2995072 | Hải quan Khu chế xuất Long Bình | | Đơn vị quản lý hành chính | 1058731 | Cục Hải quan tỉnh Đồng Nai |
2995073 | Hải quan cửa khẩu cảng Nhơn Trạch | | Đơn vị quản lý hành chính | 1058731 | Chi cục Hải quan Khu vực XVIII |
2995074 | Hải quan cửa khẩu cảng Đồng Nai | 142/CHQ-NVTHQ | Đơn vị quản lý hành chính | 1058731 | Chi cục Hải quan Khu vực XVIII |
2995075 | Chi cục hải quan CK cảng Phú Mỹ | | Đơn vị quản lý hành chính | 1058728 | Cục Hải quan tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
2995076 | Hải quan Côn Đảo | | Đơn vị quản lý hành chính | 1058536 | Chi cục Hải quan Khu vực II |
2995077 | Chi cục hải quan cảng Sài gòn KV1 (Cát Lái) | | Đơn vị quản lý hành chính | 1058536 | Chi cục Hải quan Khu vực II |
2995078 | Chi cục hải quan cảng Sài gòn KV2 | | Đơn vị quản lý hành chính | 1058536 | Chi cục Hải quan Khu vực II |
2995079 | Hải quan cửa khẩu cảng Sài Gòn khu vực 3 | | Đơn vị quản lý hành chính | 1058536 | Chi cục Hải quan Khu vực II |
2995080 | Hải quan cửa khẩu cảng Sài Gòn khu vực 4 | | Đơn vị quản lý hành chính | 1058536 | Chi cục Hải quan Khu vực II |
2995081 | Hải quan cửa khẩu sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất | 16743/CHQ-NVTHQ | Đơn vị quản lý hành chính | 1167809 | CHI CỤC HẢI QUAN KHU VỰC XV |
2995082 | Hải quan Khu chế xuất Tân Thuận | | Đơn vị quản lý hành chính | 1058536 | Cục Hải quan thành phố Hồ Chí Minh |
2995083 | Hải quan Khu chế xuất Linh Trung | | Đơn vị quản lý hành chính | 1058536 | Cục Hải quan thành phố Hồ Chí Minh |
2995084 | Chi cục hải quan Tân Tạo | | Đơn vị quản lý hành chính | 1058536 | Cục Hải quan thành phố Hồ Chí Minh |
2995085 | HQ cửa khẩu cảng Long An | | Đơn vị quản lý hành chính | 1058920 | Cục Hải quan tỉnh Long An |
2995086 | Hải quan cửa khẩu cảng Mỹ Tho | | Đơn vị quản lý hành chính | 1058921 | Chi cục Hải quan Khu vực XX |
2995087 | Hải quan cửa khẩu quốc tế Bình Hiệp | | Đơn vị quản lý hành chính | 1058920 | Cục Hải quan tỉnh Long An |
2995088 | Chi cục hải quan cửa khẩu Hưng Điền | | Đơn vị quản lý hành chính | 1058920 | Cục Hải quan tỉnh Long An |
2995089 | Hải quan cửa khẩu Mỹ Quý Tây | | Đơn vị quản lý hành chính | 1058920 | Cục Hải quan tỉnh Long An |
2995090 | Hải quan cửa khẩu quốc tế Thường Phước | | Đơn vị quản lý hành chính | 1058921 | Cục Hải quan tỉnh Đồng Tháp |
2995091 | Chi cục hải quan cửa khẩu Thông Bình | | Đơn vị quản lý hành chính | 1058921 | Cục Hải quan tỉnh Đồng Tháp |
2995092 | Hải quan cửa khẩu sân bay quốc tế Nội Bài | | Đơn vị quản lý hành chính | 1058535 | Chi cục Hải quan khu vực I |
2995093 | Hải quan Bắc Hà Nội | | Đơn vị quản lý hành chính | 1058535 | Chi cục Hải quan khu vực I |
2995094 | Hải quan Khu công nghiệp Bắc Thăng Long | | Đơn vị quản lý hành chính | 1058535 | Chi cục Hải quan khu vực I |
2995095 | Chi cục hải quan Gia Lâm | | Đơn vị quản lý hành chính | 1058535 | Chi cục Hải quan khu vực I |
2995096 | Hải quan Gia Thụy | | Đơn vị quản lý hành chính | 1058535 | Chi cục Hải quan khu vực I |
2995097 | Hải quan ga đường sắt quốc tế Yên Viên | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | 1058535 | Chi cục Hải quan khu vực I |
2995098 | Chi cục hải quan Vĩnh Phúc | | Đơn vị quản lý hành chính | | |
2995099 | Chi cục hải quan Phú Thọ | | Đơn vị quản lý hành chính | | |
2995100 | Hải quan Bắc Ninh | | Đơn vị quản lý hành chính | 1115080 | Chi cục Hải quan Khu vực V |
2995101 | Hải quan cửa khẩu quốc tế Thanh Thủy | | Đơn vị quản lý hành chính | 1058733 | Chi cục Hải quan Khu vực XVI |