1040406 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Long Phú | 25/QĐ.TCCB | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 11/01/2005 | 1 |
1040716 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Nghĩa Hưng | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | 1 |
1040720 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Mỹ lộc | 301/QĐUB | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 28/03/1997 | 1 |
1040733 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Huyện Vĩnh Lợi | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | 1 |
1040736 | Sở Tài chính tỉnh Hà Giang | | Sở Tài chính | | 1 |
1040811 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đak Glei | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | 1 |
1040944 | Phòng Tài chính – Kế hoạch Thị xã Gia Nghĩa. | 425/QĐ-UBND | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 26/03/2008 | 1 |
1040950 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ý Yên | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | 1 |
1040953 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Trực Ninh | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | 1 |
1040992 | Phòng Tài Chính thành phố Rạch Giá | 10/NQ-HĐND | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 25/02/2025 | 3 |
1040998 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Cái Bè | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | 4 |
1041086 | Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Ngã Năm | 520/QĐ.TCC | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 09/12/2003 | 1 |
1041161 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hạ Lang | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | 1 |
1041167 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bảo Lạc | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | 1 |
1041219 | Phòng Tài chính thành phố Hà Tiên | 05/NQ-HĐND | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 19/02/2025 | 3 |
1041377 | Phòng Tài chính -Kế hoạch quận Cẩm Lệ | | Các đơn vị khác | 25/06/2021 | 2 |
1041400 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Huyện Phước Long | 26/QĐ-UB | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 08/10/2000 | 1 |
1041410 | Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Sóc Trăng | 76/QĐTC-CT | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 07/03/2007 | 1 |
1041414 | Sở Tài chính Thái Nguyên. | | Sở Tài chính | | 1 |
1041511 | Phòng tài chính Vĩnh tường | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | 1 |
1041520 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Năm Căn | 02/2005/QĐ-UBND | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 06/01/2005 | 4 |
1041717 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Nho Quan | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | 1 |
1041718 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Phú Lộc | 982/2001/Q | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 13/12/2001 | 1 |
1041720 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Phú Lộc | 982/2001/Q | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 13/12/2001 | 1 |
1041873 | Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Huế | 1560 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 29/11/2001 | 1 |
1041911 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Hiệp | 4901/QĐ-UB | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 24/10/2001 | 1 |
1041944 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Gia Viễn | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | 1 |
1041984 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Đông Triều | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | 3 |
1042034 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Mộ Đức | 130/QĐ-UB | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 14/04/1996 | 3 |
1042062 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Bàn | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | 1 |