Nhóm gồm quy chế hoạt động khoa học công nghệ, hồ sơ hội nghị – hội thảo khoa học, hoạt động của Hội đồng khoa học và Hội đồng sáng kiến, hồ sơ chương trình – dự án – đề tài khoa học, hồ sơ sáng kiến và giải pháp hữu ích được công nhận, hồ sơ xây dựng định mức kinh tế – kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy chuẩn. Thời hạn phân tầng rõ theo cấp quản lý đề tài: cấp nhà nước, cấp bộ – ngành, cấp cơ sở.
| STT | Loại hồ sơ, tài liệu | Thời hạn bảo quản | Mốc bắt đầu tính | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 83 | Hồ sơ về việc xây dựng quy chế hoạt động khoa học và công nghệ của cơ quan | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 83, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 84 | Hồ sơ hội nghị, hội thảo khoa học do cơ quan tổ chức | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 84, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 85 | Hồ sơ hoạt động của Hội đồng khoa học, Hội đồng sáng kiến | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 85, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 86 | Hồ sơ thực hiện chương trình, dự án, đề tài khoa học và công nghệ Cấp nhà nước | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 86, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 86 | Hồ sơ thực hiện chương trình, dự án, đề tài khoa học và công nghệ Cấp bộ, ngành | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 86, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 86 | Hồ sơ thực hiện chương trình, dự án, đề tài khoa học và công nghệ Cấp cơ sở | 10 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 86, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 87 | Báo cáo kết quả tổng thuật chương trình, dự án, đề tài khoa học và công nghệ | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 87, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 88 | Hồ sơ sáng kiến, quy trình công nghệ hoặc giải pháp hữu ích được công nhận Cấp nhà nước | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 88, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 88 | Hồ sơ sáng kiến, quy trình công nghệ hoặc giải pháp hữu ích được công nhận Cấp bộ, ngành | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 88, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 88 | Hồ sơ sáng kiến, quy trình công nghệ hoặc giải pháp hữu ích được công nhận Cấp cơ sở | 10 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 88, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 89 | Hồ sơ xây dựng, ban hành các định mức kinh tế - kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 89, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 90 | Hồ sơ triển khai ứng dụng khoa học và công nghệ | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 90, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 91 | Hồ sơ về việc đề xuất đặt hàng hoặc đặt hàng các nhiệm vụ khoa học và công nghệ Được duyệt | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 91, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 91 | Hồ sơ về việc đề xuất đặt hàng hoặc đặt hàng các nhiệm vụ khoa học và công nghệ Không được duyệt | 10 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 91, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 92 | Công văn trao đổi về công tác khoa học và công nghệ | 05 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 92, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
Chọn loại tài liệu trong nhóm này rồi nhập ngày công việc kết thúc. Kết quả áp đúng mốc bắt đầu tính của Thông tư 10/2022/TT-BNV cho từng loại.
Chưa chọn loại tài liệu nào.
Hồ sơ bảo quản vĩnh viễn không được tiêu huỷ và thuộc diện nộp vào lưu trữ lịch sử theo quy định của Luật Lưu trữ 2024.
Xem đầy đủ toàn bộ nhóm tài liệu tại trang tra cứu thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu.
Thời hạn trên trang được bóc trực tiếp từ nguyên văn các văn bản lưu trong cơ sở dữ liệu văn bản của site; mỗi dòng đều ghi rõ số thứ tự và phụ lục để bạn tự đối chiếu. Đây là công cụ tra cứu, không thay thế Danh mục hồ sơ và Bảng thời hạn bảo quản tài liệu do người đứng đầu cơ quan, tổ chức ban hành theo khoản 6 Điều 15 Luật Lưu trữ 2024.