Đây là nhóm lớn nhất của Phụ lục I, gồm ba mảng: tài liệu tổ chức (điều lệ, đề án tổ chức, thành lập – tổ chức lại – giải thể), tài liệu cán bộ – công chức – viên chức – người lao động (hồ sơ gốc, bổ nhiệm, tuyển dụng, điều động, thôi việc, nâng ngạch, chế độ trợ cấp) và tài liệu đào tạo, bồi dưỡng. Mốc quan trọng nhất của cả bảng thời hạn nằm ở đây: hồ sơ gốc cán bộ, công chức, viên chức, người lao động bảo quản 70 năm — bằng đúng mức trần của lưu trữ có thời hạn theo Luật Lưu trữ 2024.
Thuộc mục 3. Tài liệu tổ chức, cán bộ, công chức, viên chức, người lao động — Thông tư 10/2022/TT-BNV
| STT | Loại hồ sơ, tài liệu | Thời hạn bảo quản | Mốc bắt đầu tính | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 28 | Hồ sơ xây dựng, ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của cơ quan, tổ chức; Quy chế làm việc, quy định, hướng dẫn công tác tổ chức của cơ quan, tổ chức | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 28, mục 3.1, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 29 | Hồ sơ xây dựng đề án tổ chức ngành, cơ quan Được phê duyệt | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 29, mục 3.1, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 29 | Hồ sơ xây dựng đề án tổ chức ngành, cơ quan Không được phê duyệt | 10 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 29, mục 3.1, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 30 | Hồ sơ về việc đổi tên, quy định, thay đổi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của cơ quan, tổ chức | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 30, mục 3.1, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 31 | Hồ sơ về việc thành lập, tổ chức lại, giải thể cơ quan, tổ chức | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 31, mục 3.1, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 32 | Hồ sơ thành lập các Ban, tổ, hội đồng giúp việc cho người đứng đầu cơ quan, tổ chức | 05 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 32, mục 3.1, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 33 | Hồ sơ thực hiện dân chủ cơ sở | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 33, mục 3.1, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 34 | Công văn trao đổi về công tác tổ chức | 05 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 34, mục 3.1, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
Thuộc mục 3. Tài liệu tổ chức, cán bộ, công chức, viên chức, người lao động — Thông tư 10/2022/TT-BNV
| STT | Loại hồ sơ, tài liệu | Thời hạn bảo quản | Mốc bắt đầu tính | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 35 | Hồ sơ xây dựng, ban hành tiêu chuẩn chức danh cán bộ, công chức, viên chức | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 35, mục 3.2, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 36 | Hồ sơ xây dựng, ban hành Đề án vị trí việc làm | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 36, mục 3.2, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 37 | Hồ sơ về xây dựng, giao, điều chỉnh, thực hiện chỉ tiêu biên chế công chức, viên chức | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 37, mục 3.2, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 38 | Báo cáo thống kê về cán bộ, công chức, viên chức | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 38, mục 3.2, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 39 | Hồ sơ về quy hoạch cán bộ, công chức, viên chức Phiếu tín nhiệm quy hoạch | 05 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 39, mục 3.2, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 39 | Hồ sơ về quy hoạch cán bộ, công chức, viên chức Các thành phần tài liệu khác | 10 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 39, mục 3.2, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 40 | Hồ sơ về bổ nhiệm, bổ nhiệm lại cán bộ, công chức, viên chức Phiếu tín nhiệm bổ nhiệm, bổ nhiệm lại | 10 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 40, mục 3.2, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 40 | Hồ sơ về bổ nhiệm, bổ nhiệm lại cán bộ, công chức, viên chức Các thành phần tài liệu khác | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 40, mục 3.2, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 41 | Hồ sơ về việc tiếp nhận, điều động, thuyên chuyển, luân chuyển, chuyển đổi vị trí việc làm, biệt phái, kỷ luật cán bộ, công chức, viên chức, người lao động | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 41, mục 3.2, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 42 | Hồ sơ về việc cho thôi việc, chuyển công tác của cán bộ, công chức, viên chức, người lao động | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 42, mục 3.2, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 43 | Hồ sơ về việc bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm, cách chức, giáng chức, từ chức đối với cán bộ, công chức, viên chức | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 43, mục 3.2, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 44 | Hồ sơ nâng ngạch, bậc, chuyển ngạch của cán bộ, công chức, viên chức | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 44, mục 3.2, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 45 | Hồ sơ giải quyết các chế độ, trợ cấp cho cán bộ, công chức, viên chức | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 45, mục 3.2, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 46 | Hồ sơ gốc cán bộ, công chức, viên chức, người lao động | 70 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 46, mục 3.2, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 47 | Hồ sơ về tuyển dụng; thi nâng ngạch, thăng hạng, chuyển ngạch hằng năm; thi tuyển chức danh lãnh đạo quản lý của công chức, viên chức Hồ sơ dự thi, bài thi | 05 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 47, mục 3.2, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 47 | Hồ sơ về tuyển dụng; thi nâng ngạch, thăng hạng, chuyển ngạch hằng năm; thi tuyển chức danh lãnh đạo quản lý của công chức, viên chức Các tài liệu khác | 10 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 47, mục 3.2, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 48 | Hồ sơ cử cán bộ, công chức, viên chức đi công tác ở nước ngoài | 10 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 48, mục 3.2, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 49 | Hồ sơ quản lý cán bộ, công chức, viên chức đi nước ngoài về việc riêng | 05 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 49, mục 3.2, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 50 | Hồ sơ cử cán bộ, công chức, viên chức tham gia các Ban, tổ, hội đồng do cơ quan, tổ chức khác thành lập | 05 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 50, mục 3.2, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 51 | Hồ sơ trả lời về chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động | 10 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 51, mục 3.2, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 52 | Hồ sơ về công tác bảo vệ chính trị nội bộ | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 52, mục 3.2, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 53 | Hồ sơ hoạt động của Ban Vì sự tiến bộ phụ nữ | 10 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 53, mục 3.2, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 54 | Công văn trao đổi về công tác cán bộ | 05 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 54, mục 3.2, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
Thuộc mục 3. Tài liệu tổ chức, cán bộ, công chức, viên chức, người lao động — Thông tư 10/2022/TT-BNV
| STT | Loại hồ sơ, tài liệu | Thời hạn bảo quản | Mốc bắt đầu tính | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 55 | Hồ sơ tổ chức các lớp đào tạo | 10 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 55, mục 3.3, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 56 | Hồ sơ tổ chức các lớp bồi dưỡng, tập huấn | 05 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 56, mục 3.3, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 57 | Hồ sơ quản lý, cử cán bộ, công chức, viên chức đi đào tạo, bồi dưỡng | 10 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 57, mục 3.3, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 58 | Công văn trao đổi về công tác đào tạo, bồi dưỡng | 05 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 58, mục 3.3, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
Chọn loại tài liệu trong nhóm này rồi nhập ngày công việc kết thúc. Kết quả áp đúng mốc bắt đầu tính của Thông tư 10/2022/TT-BNV cho từng loại.
Chưa chọn loại tài liệu nào.
Hồ sơ bảo quản vĩnh viễn không được tiêu huỷ và thuộc diện nộp vào lưu trữ lịch sử theo quy định của Luật Lưu trữ 2024.
Xem đầy đủ toàn bộ nhóm tài liệu tại trang tra cứu thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu.
Thời hạn trên trang được bóc trực tiếp từ nguyên văn các văn bản lưu trong cơ sở dữ liệu văn bản của site; mỗi dòng đều ghi rõ số thứ tự và phụ lục để bạn tự đối chiếu. Đây là công cụ tra cứu, không thay thế Danh mục hồ sơ và Bảng thời hạn bảo quản tài liệu do người đứng đầu cơ quan, tổ chức ban hành theo khoản 6 Điều 15 Luật Lưu trữ 2024.