Thanh Miện180 TC/QĐ-TCCB03/03/199741054149
1054102Huyện Văn Lâm - Đội Thuế liên huyện Mỹ Hào - Văn Lâm87/QĐ-BTC07/10/199941054107
1054103Huyện Tứ Kỳ - Đội Thuế liên huyện Tứ Lộc - Ninh Giang141 TC/QĐ-TCCB28/02/199641054149
1054104Tỉnh Hưng Yên - VP Chi cục Thuế khu vực IV1134 TC/QĐ-TCCB13/02/199641054107
1054105Tp. Hưng Yên - Đội Thuế liên huyện thành phố Hưng Yên - Kim Động315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054107

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi4.229
Còn hiệu lực4.202
Đã hết hiệu lực27
Có ghi căn cứ pháp lý3.035

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ