Nhãn hiệu DNAS DYNAMIC NETWORK ATHENTICATION SYSTEM

Hết hạn Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2001-05560
Ngày nộp đơn
26/11/2001
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 9 Nhóm 42
Số văn bằng
4-0048481-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu DNAS DYNAMIC NETWORK ATHENTICATION SYSTEM được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2001-05560 ngày 26/11/2001, chủ đơn là KABUSHIKI KAISHA SONY COMPUTER ENTERTAINMENT (ALSO TRADING AS SONY COMPUTER ENTERTAINMENT INC.). Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Hết hạn. Đơn do Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 9 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 02/11/2011.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
DNAS DYNAMIC NETWORK ATHENTICATION SYSTEM
Số đơn
VN-4-2001-05560
Ngày nộp đơn
26/11/2001
Tình trạng
Hết hạn
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2001-05560
Số văn bằng bảo hộ
4-0048481-000
Ngày cấp văn bằng
20/06/2003
Hiệu lực đến (dự kiến)
26/11/2011 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Miếng đệm dùng cho con chuột máy tính; con chuột máy tính; mạch điện tử, đĩa từ, băng từ được mã hóa các chương trình máy tính để xử lý các dữ liệu thông tin mã hóa hoặc phi mã hóa; thiết bị xác nhận thông tin, thiết bi mã hóa và thiết bị vi trình dùng cho máy xử lý thông tin; máy quay chụp từ xa dùng phim; thiết bị và dụng cụ vui chơi giải trí chỉ sử dụng thích ứng với ti vi; máy bán hàng tự động; các chương trình máy tinh có thể tải xuống (đã ghi) ; các xuất bản phẩm điện tử có thể tải xuống (đã ghi); phần mềm trò chơi video có thể tải xuống (đã ghi); mạch điện tử, đĩa từ, băng từ, đĩa quang, đĩa CD, thẻ từ và các dữ Iiệu của bộ nhớ khác được mã hóa dữ liệu sưu tập, các chương trình máy tính chuyển lệnh bằng ngôn ngữ cao cấp thành một dạng mà máy tính có thể hiểu và hoạt động được và các chương trình máy tính cho việc phát triển phần mềm máy tính và lập trình máy tính; các thiết bị mã hóa được sử dụng để đổi tần số trong viễn thông; mạch điện tử, đĩa từ, đĩa quang, đĩa quang từ, đĩa CD, băng từ và đĩa CD dữ số đa năng mã hóa các chương trình trò chơi video để sử đụng cho cá nhân; mạch điện tử, đĩa từ, đĩa quang, đĩa quang từ, đĩa CD, băng từ và đĩa CD dữ số đa năng mã hóa các chương trình trò chơi video dùng để sử dụng cho việc kinh doanh; bộ điều chỉnh, cần điều khiển, thẻ nhớ, bộ điều khiển âm thanh, con chuột máy tính và các bộ phận, phụ tùng khác dùng cho các trò chơi video sử dụng thích ứng với ti vi dùng để sử dụng cá nhân; đĩa từ, đĩa quang, đĩa quang từ, đĩa CD, băng từ và đĩa CD dữ số đa năng mã hóa các tạp chí, sách, báo, báo chí, bản đồ, tranh ảnh, hình ảnh và thông tin văn học; thiết bị và công cụ dùng để nghiên cứu khoa học trong phòng thí nghiệm; mô hình và thiết bị giảng dạy; thiết bị đo bằng các đơn vị đo tiêu chuẩn; thiết bị đo bằng các đơn vị đo phát sinh; thiết bị và dụng cụ đo chính xác; thiết bị và dụng cụ điều khiển tự động; thiết bị và dụng cụ kiểm tra vật liệu; thiết bị và dụng cụ nghiên cứu; thiết bị và dụng cụ đo thiên văn; tấm nhạy nhiệt dùng để chỉ dẫn về nhiệt độ; các tấm thép dùng để kiểm tra sự hình thành gỉ sắt; thiết bị đìều khiển và/hoặc phân phối điện; máy đổi điện quay; bộ đổi pha dòng điện; pin khô; pin ướt; ác qui trữ điện và bộ ắc qui; pin quang điện; đồng hồ và thiết bị kiểm tra điện hoặc từ; dây điện; cáp điện; thiết bị và dụng cụ nhiếp ảnh; thiết bị và dụng cụ điện ảnh; kính thiên văn; kính hiển vi; kính mắt và kính bảo hộ; các bộ phận và phụ tùng kính mắt và kính bảo hộ; kính thành phẩm (không dùng trong xây dựng); lưới cứu đắm; đai cứu đắm; áo cứu đắm; phao cứu đắm; thiết bị điện thoại; thiết bị viễn thông dây; thiết bị mang tần số; thiết bị phát thanh; thiết bị thông tin vô tuyến; thiết bị ứng dụng sóng

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 42 — Khoa học công nghệ, phần mềm Dịch vụ

Danh mục đăng ký trong đơn:

Mã hóa các thông tin thích hợp trên máy tính; lập kế hoạch, sản xuất và bảo dưỡng các chương trình hệ thống máy tính dùng cho việc bảo vệ các dữ liệu thích hợp trên máy tính; mã hóa các dữ liệu máy tính; xác minh và nhận thực trực tuyến người sử dụng thương mại điện tử; truy cập trên máy tính những bài báo mới ; thiết kế đồ họa trên máy tính; thiết kế và sản xuất các chương trình đồ họa máy tính; thiết lập và quản lý web-sites trong lĩnh vực sở hữu; thiết lập và quản lý các trang web trên mạng Internet; cho thuê máy theo thời gian để lấy các cơ sở dữ liệu máy tính; vận hành máy tính; đại lý xử lý các dữ liệu và cung cấp thông tin bằng máy tính; truy nguyên bằng máy tính; tư vấn chuyên nghiệp liên quan đến hệ thống máy tính; tư vấn chuyên nghiệp liên quan đến thiết kế hệ thống máy tính; phát triển hệ thống máy tính; phát triển phần mềm cho các trò chơi video; xử lý thông tin bằng máy tính; nhập dữ liệu vào tập tin máy tính; xác minh trực tuyến người sử dụng mail và trang web; thiết kế các chương trình cho các trò chơi video chỉ sử dụng thỉch ứng với ti vi để sử đụng cá nhân; cung cấp các điểm lấy và đưa thông tin trên bảng thông báo điện tử; cung cấp các thông tin về chương trình máy tính và máy tính; xuất bản hướng dẫn về chương trình máy tính và máy tính; tư vấn chuyên nghiệp liên quan đến việc thiết lập, xử lý và cung cấp các dữ liệu bằng máy tính; thiết kế và duy trì hệ thống xử lý thông tin bằng máy tính; nhập dữ diệu bằng máy tính; xử lý thông tin hình ảnh bằng máy tính; nhập dữ liệu vào thẻ từ bằng máy tính; thiết lập, xử lý và xuất bản các chương trình máy tính; đại lý đầu ra dữ liệu của máy tính; thiết kế mạng lưới máy tính; tư vấn chuyên nghiệp liên quan đến việc thiết kế và nghiên cứu mạng lưới máy tính; nhập các dữ liệu thiết kế máy tính hỗ trợ cho việc vẽ, thiết kế máy móc, dụng cụ và thiết bị bằng máy tính; cho thuê băng từ mã hóa các chương trình máy tính cho việc bảo toàn hệ thống máy tính; cho thuê băng từ mã hóa các chương trình cho các trò chơi video chỉ thích hợp với ti vi để sử dụng cá nhân cho việc bảo toàn hệ thống máy tính; cho thuê bộ nhớ các trang web; lưu dữ mail điện tử trong mail servers cho người nhận mail điện tử; cho thuê máy tính và các chương trình máy tính; cho thuê máy tính theo giờ qua mạng trực tuyến.

Nhóm 42 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dịch vụ khoa học và công nghệ, nghiên cứu và thiết kế liên quan; dịch vụ phân tích, nghiên cứu công nghiệp và thiết kế công nghiệp; dịch vụ kiểm tra, xác thực và kiểm soát chất lượng; thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

KABUSHIKI KAISHA SONY COMPUTER ENTERTAINMENT (ALSO TRADING AS SONY COMPUTER ENTERTAINMENT INC.)

2-6-21, Minami-aoyama, Minato-ku, Tokyo, 107-0062, Japan (VI) KABUSHIKI KAISHA SONY COMPUTER ENTERTAINMENT (ALSO TRADING AS SONY COMPUTER ENTERTAINMENT INC.)(JP)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Dynamic Network Authentication System".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Diễn biến xử lý đơn

9 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 01/01/1980 đến 02/11/2011. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Công bố đơn trên Công báo Sở hữu công nghiệp

    Công bố đơn

    Đơn được công bố trong thời hạn 02 tháng kể từ ngày được chấp nhận hợp lệ (khoản 3 Điều 110 Luật Sở hữu trí tuệ). Từ mốc này bên thứ ba có quyền phản đối việc cấp văn bằng.

  2. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  3. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  4. 4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn

    Thẩm định hình thức
  5. Tài liệu trả lời khác

    Thủ tục khác

    Người nộp đơn nộp tài liệu trả lời không thuộc các nhóm nêu trên.

  6. 263-Quyết định cấp VBBH

    Cấp văn bằng
  7. Công bố B

    Công bố đơn
  8. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  9. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu DNAS DYNAMIC NETWORK ATHENTICATION SYSTEM hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2001-05560 đang ở tình trạng Hết hạn. Dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ chưa ghi rõ tình trạng của đơn này. Vui lòng căn cứ vào phần diễn biến xử lý đơn bên dưới hoặc tra cứu trực tiếp trên hệ thống WIPO Publish của Cục Sở hữu trí tuệ.
Nhãn hiệu DNAS DYNAMIC NETWORK ATHENTICATION SYSTEM đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 42 (khoa học công nghệ, phần mềm). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu DNAS DYNAMIC NETWORK ATHENTICATION SYSTEM?
Chủ đơn là KABUSHIKI KAISHA SONY COMPUTER ENTERTAINMENT (ALSO TRADING AS SONY COMPUTER ENTERTAINMENT INC.), địa chỉ 2-6-21, Minami-aoyama, Minato-ku, Tokyo, 107-0062, Japan (VI) KABUSHIKI KAISHA SONY COMPUTER ENTERTAINMENT (ALSO TRADING AS SONY COMPUTER ENTERTAINMENT INC.)(JP). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu DNAS DYNAMIC NETWORK ATHENTICATION SYSTEM được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 26/11/2001. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 26/11/2011.
Phần nào của nhãn hiệu DNAS DYNAMIC NETWORK ATHENTICATION SYSTEM không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Dynamic Network Authentication System". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với DNAS DYNAMIC NETWORK ATHENTICATION SYSTEM hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ