1042207 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bảo Lâm | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1042302 | Huyện Tu Mơ Rông - Đội Thuế liên huyện số 02 | | Bộ Tài chính | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1042375 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn yên | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1042432 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Gò Quao | 35/2004 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1042449 | Phòng Tài Chính Kế Hoạch Đầu Tư Quận Thủ Đức | 442/QĐ-UB- | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1042502 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện Giao Thuỷ | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1042507 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vụ Bản | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1042797 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chợ Mới | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1042887 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Trà Lĩnh | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1043270 | Phòng Tài chính-Kế hoạch thành phố Phan Thiết | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1043527 | Kho bạc Nhà nước Thuận Bắc - Kho bạc Nhà nước Ninh Thuận | 2952/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1043592 | Phòng Tài Chính Kế hoạch - Đầu tư Quận 9 | 442/QĐ-UB- | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1043778 | Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Nghĩa Hành | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1043800 | Dự án "Phát triển Bảo hiểm Nông nghiệp" | 1972/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 3 | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách |
1043832 | Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Mỹ Hào | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1043928 | Sở Tài chính tỉnh Bình Phước | 56/QĐ-UB | Sở Tài chính | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1044450 | Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Lộc Ninh | 115/QĐ-UB | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1044641 | Phòng Tài chính-Kế hoạch Bắc Bình | 236 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1044722 | Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đăng | 85/1999/QĐ | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1045016 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lâm thao | 2040 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 2 | Đơn vị quản lý hành chính |
1045056 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hòa Bình | 102/QĐ-UB | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 2 | Đơn vị quản lý hành chính |
1045096 | Trường Hải quan Việt Nam | 1024/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 3 | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo |
1045101 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nam Giang | 139 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1045143 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Long Điền | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1045209 | Phòng Tài Chính - Kế Hoạch Thành Phố Bà Rịa | 06/QĐ-UBTX | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1045307 | Phòng Tài chính - Vật giá huyện Bác ái | 03/QĐ | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1045317 | Phòng Tài chính - Vật giá thị xã Phan rang - Tháp | 1068 QĐ/QĐ | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1045321 | Huyện Phú Ninh - Đội Thuế liên huyện Tam Kỳ - Núi Thành - Phú Ninh | 431/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1045368 | Phòng Tài chính - Vật giá huyện Ninh hải | | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 1 | Đơn vị quản lý hành chính |
1045420 | Kho bạc Nhà nước Vĩnh Thạnh | 257/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |