Nhãn hiệu HUAWEI

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2005-13999
Ngày nộp đơn
21/10/2005
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9
Số văn bằng
4-0091763-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu HUAWEI được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2005-13999 ngày 21/10/2005, chủ đơn là Huawei Technologies Co., Ltd,. Đơn đăng ký cho 1 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 8 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 21/04/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
HUAWEI
Số đơn
VN-4-2005-13999
Ngày nộp đơn
21/10/2005
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2005-13999
Số văn bằng bảo hộ
4-0091763-000
Ngày cấp văn bằng
15/11/2007
Hiệu lực đến (dự kiến)
21/10/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 1 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Phần cứng máy tính, chương trình cơ sở (phần mềm hệ thống máy tính), phần mềm máy tính, cụ thể là máy tính, thiết bị ngoại vi, mạng máy tính và thiết bị nối mạng máy tính (thành phần mạng), thiết bị dùng để quản lý và nối các mạng viễn thông, cung cấp bảo mật máy tính và bảo mật mạng máy tính, cung cấp sự quản lý mạng và phát triển và triển khai các dịch vụ tăng cường, và để quản lý và kết nối truyền thông đa phương tiện, thiết bị xử lý dữ liệu hình (video) và tiếng, cụ thể là, thiết bị giao diện mạng có dây và không dây, thiết bị chuyển mạch, cổng nối dùng cầu nối mạng máy tính của hệ thống thông tin liên lạc không dây, máy chủ truy cập (hubs), cầu dẫn (bộ định tuyến/router), bộ điều giải (modem), dây cáp điện, mạch tích hợp, thiết bị nguồn cung cấp năng lượng điện, thiết bị truy cập từ xa dùng trong lĩnh vực mạng máy tính và ngành điện thoại, điện thoại, và phần mềm liên quan dùng cho tất cả các sản phẩm nói trên, cụ thể là, phần mềm máy tính dùng để chẩn đoán, lắp đặt, hỗ trợ, quản lý, định cấu hình, kết nối, thao tác, nâng cấp và kiểm soát phần cứng máy tính, chương trình cơ sở và phần mềm máy tính; phần mềm máy tính dùng để chẩn đoán, lắp đặt, hỗ trợ, quản lý, định cấu hình, kết nối, thao tác, nâng cấp và kiểm soát phần cứng máy tính, chương trình cơ sở và phần mềm máy tính; phần mềm máy tính dùng trong lĩnh vực giáo dục, cụ thể là, dùng cho việc thông tin liên lạc dữ liệu giữa những người sử dụng; thiết bị viễn thông, cụ thể là, cái đổi tần số vô tuyến (radio) không dây; thiết bị thu và phát vô tuyến dùng cho viễn thông; thiết bị truy cập vòng lặp nội bộ không dây dùng cho máy truyền tín hiệu vô tuyến (radio) bao gồm bộ điều khiển trạm cơ sở, ăng ten, bộ thuê bao dùng để phát và nhận tín hiệu, và thiết bị chuyển đổi quản lý mạng dùng trong quản lý tín hiệu vô tuyến và truyền giọng nói giữa các đầu cuối thuê bao và tổng đài điện thoại địa phương; nền chuyển đổi không dây dùng để lựa chọn bộ kết nối kênh quang học cho giọng nói và tín hiệu, xử lý cuộc gọi và duy trì hệ thống; thiết bị truy cập mạng, cụ thể là bộ điều khiển trạm cơ sở; ăng ten định hướng và ăng ten vạn năng; thiết bị đầu cuối thuê bao; điện thoại di động; điện thoại không dây; trạm cơ sở không dây; ăng ten không dây; máy thu phát dùng cho mục đích viễn thông; mạch viễn thông đường dài và hệ thống đường dây điện thoại liên tỉnh bao gồm dây cáp điện thoại liên tỉnh và bộ khuếch đại đường dây điện thoại liên tỉnh; hệ thống chuyển mạch được điều khiển bằng chương trình lưu trữ, cụ thể là, máy chuyển mạch được điều khiển bằng chương trình lưu trữ dùng trong xử lý thông tin từ các cuộc gọi đến đến các điểm gọi đi trong mạng điện thoại dịch vụ công cộng; thiết bị vô tuyến (radio), cụ thể l

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Huawei Technologies Co., Ltd,

Administration Building Huawei Technologies Co., Ltd. Bantian, Longgang District, Shenzhen, P.R. China

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Động vật 03.07.04
  • Thực vật 05.05.21

Diễn biến xử lý đơn

8 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 21/10/2005 đến 21/04/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Bổ sung giấy uỷ quyền

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn bổ sung giấy uỷ quyền cho tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp theo yêu cầu của Cục.

  3. Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

    Thẩm định nội dung

    Người nộp đơn gửi văn bản giải trình, phản hồi lý do dự định từ chối để thuyết phục Cục Sở hữu trí tuệ cấp văn bằng bảo hộ.

  4. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  5. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  6. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  7. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  8. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu HUAWEI hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2005-13999 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu HUAWEI đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu HUAWEI?
Chủ đơn là Huawei Technologies Co., Ltd,, địa chỉ Administration Building Huawei Technologies Co., Ltd. Bantian, Longgang District, Shenzhen, P.R. China. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu HUAWEI được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 21/10/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 21/10/2015.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với HUAWEI hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 27/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ