Nhóm lớn nhất Phụ lục I xét theo số mục, gồm bốn mảng song song: tài liệu của tổ chức Đảng, tổ chức Công đoàn, tổ chức Đoàn Thanh niên và Hội Cựu chiến binh trong cơ quan. Bốn mảng có cấu trúc mục gần như đối xứng nhau (đại hội, ban chấp hành, kiểm tra, thi đua, công văn trao đổi), nên khi lập Danh mục hồ sơ có thể áp dụng cùng một khuôn.
Thuộc mục 13. Tài liệu tổ chức chính trị, chính trị - xã hội — Thông tư 10/2022/TT-BNV
| STT | Loại hồ sơ, tài liệu | Thời hạn bảo quản | Mốc bắt đầu tính | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 164 | Hồ sơ Đại hội | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 164, mục 13.1, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 165 | Chương trình, kế hoạch và báo cáo công tác, báo cáo chuyên đề Tổng kết năm, nhiệm kỳ | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 165, mục 13.1, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 165 | Chương trình, kế hoạch và báo cáo công tác, báo cáo chuyên đề Tháng, quý, 6 tháng | 05 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 165, mục 13.1, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 166 | Hồ sơ tổ chức thực hiện các cuộc vận động lớn, chỉ thị, nghị quyết của Trung ương và các cấp ủy Đảng | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 166, mục 13.1, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 167 | Hồ sơ tổ chức hội nghị, hội thảo, tuyên truyền, tập huấn, bồi dưỡng về nghiệp vụ công tác đảng | 10 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 167, mục 13.1, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 168 | Hồ sơ về thành lập, sáp nhập, công nhận tổ chức Đảng | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 168, mục 13.1, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 169 | Hồ sơ về tiếp nhận, bàn giao công tác Đảng | 10 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 169, mục 13.1, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 170 | Hồ sơ về hoạt động kiểm tra, giám sát | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 170, mục 13.1, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 171 | Hồ sơ đánh giá, xếp loại tổ chức cơ sở Đảng, Đảng viên | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 171, mục 13.1, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 172 | Hồ sơ về phê chuẩn kết quả bầu cử, miễn nhiệm, bãi nhiệm cấp ủy | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 172, mục 13.1, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 173 | Hồ sơ khen thưởng, kỷ luật tổ chức đảng, đảng viên | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 173, mục 13.1, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 174 | Báo cáo, đánh giá công tác phát thẻ đảng viên | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 174, mục 13.1, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 175 | Hồ sơ về tặng Huy hiệu Đảng | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 175, mục 13.1, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 176 | Hồ sơ Hội nghị đảng viên 6 tháng, năm | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 176, mục 13.1, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 177 | Hồ sơ đảng viên | 70 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 177, mục 13.1, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 178 | Hồ sơ thu, chi đảng phí; quyết toán tài chính công tác đảng | 10 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 178, mục 13.1, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 179 | Sổ (đăng ký Đảng viên, ghi biên bản…) | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 179, mục 13.1, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 180 | Tập lưu, sổ đăng ký văn bản đi | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 180, mục 13.1, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 181 | Công văn trao đổi về công tác Đảng | 05 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 181, mục 13.1, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
Thuộc mục 13. Tài liệu tổ chức chính trị, chính trị - xã hội — Thông tư 10/2022/TT-BNV
| STT | Loại hồ sơ, tài liệu | Thời hạn bảo quản | Mốc bắt đầu tính | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 182 | Hồ sơ Đại hội | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 182, mục 13.2, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 183 | Chương trình, kế hoạch và báo cáo công tác Tổng kết năm, nhiệm kỳ | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 183, mục 13.2, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 183 | Chương trình, kế hoạch và báo cáo công tác Tháng, quý, 6 tháng | 05 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 183, mục 13.2, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 184 | Hồ sơ tổ chức thực hiện các cuộc vận động lớn, thực hiện nghị quyết của tổ chức Công đoàn | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 184, mục 13.2, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 185 | Hồ sơ khen thưởng, kỷ luật tổ chức, công đoàn viên | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 185, mục 13.2, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 186 | Tài liệu về tổ chức, nhân sự của tổ chức Công đoàn | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 186, mục 13.2, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 187 | Bảng thống kê danh sách đoàn viên Công đoàn hằng năm | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 187, mục 13.2, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 188 | Tài liệu về các hoạt động của tổ chức Công đoàn | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 188, mục 13.2, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 189 | Hồ sơ hội nghị cán bộ, công chức, viên chức hằng năm của cơ quan, tổ chức | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 189, mục 13.2, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 190 | Hồ sơ thu, chi công đoàn phí; quyết toán tài chính công tác công đoàn | 10 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 190, mục 13.2, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 191 | Sổ (đăng ký Công đoàn viên, ghi biên bản…) | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 191, mục 13.2, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 192 | Tập lưu, sổ đăng ký văn bản đi | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 192, mục 13.2, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 193 | Công văn trao đổi về công tác Công đoàn | 05 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 193, mục 13.2, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
Thuộc mục 13. Tài liệu tổ chức chính trị, chính trị - xã hội — Thông tư 10/2022/TT-BNV
| STT | Loại hồ sơ, tài liệu | Thời hạn bảo quản | Mốc bắt đầu tính | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 194 | Hồ sơ Đại hội | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 194, mục 13.3, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 195 | Chương trình, kế hoạch và báo cáo công tác Tổng kết năm, nhiệm kỳ | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 195, mục 13.3, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 195 | Chương trình, kế hoạch và báo cáo công tác Tháng, quý, 6 tháng | 05 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 195, mục 13.3, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 196 | Hồ sơ tổ chức thực hiện các cuộc vận động lớn, thực hiện nghị quyết của Đảng, Nhà nước, Đoàn Thanh niên | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 196, mục 13.3, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 197 | Hồ sơ khen thưởng, kỷ luật tổ chức, đoàn viên thanh niên | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 197, mục 13.3, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 198 | Tài liệu về tổ chức, nhân sự của Đoàn Thanh niên | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 198, mục 13.3, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 199 | Bảng thống kê danh sách đoàn viên thanh niên hằng năm | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 199, mục 13.3, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 200 | Tài liệu về các hoạt động của Đoàn thanh niên | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 200, mục 13.3, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 201 | Sổ (đăng ký Đoàn viên, ghi biên bản…) | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 201, mục 13.3, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 202 | Tập lưu, sổ đăng ký văn bản đi | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 202, mục 13.3, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 203 | Công văn trao đổi về công tác Đoàn | 05 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 203, mục 13.3, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
Thuộc mục 13. Tài liệu tổ chức chính trị, chính trị - xã hội — Thông tư 10/2022/TT-BNV
| STT | Loại hồ sơ, tài liệu | Thời hạn bảo quản | Mốc bắt đầu tính | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 204 | Hồ sơ Đại hội | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 204, mục 13.4, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 205 | Chương trình, kế hoạch và báo cáo công tác Tổng kết năm, nhiệm kỳ | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 205, mục 13.4, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 205 | Chương trình, kế hoạch và báo cáo công tác Tháng, quý, 6 tháng | 05 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 205, mục 13.4, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 206 | Hồ sơ khen thưởng, kỷ luật tổ chức, hội viên | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 206, mục 13.4, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 207 | Tài liệu về tổ chức, nhân sự của Hội Cựu chiến binh | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 207, mục 13.4, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 208 | Tài liệu về các hoạt động của Hội Cựu chiến binh | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 208, mục 13.4, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 209 | Tập lưu, sổ đăng ký văn bản đi | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 209, mục 13.4, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 210 | Công văn trao đổi về công tác cựu chiến binh | 05 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 210, mục 13.4, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
Chọn loại tài liệu trong nhóm này rồi nhập ngày công việc kết thúc. Kết quả áp đúng mốc bắt đầu tính của Thông tư 10/2022/TT-BNV cho từng loại.
Chưa chọn loại tài liệu nào.
… và 4 loại khác trong bảng phía trên.
Hồ sơ bảo quản vĩnh viễn không được tiêu huỷ và thuộc diện nộp vào lưu trữ lịch sử theo quy định của Luật Lưu trữ 2024.
Xem đầy đủ toàn bộ nhóm tài liệu tại trang tra cứu thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu.
Thời hạn trên trang được bóc trực tiếp từ nguyên văn các văn bản lưu trong cơ sở dữ liệu văn bản của site; mỗi dòng đều ghi rõ số thứ tự và phụ lục để bạn tự đối chiếu. Đây là công cụ tra cứu, không thay thế Danh mục hồ sơ và Bảng thời hạn bảo quản tài liệu do người đứng đầu cơ quan, tổ chức ban hành theo khoản 6 Điều 15 Luật Lưu trữ 2024.