Nhãn hiệu DHL

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2003-11159
Ngày nộp đơn
02/12/2003
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0059021-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu DHL được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2003-11159 ngày 02/12/2003, chủ đơn là DHL INTERNATIONAL LIMITED(BM). Đơn đăng ký cho 7 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh); nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán); nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản); nhóm 38 (viễn thông); nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 15 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 19/06/2023.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
DHL
Số đơn
VN-4-2003-11159
Ngày nộp đơn
02/12/2003
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2003-11159
Số văn bằng bảo hộ
4-0059021-000
Ngày cấp văn bằng
09/12/2004
Hiệu lực đến (dự kiến)
02/12/2013 10 năm kể từ ngày nộp đơn
Màu sắc nhãn hiệu
Đỏ, vàng

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 7 nhóm:

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Giấy, các tông và các sản phẩm làm bằng các vật liệu này (thuộc nhóm này); ấn phẩm; vật liệu để đóng sách, ảnh chụp; văn phòng phẩm; keo dán dùng cho văn phòng hoặc dùng cho gia đình; vật liệu dùng cho các nghệ sĩ, bút lông; máy chữ và đồ dùng văn phòng (không kể đồ gỗ); đồ dùng giảng dạy và học tập (không kể máy móc dùng cho các mục đích trên); chất dẻo để bao gói (thuộc nhóm này); chữ in; bản in đúc (clisê); thùng giấy và thùng các tông dùng trong vận chuyển.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 20 — Đồ đạc, gương, khung tranh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Sản phẩm (thuộc nhóm này) bằng gỗ, gương, khung ảnh, li-e, sậy, lau, cói, liễu, sừng, xương, ngà voi, râu cá voi, vẩy, hổ phách, xà cừ, bọt biển và thế phẩm của các vật liệu này, hoặc làm bằng chất dẻo, cụ thể là các pa-lét vận chuyển, hộp, thùng, và thùng chứa hàng (không bằng kim loại).

Nhóm 20 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ đạc, gương, khung tranh; đồ chứa không bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà voi, vỏ trai, hổ phách, xà cừ chưa chế biến hoặc bán thành phẩm.

Nhóm 35 — Quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Quảng cáo; tiếp thị; tiếp thị trực tiếp; quản lý kinh doanh; quản lý giao dịch; tư vấn kinh doanh, cụ thể trong lĩnh vực vận tải và hậu cần; hoạt động văn phòng; cập nhật tài liệu về quảng cáo; phân tích giá cả, giá thành; kế toán; kiểm toán; điện tử hóa quản lý dữ liệu; tái định vị các dịch vụ phục vụ kinh doanh; phác thảo tài chính; tổng hợp số liệu thống kê; nghiên cứu thị trường; trưng cầu ý kiến (bỏ phiếu); thông tin thống kê; công bố, xuất bản các ấn phẩm quảng cáo; đại lý/môi giới thông tin thương mại; dàn xếp và ký kết các giao dịch thương mại, kể cả thương mại điện tử, dàn xếp, ký kết và thực hiện các hợp đồng liên quan đến việc mua bán hàng hóa cũng như yêu cầu dịch vụ; phân phối hàng mẫu; quảng cáo trực tiếp qua thư; nhân bản các ấn phẩm; quan hệ cộng đồng; hệ thống hóa, biên soạn, cập nhật và quản lý dữ liệu trong cơ sở dữ liệu máy tính; tư vấn tổ chức và kinh doanh; tập hợp, đóng sách, ghi địa chỉ, bao gói và đóng dấu, dán tem lên hàng hóa bao gồm thư tín, bưu kiện, kể cả hàng hoá trên trực tuyến; tư vấn tiếp thị; thiết lập, cung cấp, lắp đặt, quản lý, cập nhật, lưu trữ, hợp tác, lựa chọn, định dạng, phân tích, thu thập và cho thuê các địa chỉ và địa chỉ hồ sơ dữ liệu; phát triển các chiến lược quảng cáo và tiếp thị; tư vấn tiếp thị trực tiếp; tiếp nhận và xử lý các đơn đặt hàng, đề xuất các dịch vụ hợp đồng và xử lý các hóa đơn, kể cả trong thương mại điện tử; các dịch vụ của hệ thống thương mại điện tử, cụ thể là các chấp thuận và thực hiện các đơn đặt hàng được yêu cầu thông qua hệ thống điện tử.

Nhóm 35 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và điều hành kinh doanh; hoạt động văn phòng.

Nhóm 36 — Tài chính, bảo hiểm, bất động sản Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bảo hiểm; bảo hiểm vận tải; môi giới bảo hiểm, cụ thể là loại hình bảo hiểm vận tải; môi giới khách hàng cho bên thứ ba; thực hiện thanh toán điện tử; các vấn đề về tài chính, tiền tệ, bất động sản.

Nhóm 36 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ bất động sản.

Nhóm 38 — Viễn thông Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Viễn thông; cung cấp thông tin trên mạng; cung cấp các truy cập mạng cụ thể là cho phép bên thứ ba đặt hàng trực tuyến hoặc thông qua mạng; cung cấp các đường truyền và các cổng vào internet; các dịch vụ thư điện tử; các dịch vụ trực tuyến và qua mạng, cụ thể là truyền tin nhắn, hình ảnh và dữ liệu qua điện tử cũng như truyền bằng kỹ thuật số các dữ liệu, hình ảnh, giọng nói, chữ ký điện tử, tin nhắn và các tài liệu (thông tin) (thông qua các thiết bị đầu cuối của máy vi tính); chuyển phát thư thông qua giao thức điện tử; dịch vụ lưu trữ và chuyển tiếp điện tử các tin nhắn; chuyển tin nhắn qua trang web, cụ thể là chuyển tiếp tin nhắn các loại đến các địa chỉ trên mạng; chuyển giao các dữ liệu về địa chỉ; cung cấp đường truy cập đến một hệ thống một máy tính và/ hoặc một cơ sở dữ liệu.

Nhóm 38 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ viễn thông.

Nhóm 39 — Vận tải, đóng gói, du lịch Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dịch vụ vận tải, cụ thể là vận chuyển hàng hóa bằng xe gắn máy, ô tô, xe tải, đường sắt, đường thuỷ, hàng không; dịch vụ đóng gói, bao gói và lưu kho hàng hóa; cung cấp thông tin vận chuyển; môi giới vận chuyển; bốc dỡ hàng hóa; thông tin kho bãi; dịch vụ vận chuyển thư tín; dịch vụ về hậu cần phục vụ cho vận chuyển; dịch vụ thu nhận, chuyên chở và giao hàng bao gồm văn kiện, hồ sơ, bưu kiện, bưu phẩm, thư từ và pa-lét (tấm nâng hàng); dich vụ xếp hàng lên tàu biển, máy bay, tàu hỏa, xe tải, ô tô, xe máy; dịch vụ giám sát hàng hoá liên quan tới việc giám sát bằng điện tử hàng hoá và danh mục hàng hoá, bao gồm văn kiện, bưu phẩm, bưu kiện, thư tín và pa-lét nâng hàng (vạch dấu); dịch vụ quản lý kho hàng; cho thuê kho; sắp xếp và giải quyết của hàng hoá ký gởi, hàng hoá uỷ thác bị trả về (quản lý việc trả về); cho thuê côngten chứa hàng; dịch vụ đưa thư, hàng hoá và dịch vụ chuyển phát nhanh; dịch vụ tư vấn về hậu cần; dịch vụ đóng gói và làm thủ tục khẩn cấp; tiếp quản hàng hoá và dữ liệu khẩn; chuẩn bị các tài liệu khẩn cấp.

Nhóm 39 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vận tải; đóng gói và bảo quản hàng hoá; tổ chức du lịch.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết kế, cập nhật và phát triển phần mềm máy tính; cung cấp các chương trình máy tính trong hệ thống dữ liệu; quản lý hệ thống, cụ thể là lưu trữ dữ liệu; quản lý dữ liệu trên máy chủ; các dịch vụ về máy tính cụ thể là cung cấp hoặc thu thập thời lượng truy cập vào mạng máy tính toàn cầu và cơ sở dữ liệu; chỉnh sửa hình ảnh bằng kỹ thuật số; tạo và xử lý dữ liệu kỹ thuật số; dịch vụ tư vấn về xử lý dữ liệu điện tử; tư vấn kỹ thuật, xử lý dữ liệu điện tử cho bên thứ ba; cập nhật và cài đặt phần mềm máy tính; cho thuê và bảo trì phần mềm máy tính; dịch vụ về máy tính bao gồm phục hồi dữ liệu; đưa trang web lên máy chủ; cung cấp dung lượng lưu trữ trên mạng; cho th uê thời lượng truy cập vào mạng toàn cầu và cơ sở dữ liệu; dịch vụ phân tích hệ thống; cung cấp công cụ tìm kiếm trên mạng; chuyển đổi chương trình máy tính và dữ liệu (ngoại trừ thay đổi vật lý); dịch vụ máy tính, cụ thể là tạo các mục thông tin, trang web và các nguồn tài nguyên khác trên mạng và vận hành trang web cho người khác.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

DHL INTERNATIONAL LIMITED(BM)

Canon's Court, 22 Victoria Street, Hamilton HM 12, Bermuda 13/03/2007 (VI) DHL INTERNATIONAL LIMITED(BM)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty Cổ phần Sở hữu công nghiệp INVESTIP

Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "DHL".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Màu sắc đăng ký: Đỏ vàng

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.11.03

Diễn biến xử lý đơn

15 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 02/12/2003 đến 19/06/2023. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Bổ sung giấy uỷ quyền

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn bổ sung giấy uỷ quyền cho tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp theo yêu cầu của Cục.

  3. Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

    Thẩm định hình thức

    Đơn đã qua thẩm định hình thức và được xác nhận hợp lệ. Thời hạn thẩm định hình thức là 01 tháng kể từ ngày nộp đơn (khoản 1 Điều 119 Luật Sở hữu trí tuệ).

  4. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  5. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  6. Quyết định cấp văn bằng bảo hộ

    Cấp văn bằng

    Nhãn hiệu được chấp nhận bảo hộ; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực 10 năm kể từ ngày nộp đơn (khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ).

  7. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  8. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  9. Công bố B

    Công bố đơn
  10. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  11. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  12. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  13. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác
  14. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  15. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu DHL hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2003-11159 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu DHL đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh), nhóm 35 (quảng cáo, quản trị kinh doanh, mua bán), nhóm 36 (tài chính, bảo hiểm, bất động sản), nhóm 38 (viễn thông), nhóm 39 (vận tải, đóng gói, du lịch), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu DHL?
Chủ đơn là DHL INTERNATIONAL LIMITED(BM), địa chỉ Canon's Court, 22 Victoria Street, Hamilton HM 12, Bermuda 13/03/2007 (VI) DHL INTERNATIONAL LIMITED(BM). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu DHL được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 02/12/2003. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 02/12/2013.
Phần nào của nhãn hiệu DHL không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "DHL". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với DHL hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 27/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ