Nhãn hiệu DNAS

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2002-01804
Ngày nộp đơn
08/04/2002
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 38 Nhóm 41
Số văn bằng
4-0047780-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu DNAS được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2002-01804 ngày 08/04/2002, chủ đơn là KABUSHIKI KAISHA SONY COMPUTER ENTERTAINMENT ( ALSO TRADING AS SONY COMPUTER ENTERTAINMENT INC.). Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 38 (viễn thông); nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 5 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 01/03/2012.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
DNAS
Số đơn
VN-4-2002-01804
Ngày nộp đơn
08/04/2002
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2002-01804
Số văn bằng bảo hộ
4-0047780-000
Ngày cấp văn bằng
18/06/2003
Hiệu lực đến (dự kiến)
08/04/2012 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Phát thanh truyền hình qua cáp; thông tin liên lạc qua mạng điện thoại; thông tin liên lạc qua máy vi tính; thông tin liên lạc bằng điện báo; thông tin liên lạc bằng điện thoại; máy vi tính hỗ trợ truyền thông tin và hình ảnh; thư điện tử; chuyển fax; thông tin về bưu chính viễn thông; duy trì và quản lý các dịch vụ thư tín điện tử; nhắn tin; dịch vụ thông tấn; phát thanh truyền thanh; cho thuê các thiết bị fax; cho thuê thiết bị nhắn tin; cho thuê thiết bị nối hệ thống máy tính để thu nhận và chuyển tin; cho thuê thiết bị thông tin liên lạc; cho thuê điện thoại; truyền tải thông tin qua vệ tinh; gửi điện tín; các dịch vụ điện báo; các dịch vụ điện thoại; phát thanh truyền hình; dịch vụ tê-lếch; phát truyền điện tín; các dịch vụ điện tín qua dây.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 41 — Giáo dục, đào tạo, giải trí Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các công viên giải trí; các hoạt động vui chơi; huấn luyện thú; sắp xếp và điều hành các buổi tọa đàm; sắp xếp và điều hành các hội thảo; sắp xếp và điều hành các hội nghị; sắp xếp và điều hành các cuộc hội thảo chuyên đề; sắp xếp và điều hành các hội nghị chuyên đề; tổ chức các cuộc thi hoa hậu; các trường nội trú; đặt chỗ cho các chương trình biểu diễn; các dịch vụ thư viện lưu động; xiếc; khóa học báo chí; dịch vụ khiêu vũ; lồng tiếng; thông tin giáo dục; các kỳ thi giáo dục; các dịch vụ giáo dục; các dịch vụ giải trí; các buổi biểu diễn; thông tin giải trí; làm phim; dịch vụ cung cấp các trò chơi trực tuyến từ mạng lưới máy vi tính; các trò chơi; hướng dẫn thể dục; các dịch vụ câu lạc bộ sức khỏe; cho thuê thư viện; xuất bản sách hướng dẫn cho các chương trình trò chơi viđêô chỉ thích ứng trên máy truyền hình; dịch vụ thư viện lưu động; nghệ thuật làm mẫu cho các họa sỹ; xưởng phim; hội trường âm nhạc; trường mẫu giáo; hoạt động sổ xố; dịch vụ các dàn nhạc; tổ chức các buổi khiêu vũ; tổ chức các cuộc triển lãm cho mục đích giáo dục và văn hóa; tổ chức các cuộc thi đấu thể thao; rèn luyện thân thể; sản xuất các chương trình truyền hình và phát thanh, các buổi trình diễn; cung cấp các dịch vụ giải trí trong nhà vòm; cung cấp các thông tin trực tuyến về các trò chơi trên máy tính và các chương trình trò chơi trên máy tính đã được mô tả trong các tạp chí, sách hướng dẫn và ấn phấm khác; cung cấp các dụng cụ thể thao; xuất bản sách; xuất bản sách điện tử và tạp chí trực tuyến từ mạng vi tính; giải trí truyền thanh; dịch vụ ghi âm phòng quay; thông tin giải trí; giáo dục tôn giáo; cho thuê thiết bị âm thanh; cho thuê máy quay viđêô xách tay có bộ phận ghi hình gắn liền; cho thuê phim chiếu bóng; cho thuê các thiết bị chiếu sáng cho sân khấu và phòng quay truyền hình, cho thuê phim ảnh; cho thuê máy chiếu phim và phụ tùng; cho thuê máy truyền hình và máy truyền thanh; cho thuê cảnh quay để biểu diễn; cho thuê các thiết bị lặn toàn thân; cho thuê thiết bị ghi âm thanh; cho thuê dụng cụ chơi trên sân vận động; cho thuê phông cảnh sân khấu; cho thuê sân tennis; cho thuê máy quay viđêô, cho thuê máy ghi âm cát sét, viđêô; cho thuê băng viđêô; các dịch vụ viết kịch bản; các dịch vụ cắm trại thể thao; giảng dạy; giải trí truyền trình; các tác phẩm sân khấu; dịch vụ ghi giờ trong các cuộc thi đấu thể thao; sự giảng dạy trong nhóm; biên tập băng viđêô, sản xuất phim băng viđêô; vườn sở thú.

Nhóm 41 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giáo dục; đào tạo; giải trí; hoạt động thể thao và văn hoá.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

5 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 01/03/2012. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  4. Công bố B

    Công bố đơn
  5. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu DNAS hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2002-01804 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu DNAS đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 38 (viễn thông), nhóm 41 (giáo dục, đào tạo, giải trí). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu DNAS?
Chủ đơn là KABUSHIKI KAISHA SONY COMPUTER ENTERTAINMENT ( ALSO TRADING AS SONY COMPUTER ENTERTAINMENT INC.), địa chỉ 1-1 Akasaka 7-chome, Minato-ku, 107-0052 Tokyo, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu DNAS được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 08/04/2002. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 08/04/2012.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với DNAS hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ