1050243 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Châu Thành A | 27/2004/QĐ-UB | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 12/01/2004 | 1 |
1050246 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Châu Thành | 27/2004/'Q | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 12/01/2004 | 1 |
1050361 | Phòng tài chính thương nghiệp huyện Thanh sơn | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | 2 |
1050422 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hiệp Đức | 152/QĐ-UB | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 02/08/1996 | 1 |
1050478 | Tiểu dự án Nâng cao năng lực đào tạo về quản lý tài chính | 42/2003/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 27/03/2003 | 3 |
1050682 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Châu Thành A | 66/2000/QĐ | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 26/01/2000 | 1 |
1050792 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Nam Định | 1129 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 07/06/2001 | 1 |
1050883 | PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ HOẠCH (CẨM MỸ) | 6851/2004/QĐ-UBND | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 27/12/2004 | 1 |
1051159 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ninh Sơn | 449/QĐ-UB | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 18/04/2005 | 1 |
1051244 | Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Bến Cát | 1217/QĐ-UBND, 26/04/2024 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 24/04/2005 | 1 |
1051313 | Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Đức Phổ | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 11/07/1996 | 1 |
1051398 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Krông Năng | 1168/QĐ-UB | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 17/06/1996 | 4 |
1051458 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ninh Hải | 479/2005/Q | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 10/05/2005 | 1 |
1051531 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Giang | 1359 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 10/08/1999 | 1 |
1051782 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bắc Quang | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | 3 |
1051788 | Phòng Tài chính Kế hoạch Huyện Vũng Liêm (rút DT) | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | 1 |
1051792 | Phòng Tài chính Kế hoạch Huyện Mang Thít | 837/2001/Q | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 18/11/2001 | 1 |
1051927 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nhà Bè | 371/QĐ-UBND | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 10/06/2008 | 3 |
1052108 | Tạp chí Thị trường Giá cả | 96 | Bộ Tài chính | 26/06/1990 | 3 |
1052256 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Thuận Bắc | 15/2005/QĐ | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 04/10/2005 | 1 |
1052283 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Châu Thành | 5562/QĐ-UBND | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 25/09/2017 | 4 |
1052287 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Gò Công Đông | 516/QĐUB | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 03/07/2002 | 4 |
1052854 | Phòng Tài chính và công thương huyện Cô Tô | 180 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 22/03/1994 | 3 |
1053055 | PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ HOẠCH (NHƠN TRẠCH) | 6858/2004/QĐ.UBT | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 27/12/2004 | 1 |
1053162 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Huyện Tam Đường | 55/2002/QĐ | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 10/09/2002 | 2 |
1053362 | Trường Cao đẳng bán công Quản trị kinh doanh | 114/2003/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 24/07/2003 | 3 |
1053695 | Kho bạc Nhà nước Phúc Yên - Kho bạc Nhà nước Vĩnh Phúc | 01/2004/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 14/01/2004 | 4 |
1053696 | Kho bạc Nhà nước Tam Đảo - Kho bạc Nhà nước Vĩnh Phúc | 02/2004/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 14/01/2004 | 4 |
1053876 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện An Biên | 01 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 31/12/1999 | 3 |
1053957 | Cục thuế tỉnh Hà Tây | 314 TC/QĐ-TCCB | Bộ Tài chính | 20/08/1990 | 3 |