Nhãn hiệu NTT COMMUNICATIONS

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1999-50584
Ngày nộp đơn
25/08/1999
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0053403-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu NTT COMMUNICATIONS được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1999-50584 ngày 25/08/1999, chủ đơn là NTT DOCOMO BUSINESS, Inc.. Đơn đăng ký cho 6 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 7 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 20/10/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
NTT COMMUNICATIONS
Số đơn
VN-4-1999-50584
Ngày nộp đơn
25/08/1999
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1999-50584
Số văn bằng bảo hộ
4-0053403-000
Ngày cấp văn bằng
17/03/2004
Hiệu lực đến (dự kiến)
25/08/2009 10 năm kể từ ngày nộp đơn
Màu sắc nhãn hiệu
Xanh lam sẫm, vàng nhạt, vàng đậm, trắng

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 6 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vật mang dữ kiện từ tính; đĩa ghi; máy bán hàng tự động và các cơ cấu dùng cho các thiết bị làm việc khi bỏ vào đó xu hay thẻ; máy ghi tiền, máy tính và thiết bị xử lý các dữ kiện và máy vi tính; thiết bị dập lửa; dây và cáp điện; pin; thiết bị kiểm tra chạy điện; ắc quy điện; hộp đựng ắc quy; thiết bị ghép nối âm thanh; máy cộng; ăng ten; chuông báo thức chạy điện; ampe kế; thiết bị khuếch đại âm thanh; thiết bị khuếch đại stereo; hộp đựng pin; thiết bị xạc ắc quy; chuông báo hiệu; khớp nối của cáp điện; máy chụp ảnh động; máy quay video; máy chụp ảnh 35mm; máy ảnh; thẻ mã từ; thiết bị xử lý trung tâm; bộ ngắt mạch; thiết bị đóng mạch; cuộn dây điện từ; bộ chuyển mạch; đĩa compact để trắng, đĩa compact đã được ghi trước; chương trình vận hành máy tính; phần mềm máy vi tính hoặc chương trình cho thiết bị chuyển mạch thông tin viễn thông và phát thanh bưu chính và thông tin để xử lý phát thanh, video, fax và dữ liệu cho việc truy cập mạng máy tính toàn cầu hoặc mạng thông tin máy tính tương tác, cung cấp thông tin cho các nhu cầu rộng rãi của công chúng, cho việc chuyển tải dữ liệu cho hệ thống cài mã và giải mã để phân cách với mạng truyền hình cáp, dùng cho giáo dục và giải trí, dùng cho lĩnh vực thanh toán bằng điện tử, dùng cho việc bán phần mềm điện tử, dùng cho việc thông tin về dân số và thông tin về hệ thống cài mã và giải mã, dùng cho việc truy cập thương mại điện tử, dùng cho việc thiết kế có sự trợ giúp của máy tính và cho việc thiết kế mạch tích hợp độ lớn, cho việc xử lý chu trình tự động giữa bán lẻ và sản xuất; mạch điện; vật mang dữ kiện từ tính không tải (để trống); vật mang dữ kiện quang học không tải (để trống); bút điện tử; đĩa mềm để trắng cho máy vi tính; mạch tích hợp; thiết bị thông tin; bàn phím có mặt phân chia của máy vi tính; bộ biến đổi; băng từ không tải (để trống); đĩa quang; thiết bị lọc quang học; gương quang học; thiết bị quét quang học; thiết bị nhận điện thoại; bộ thu nhận video và audio; điện trở; thiết bị bán dẫn; vỏ bọc của cáp điện; ống nói của điện thoại hoặc của tín hiệu điện tử radio; vật dẫn truyền của điện thoại; dây cho điện tín; dây cho máy điện thoại; máy fax; điện thoại dịch chuyển được; telephone không dây; ăng ten không dây và cột cho nó; phần mềm của máy tính dùng cho việc truy cập vào hệ thống máy tính toàn cầu hoặc mạng thông tin máy tính tương tác cung cấp thông tin cho các nhu cầu rộng rãi của công chúng; điện thoại mạng; máy nhắn tin có radio; thiết bị đầu cuối của thiết bị thông tin cho hội thảo; băng video, đĩa video, đĩa CD ROM, băng video dùng cho giải trí và các thông tin chung cần thiết không chứa trò chơi; vôn kế, thiết bị thử mạch tích hợp độ lớn; telephone hiện số, bộ điều biến, bộ khuếch

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ cung cấp thông tin liên quan đến quảng cáo, liên quan đến việc bán hàng hóa, liên quan đến việc phân loại cửa hàng theo chủng loại kinh doanh và liên quan đến việc điều chỉnh số lượng bán; thông tin kinh doanh cung cấp cho thương mại; quảng cáo cho người khác; dịch vụ hàng quán điện tử, cụ thể là cửa hàng trưng bày nhiều chủng loại và hàng hóa thông qua mạng máy tính toàn cầu và nhận đơn đặt hàng của người tiêu dùng; quản lý triển lãm với mục đích quảng cáo; cho thuê địa điểm triển lãm với mục đích quảng cáo; dịch vụ trả lời điện thoại; dịch vụ thư ký nhận điện thoại; nghiên cứu tiếp thị thông qua cơ sở dữ liệu của máy tính; quản lý và tư vấn kinh doanh; lập kế hoạch thúc đẩy việc bán hàng và quảng cáo; quản lý kinh doanh; quản trị kinh doanh; cố vấn quản lý kinh doanh, tư vấn tổ chức kinh doanh; trợ lý quản lý kinh doanh; định giá kinh doanh; nghiên cứu kinh doanh; lập kế hoạch nguồn nguyên liệu của xí nghiệp; chuyên gia lành nghề trong lĩnh vực quảng cáo, kinh doanh; tư vấn quản lý kinh doanh; dịch vụ chuyển đổi trong việc kinh doanh.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các dịch vụ thẻ tín dụng; dịch vụ cung cấp thông tin liên quan tới cổ phiếu, tài chính và thị trường hối đoái, bất động sản và bảo hiểm; dịch vụ quản lí bất động sản; dịch vụ ngân hàng được nối mạng máy tính toàn cầu bằng các thủ tục nối thông thường; dịch vụ chuyển tiền điện tử; dịch vụ cung cấp thông tin điện tử cho lĩnh vực tài chính; dịch vụ thu thập tiền phải trả (cho người khác) đối với việc cung cấp thông tin máy tính; dịch vụ thanh toán quốc tế; dịch vụ giao dịch và chuyển tiền điện tử; dịch vụ hệ thống ngân hàng điện tử.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 37 — Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng cáp ngầm, dây truyền tải trên không, thiết bị thông tin để điều khiển trong xây dựng, hệ thống viễn thông, phương tiện thông tin cơ bản, hệ thống máy tính; xây dựng; xây dựng trạm thông tin; lắp đặt và sửa chữa điện thoại, dây điện thoại; xây dựng các công trình ngầm; cho thuê các thiết bị xây dựng, máy cơ khí xây dựng dân dụng, máy xúc và máy ủi đất; dịch vụ cung cấp các thông tin liên quan tới xây dựng; tư vấn và kiểm tra mặt bằng xây dựng và máy xây dựng dân dụng; kiểm tra và bảo dưỡng các thiết bị điện được lắp trong xây dựng, các phương tiện xây dựng và chống nhiễu máy điện thoại; dịch vụ lắp đặt mạng lưới thông tin liên lạc, dịch vụ lắp đặt thiết bị thông tin liên lạc, dịch vụ bảo dưỡng và sửa chữa mạng lưới thông tin liên lạc, dịch vụ bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị thông tin liên lạc.

Nhóm 37 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; khai thác mỏ, khoan dầu khí.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sản xuất các chương trình vô tuyến truyền hình bằng việc sử dụng biểu đồ trên máy tính; phát triển và phổ biến các đồ dùng có tính giáo dục cho trẻ em sử dụng máy tính; cung cấp thông tin liên quan đến giáo dục và giải trí, phim ảnh, thể thao, giải trí có cảnh vật thiên nhiên, di tích lịch sử và nơi giải trí; đại lý đặt vé tại nhà hát; đào tạo để sử dụng và vận hành các loại thiết bị; xuất bản sách và tạp chí; cung cấp các trò chơi trên máy vi tính sử dụng thiết bị đầu cuối của hệ thống thông tin viễn thông trên máy vi tính; thuê và cho thuê trò chơi trên màn hình; thuê các phương tiện giải trí gắn với máy chơi; thư viện điện tử cung cấp báo điện tử, tạp chí điện tử, ảnh điện tử, tranh điện tử, ... nối với mạng máy tính; cung cấp giáo dục trong lĩnh vực bán công nghệ qua điện thoại; tổ chức hội thảo liên quan đến việc bán công nghệ qua điện thoại; dịch vụ giáo dục, cụ thể là hướng dẫn hội thảo trong lĩnh vực công nghệ thông tin; thu xếp và hướng dẫn các cuộc hội thảo, hội nghị và chuyên đề về giáo dục; tổ chức triển lãm với mục đích giáo dục và văn hóa; cho thuê băng từ đã ghi sẵn, băng trò chơi, đĩa từ và đĩa quang chứa chương trình trò chơi đã được ghi sẵn, băng video, băng cassette, rađiô và trò chơi trên màn hình; cho mượn sách; cung cấp các phương tiện cho viện bảo tàng; thuê các thiết bị thể thao để triển lãm và các phương tiện trên sân vận động.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ máy tính, cụ thể là cho thuê dữ liệu máy tính, cung cấp hệ thống mạng lưới nhắn tin tại nhà và tất cả các bản tin sử dụng cho việc nghiên cứu và dùng làm tài liệu tham khảo trong các lĩnh vực kinh doanh tài chính, tin tức, thời tiết, thể thao, giải trí, du lịch, các hoạt động mua bán, thanh toán, phần mềm máy tính, âm nhạc, kịch, phim, sở thích, giáo dục có sự trợ giúp bằng máy tính mẫu thời trang và quyền lợi chung; dịch vụ sắp xếp các loại hàng hoá khác nhau được máy tính hoá thông qua điện thoại và đầu cuối máy tính; dịch vụ đặt hàng qua điện thoại và thiết bị đầu cuối máy tính cho các loại hàng hóa khác nhau; dịch vụ tư vấn thiết kế, nghiên cứu và phát triển trong các lĩnh vực của hệ thống máy tính, mạng lưới máy tính, thông tin viễn thông, hệ thống liên lạc nội bộ, phát sóng; dịch vụ cập nhật các phần mềm máy tính; các dịch vụ máy tính, cụ thể là cung cấp đầu vào tương tác cho mạng thông tin máy tính toàn cầu để chuyển và truyền các thông tin trên phạm vi lớn; các dịch vụ máy tính trong lĩnh vực kinh doanh máy tính; văn hóa và các mối quan tâm chung khác; dịch vụ lập trình máy tính; dịch vụ thuê và cho thuê máy tính; dịch vụ thuê phần mềm máy tính; dịch vụ cung cấp phần mềm máy tính trong lĩnh vực kinh doanh, máy tính, văn hóa, thương mại điện tử và những lĩnh vực rộng lớn có thể nhận được từ hệ thống mạng lưới toàn cầu; dịch vụ thiết kế và quản lý gia phả trên mạng lưới máy tính; dịch vụ cung cấp cơ sở dữ liệu thông tin của các công ty hợp nhất; dịch vụ cho thuê truy cập theo thời gian các cơ sở máy tính, các mạng máy tính trong lĩnh vực kinh doanh máy tính, văn hoá, tài chính, tin tức, thời tiết, thể thao, trò chơi, âm nhạc, kịch, phim, giải trí, du lịch, mua bán, sở thích và các mối quan tâm chung khác qua mạng lưới máy tính toàn cầu, dịch vụ thiết kế thi công, thiết kế kiến trúc, cơ khí, phác thảo; dịch vụ nghiên cứu và phát triển sản phẩm, phân tích và thử nghiệm về mặt kỹ thuật cho lĩnh vực xây dựng và các dịch vụ điều khiển hệ thống hợp nhất của một mạng lưới thông tin máy tính cục bộ toàn cầu, quốc tế và cá nhân; dịch vụ thiết kế và phát triển thiết kế cho người khác trong các lĩnh vực lắp đặt hệ thống thông tin viễn thông và mạng lưới thông tin viễn thông; dịch vụ cung cấp thông tin về các chủ máy để được quan tâm chung thông qua mạng thông tin máy tính tương tác và mạng máy tính toàn cầu; dịch vụ cung cấp các thông tin về mọi lĩnh vực thông tin thông qua mạng thông tin máy tính toàn cầu; dịch vụ tư vấn về lĩnh vực sở hữu trí tuệ, phần cứng máy tính và kiến trúc; dịch vụ cung cấp thông tin về lĩnh vực khoa học tự nhiên, khoa học xã hội, nhà hàng, phương pháp trang điểm, luật, nấu ăn, máy tính, chương trình máy tính, địa lý thời

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

NTT DOCOMO BUSINESS, Inc.

2-3-1 Otemachi, Chiyoda-ku, Tokyo, Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "NTT", "Communications".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Màu sắc đăng ký: Xanh lam sẫm vàng nhạt vàng đậm trắng

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.11.12

Diễn biến xử lý đơn

7 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 25/08/1999 đến 20/10/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  3. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  4. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  5. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  6. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  7. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu NTT COMMUNICATIONS hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1999-50584 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu NTT COMMUNICATIONS đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 37 (xây dựng, lắp đặt, sửa chữa), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu NTT COMMUNICATIONS?
Chủ đơn là NTT DOCOMO BUSINESS, Inc., địa chỉ 2-3-1 Otemachi, Chiyoda-ku, Tokyo, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu NTT COMMUNICATIONS được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 25/08/1999. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 25/08/2009.
Phần nào của nhãn hiệu NTT COMMUNICATIONS không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "NTT", "Communications". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với NTT COMMUNICATIONS hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 26/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ