Nhóm gồm quy chế thi đua khen thưởng, hoạt động của Hội đồng thi đua khen thưởng, hồ sơ phát động phong trào thi đua, hội nghị điển hình tiên tiến và hồ sơ khen thưởng các danh hiệu. Điểm cần nhớ: thời hạn của hồ sơ khen thưởng phụ thuộc cấp người ký quyết định khen thưởng, không phụ thuộc người được khen.
| STT | Loại hồ sơ, tài liệu | Thời hạn bảo quản | Mốc bắt đầu tính | Căn cứ |
|---|---|---|---|---|
| 114 | Hồ sơ xây dựng, ban hành quy chế, quy định, hướng dẫn về thi đua, khen thưởng của cơ quan | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 114, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 115 | Hồ sơ hoạt động của Hội đồng thi đua khen thưởng | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 115, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 116 | Hồ sơ hội nghị công tác thi đua, khen thưởng do cơ quan, tổ chức chủ trì | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 116, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 117 | Hồ sơ phát động, tổ chức thực hiện phong trào thi đua | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 117, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 118 | Hội nghị điển hình tiên tiến | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 118, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 119 | Hồ sơ khen thưởng các danh hiệu thi đua, danh hiệu vinh dự nhà nước, hình thức khen thưởng cho tập thể, cá nhân Các hình thức khen thưởng của Chủ tịch nước và Thủ tướng Chính phủ | Vĩnh viễn | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 119, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 119 | Hồ sơ khen thưởng các danh hiệu thi đua, danh hiệu vinh dự nhà nước, hình thức khen thưởng cho tập thể, cá nhân Các hình thức khen thưởng của Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch UBND cấp tỉnh và tương đương | 20 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 119, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 119 | Hồ sơ khen thưởng các danh hiệu thi đua, danh hiệu vinh dự nhà nước, hình thức khen thưởng cho tập thể, cá nhân Các hình thức khen thưởng của người đứng đầu cơ quan, tổ chức | 10 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 119, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 120 | Hồ sơ tổ chức trao tặng, đón nhận các danh hiệu thi đua, danh hiệu vinh dự nhà nước, hình thức khen thưởng cho tập thể, cá nhân | 05 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 120, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
| 121 | Công văn trao đổi về công tác thi đua, khen thưởng | 05 năm | Năm công việc kết thúc | Số thứ tự 121, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV |
Chọn loại tài liệu trong nhóm này rồi nhập ngày công việc kết thúc. Kết quả áp đúng mốc bắt đầu tính của Thông tư 10/2022/TT-BNV cho từng loại.
Chưa chọn loại tài liệu nào.
Hồ sơ bảo quản vĩnh viễn không được tiêu huỷ và thuộc diện nộp vào lưu trữ lịch sử theo quy định của Luật Lưu trữ 2024.
Xem đầy đủ toàn bộ nhóm tài liệu tại trang tra cứu thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu.
Thời hạn trên trang được bóc trực tiếp từ nguyên văn các văn bản lưu trong cơ sở dữ liệu văn bản của site; mỗi dòng đều ghi rõ số thứ tự và phụ lục để bạn tự đối chiếu. Đây là công cụ tra cứu, không thay thế Danh mục hồ sơ và Bảng thời hạn bảo quản tài liệu do người đứng đầu cơ quan, tổ chức ban hành theo khoản 6 Điều 15 Luật Lưu trữ 2024.