Thời hạn lưu trữ tài liệu pháp chế

Nhóm gồm hồ sơ xây dựng và thẩm định văn bản quy phạm pháp luật, hồ sơ rà soát – hệ thống hoá – hợp nhất – pháp điển văn bản, hồ sơ kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật, hồ sơ theo dõi tình hình thi hành pháp luật. Toàn bộ hồ sơ gắn với việc sinh ra một văn bản quy phạm pháp luật đều bảo quản vĩnh viễn.

11 loại tài liệu 3 loại vĩnh viễn Dài nhất 20 năm Thông tư 10/2022/TT-BNV

11. Tài liệu pháp chế

STT Loại hồ sơ, tài liệu Thời hạn bảo quản Mốc bắt đầu tính Căn cứ
122 Hồ sơ xây dựng, ban hành quy định, hướng dẫn về công tác pháp chế của cơ quan 20 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 122, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV
123 Hồ sơ xây dựng văn bản quy phạm pháp luật Vĩnh viễn Năm công việc kết thúc Số thứ tự 123, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV
124 Hồ sơ hội nghị công tác pháp chế, phổ biến văn bản quy phạm pháp luật 20 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 124, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV
125 Hồ sơ tổ chức sơ kết, tổng kết thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật Tổng kết Vĩnh viễn Năm công việc kết thúc Số thứ tự 125, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV
125 Hồ sơ tổ chức sơ kết, tổng kết thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật Sơ kết 20 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 125, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV
126 Hồ sơ thẩm định văn bản quy phạm pháp luật Vĩnh viễn Năm công việc kết thúc Số thứ tự 126, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV
127 Hồ sơ về việc góp ý xây dựng văn bản do cơ quan khác chủ trì 10 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 127, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV
128 Hồ sơ về việc rà soát, hệ thống hóa, hợp nhất, pháp điển văn bản quy phạm pháp luật 20 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 128, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV
129 Hồ sơ kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật 20 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 129, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV
130 Hồ sơ theo dõi tình hình thi hành pháp luật và kiểm tra việc thực hiện pháp luật 20 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 130, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV
131 Công văn trao đổi về công tác pháp chế 05 năm Năm công việc kết thúc Số thứ tự 131, Phụ lục I Thông tư 10/2022/TT-BNV

Tính ngày được tiêu huỷ hồ sơ — Pháp chế

Chọn loại tài liệu trong nhóm này rồi nhập ngày công việc kết thúc. Kết quả áp đúng mốc bắt đầu tính của Thông tư 10/2022/TT-BNV cho từng loại.

Chưa chọn loại tài liệu nào.

Đọc bảng này thế nào

  • Cột thời hạn bảo quản lấy nguyên văn từ Thông tư 10/2022/TT-BNV, không làm tròn, không diễn giải lại.
  • Cột mốc bắt đầu tính quyết định ngày hết hạn. Chọn nhầm mốc là lệch cả năm, nên mỗi dòng đều ghi rõ mốc riêng của nó.
  • Cột căn cứ ghi số thứ tự và phụ lục để bạn tra ngược trong văn bản gốc; bấm vào để mở nguyên văn.
  • Dòng có trường hợp cụ thể in nghiêng là một mục cha được văn bản tách nhỏ theo tình huống — mỗi tình huống có thời hạn riêng.
  • Hồ sơ chứa nhiều tài liệu khác thời hạn thì lấy thời hạn dài nhất (khoản 4 Điều 15 Luật Lưu trữ 2024), không lấy trung bình.
  • Cần bản để lưu hoặc để trình ký? Tải bảng thời hạn bảo quản của nhóm này ra Excel.

Câu hỏi thường gặp — Pháp chế

Hồ sơ xây dựng văn bản quy phạm pháp luật lưu bao lâu?
Hồ sơ xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hồ sơ thẩm định văn bản quy phạm pháp luật đều bảo quản vĩnh viễn. Ngược lại, hồ sơ góp ý xây dựng văn bản do cơ quan khác chủ trì chỉ 10 năm.
Sơ kết và tổng kết thi hành văn bản có cùng thời hạn không?
Không. Hồ sơ tổng kết thực hiện văn bản quy phạm pháp luật bảo quản vĩnh viễn; hồ sơ sơ kết bảo quản 20 năm.
Tài liệu nào trong nhóm Pháp chế phải bảo quản vĩnh viễn?
Nhóm này có 3 loại tài liệu bảo quản vĩnh viễn, trong đó có:
  • Hồ sơ xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
  • Hồ sơ tổ chức sơ kết, tổng kết thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật — Tổng kết
  • Hồ sơ thẩm định văn bản quy phạm pháp luật

Hồ sơ bảo quản vĩnh viễn không được tiêu huỷ và thuộc diện nộp vào lưu trữ lịch sử theo quy định của Luật Lưu trữ 2024.

Thời hạn bảo quản phổ biến nhất trong nhóm Pháp chế là bao nhiêu năm?
Trong 11 dòng của nhóm này, mức 20 năm xuất hiện nhiều nhất với 6 dòng. Mức có thời hạn dài nhất là 20 năm, áp dụng cho “Hồ sơ xây dựng, ban hành quy định, hướng dẫn về công tác pháp chế của cơ quan”. Khoản 3 Điều 15 Luật Lưu trữ 2024 giới hạn lưu trữ có thời hạn tối thiểu 02 năm và tối đa 70 năm kể từ năm kết thúc công việc.

Nhóm tài liệu liên quan

Xem đầy đủ toàn bộ nhóm tài liệu tại trang tra cứu thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu.

Căn cứ pháp lý của bảng thời hạn

Thời hạn trên trang được bóc trực tiếp từ nguyên văn các văn bản lưu trong cơ sở dữ liệu văn bản của site; mỗi dòng đều ghi rõ số thứ tự và phụ lục để bạn tự đối chiếu. Đây là công cụ tra cứu, không thay thế Danh mục hồ sơBảng thời hạn bảo quản tài liệu do người đứng đầu cơ quan, tổ chức ban hành theo khoản 6 Điều 15 Luật Lưu trữ 2024.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ