Thời hạn lưu trữ tài liệu tài chính, kế toán, kiểm toán của cơ quan

Nhóm này là phần quản lý tài chính trong hoạt động của cơ quan: dự toán ngân sách, mua sắm và đấu thầu thường xuyên, kiểm kê và thanh lý tài sản, hồ sơ kiểm tra – thanh tra – kiểm toán tài chính. Cần phân biệt rõ với tài liệu kế toán (chứng từ, sổ, báo cáo tài chính) — nhóm đó do Luật Kế toán và Nghị định 174/2016/NĐ-CP điều chỉnh, có bảng riêng.

12 loại tài liệu 3 loại vĩnh viễn Dài nhất 20 năm Thông tư 10/2022/TT-BNV

5. Tài liệu tài chính, kế toán, kiểm toán

STT Loại hồ sơ, tài liệu Thời hạn bảo quản Mốc bắt đầu tính Căn cứ
66 Hồ sơ xây dựng, ban hành quy định về tài chính, kế toán, kiểm toán của cơ quan 20 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 66, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV
67 Hồ sơ về giao, bổ sung, điều chỉnh, phân bổ và thực hiện dự toán ngân sách nhà nước hằng năm của cơ quan và các đơn vị trực thuộc Vĩnh viễn Năm công việc kết thúc Số thứ tự 67, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV
68 Báo cáo kiểm kê, đánh giá lại tài sản cố định (không phải nhà, đất) Báo cáo tổng hợp 20 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 68, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV
68 Báo cáo kiểm kê, đánh giá lại tài sản cố định (không phải nhà, đất) Phiếu kiểm kê, đánh giá 05 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 68, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV
69 Hồ sơ về việc quyết định mua sắm, xác lập quyền sở hữu của nhà nước về tài sản, thu hồi, điều chuyển, thanh lý, bán, thuê, cho thuê, chuyển nhượng, tiêu hủy tài sản công và các hình thức xử lý khác Tài sản là nhà, đất Vĩnh viễn Năm công việc kết thúc Số thứ tự 69, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV
69 Hồ sơ về việc quyết định mua sắm, xác lập quyền sở hữu của nhà nước về tài sản, thu hồi, điều chuyển, thanh lý, bán, thuê, cho thuê, chuyển nhượng, tiêu hủy tài sản công và các hình thức xử lý khác Tài sản khác 20 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 69, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV
70 Hồ sơ đấu thầu mua sắm thường xuyên tài sản, vật tư, thiết bị Tài liệu mời thầu, đấu thầu và phê duyệt kết quả đấu thầu, hồ sơ dự thầu trúng thầu 20 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 70, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV
70 Hồ sơ đấu thầu mua sắm thường xuyên tài sản, vật tư, thiết bị Hồ sơ dự thầu không trúng thầu 05 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 70, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV
71 Hồ sơ mua sắm trực tiếp vật tư, trang thiết bị làm việc 10 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 71, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV
72 Hồ sơ kiểm tra, thanh tra, kiểm toán tài chính tại cơ quan và các đơn vị trực thuộc Định kỳ theo quy định 10 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 72, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV
72 Hồ sơ kiểm tra, thanh tra, kiểm toán tài chính tại cơ quan và các đơn vị trực thuộc Vụ việc nghiêm trọng Vĩnh viễn Năm công việc kết thúc Số thứ tự 72, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV
73 Công văn trao đổi về công tác tài chính, kế toán 05 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 73, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV

Tính ngày được tiêu huỷ hồ sơ — Tài chính, kiểm toán

Chọn loại tài liệu trong nhóm này rồi nhập ngày công việc kết thúc. Kết quả áp đúng mốc bắt đầu tính của Thông tư 10/2022/TT-BNV cho từng loại.

Chưa chọn loại tài liệu nào.

Đọc bảng này thế nào

  • Cột thời hạn bảo quản lấy nguyên văn từ Thông tư 10/2022/TT-BNV, không làm tròn, không diễn giải lại.
  • Cột mốc bắt đầu tính quyết định ngày hết hạn. Chọn nhầm mốc là lệch cả năm, nên mỗi dòng đều ghi rõ mốc riêng của nó.
  • Cột căn cứ ghi số thứ tự và phụ lục để bạn tra ngược trong văn bản gốc; bấm vào để mở nguyên văn.
  • Dòng có trường hợp cụ thể in nghiêng là một mục cha được văn bản tách nhỏ theo tình huống — mỗi tình huống có thời hạn riêng.
  • Hồ sơ chứa nhiều tài liệu khác thời hạn thì lấy thời hạn dài nhất (khoản 4 Điều 15 Luật Lưu trữ 2024), không lấy trung bình.
  • Cần bản để lưu hoặc để trình ký? Tải bảng thời hạn bảo quản của nhóm này ra Excel.

Câu hỏi thường gặp — Tài chính, kiểm toán

Hồ sơ dự thầu không trúng thầu có phải giữ bằng hồ sơ trúng thầu không?
Không. Trong hồ sơ đấu thầu mua sắm thường xuyên, tài liệu mời thầu – đấu thầu – phê duyệt kết quả và hồ sơ dự thầu trúng thầu giữ 20 năm; hồ sơ dự thầu không trúng thầu chỉ giữ 05 năm.
Nhóm này khác gì bảng thời hạn lưu trữ chứng từ kế toán?
Khác nguồn pháp lý và khác mốc tính. Nhóm này theo Thông tư 10/2022/TT-BNV, tính từ năm công việc kết thúc. Chứng từ, sổ, báo cáo tài chính theo Điều 12–15 Nghị định 174/2016/NĐ-CP, tính từ ngày kết thúc kỳ kế toán năm. Khoản 3 Điều 3 Luật Lưu trữ 2024 nói rõ: luật khác có quy định riêng về thời hạn lưu trữ thì theo luật đó.
Tài liệu nào trong nhóm Tài chính, kiểm toán phải bảo quản vĩnh viễn?
Nhóm này có 3 loại tài liệu bảo quản vĩnh viễn, trong đó có:
  • Hồ sơ về giao, bổ sung, điều chỉnh, phân bổ và thực hiện dự toán ngân sách nhà nước hằng năm của cơ quan và các đơn vị trực thuộc
  • Hồ sơ về việc quyết định mua sắm, xác lập quyền sở hữu của nhà nước về tài sản, thu hồi, điều chuyển, thanh lý, bán, thuê, cho thuê, chuyển nhượng, tiêu hủy tài sản công và các hình thức xử lý khác — Tài sản là nhà, đất
  • Hồ sơ kiểm tra, thanh tra, kiểm toán tài chính tại cơ quan và các đơn vị trực thuộc — Vụ việc nghiêm trọng

Hồ sơ bảo quản vĩnh viễn không được tiêu huỷ và thuộc diện nộp vào lưu trữ lịch sử theo quy định của Luật Lưu trữ 2024.

Thời hạn bảo quản phổ biến nhất trong nhóm Tài chính, kiểm toán là bao nhiêu năm?
Trong 12 dòng của nhóm này, mức 20 năm xuất hiện nhiều nhất với 4 dòng. Mức có thời hạn dài nhất là 20 năm, áp dụng cho “Hồ sơ xây dựng, ban hành quy định về tài chính, kế toán, kiểm toán của cơ quan”. Khoản 3 Điều 15 Luật Lưu trữ 2024 giới hạn lưu trữ có thời hạn tối thiểu 02 năm và tối đa 70 năm kể từ năm kết thúc công việc.

Nhóm tài liệu liên quan

Xem đầy đủ toàn bộ nhóm tài liệu tại trang tra cứu thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu.

Căn cứ pháp lý của bảng thời hạn

Thời hạn trên trang được bóc trực tiếp từ nguyên văn các văn bản lưu trong cơ sở dữ liệu văn bản của site; mỗi dòng đều ghi rõ số thứ tự và phụ lục để bạn tự đối chiếu. Đây là công cụ tra cứu, không thay thế Danh mục hồ sơBảng thời hạn bảo quản tài liệu do người đứng đầu cơ quan, tổ chức ban hành theo khoản 6 Điều 15 Luật Lưu trữ 2024.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ