Nhãn hiệu KRT120

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2005-13127
Ngày nộp đơn
06/10/2005
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 7 Nhóm 9 Nhóm 11 Nhóm 12
Số văn bằng
4-0098494-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu KRT120 được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2005-13127 ngày 06/10/2005, chủ đơn là KUBOTA CORPORATION. Đơn đăng ký cho 4 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 12 (phương tiện giao thông). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 13 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 03/08/2015.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
KRT120
Số đơn
VN-4-2005-13127
Ngày nộp đơn
06/10/2005
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2005-13127
Số văn bằng bảo hộ
4-0098494-000
Ngày cấp văn bằng
28/03/2008
Hiệu lực đến (dự kiến)
06/10/2015 10 năm kể từ ngày nộp đơn
Màu sắc nhãn hiệu
Ghi, trắng, đen, vàng, xanh nước biển

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 4 nhóm:

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy cày (máy móc dùng trong nông nghiệp), máy cày chạy bằng dầu điêzel (máy móc), máy xới đất và diệt cỏ dại, máy gặt bó (reaper and binder), máy trồng lúa, máy gieo hạt, máy gặt (harvester), máy cắt cỏ, máy gặt (reaper), máy xúc, máy đập lúa, máy cắt, máy đào, máy nghiền, máy phát điện, máy hàn chạy bằng điện, máy cày, máy gặt đập, máy cấy hay ghép thực vật, máy phun; động cơ (không dùng cho các phương tiện giao thông trên bộ); bộ phận của động cơ, cụ thể là, vòng găng của pít tông, vòng đệm chặn dầu hay phớt dầu, van nạp, ống lót xi lanh, cơ cấu giảm chấn bằng cao su, van xả, vòng đệm kim loại lắp vào ổ quay ở đầu to của thanh truyền, thanh truyền hoặc thanh nối, bộ lọc nhiên liệu, tấm đệm hay lót, đệm lót, phần đầu của xi lanh hay nắp qui lát, pít tông, trục khuỷu, bộ lọc dầu, bộ phận làm sạch không khí, bơm nước, hộp trục khuỷu hay các-te, bánh đà, hộp số, vòng đệm hình O, bơm dầu; bộ phận của máy, cụ thể là, cầu dao (công tắc) khởi động động cơ cho máy nông nghiệp, máy xây dựng và máy cắt cỏ, cầu dao an toàn cho máy nông nghiệp, máy xây dựng và máy cắt cỏ, đai chữ V (hình thang) cho máy nông nghiệp, máy xây dựng và máy cắt cỏ, thiết bị điều khiển cho máy nông nghiệp, máy xây dựng và máy cắt cỏ, cầu dao chính cho máy nông nghiệp, máy xây dựng và máy cắt cỏ, đèn phát sáng cho máy nông nghiệp, máy xây dựng và máy cắt cỏ, bộ khớp nối cho máy nông nghiệp, máy xây dựng và máy cắt cỏ, vòng bi cho máy nông nghiệp, máy xây dựng và máy cắt cỏ, lưỡi cắt và lưỡi đỡ cho máy gặt đập liên hợp, đồng hồ đo cho máy nông nghiệp, máy xây dựng và máy cắt cỏ, bộ phận tránh chướng ngại vật cho máy nông nghiệp, máy xây dựng và máy cắt cỏ, cầu dao tổ hợp cho máy nông nghiệp, máy xây dựng và máy cắt cỏ, bộ cảm biến cho máy nông nghiệp, máy xây dựng và máy cắt cỏ, pít tông thuỷ lực cho máy nông nghiệp, máy xây dựng và máy cắt cỏ, đèn dùng khi làm đêm cho máy nông nghiệp, máy xây dựng và máy cắt cỏ.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bộ đồng hồ cho xe cộ.

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đèn phát sáng cho xe cộ.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Động cơ cho phương tiện giao thông trên bộ; xe kéo; phương tiện chuyên chở tự hành; xe mô tô vận hành bằng điện; phương tiện đi lại dùng trong xây dựng; xe xếp hàng có bánh xe; bộ phận của xe cộ, cụ thể là, cầu dao (công tắc) khởi động động cơ cho xe cộ, cầu dao an toàn cho xe cộ, đai chữ V cho xe cộ, thiết bị điều khiển cho xe cộ, cầu dao chính cho xe cộ, bộ khớp nối cho xe cộ, vòng bi cho xe cộ, bộ phận tránh chướng ngại vật cho xe cộ, cầu dao tổ hợp cho xe cộ, bộ cảm biến khi đi đường cho xe cộ, và bộ xích lăn cho xe cộ.

Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

KUBOTA CORPORATION

47-go, 2-ban, 1-chome, Shikitsuhigashi, Naniwa-ku, Osaka, Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "KRT", "120".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Màu sắc đăng ký: Ghi trắng đen vàng xanh nước biển

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Động vật 03.07.17
  • Hình và khối hình học 26.11.12

Diễn biến xử lý đơn

13 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 06/10/2005 đến 03/08/2015. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. Trả lời/sửa đổi bổ sung về hình thức

    Thẩm định hình thức

    Người nộp đơn khắc phục các thiếu sót hình thức mà Cục Sở hữu trí tuệ đã nêu (mẫu nhãn, danh mục, thông tin chủ đơn…).

  3. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  4. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  5. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  6. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  7. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  8. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  9. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  10. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  11. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  12. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

  13. Sự kiện xử lý đơn

    Thủ tục khác

    Ghi nhận trong hồ sơ:

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu KRT120 hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2005-13127 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu KRT120 đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 12 (phương tiện giao thông). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu KRT120?
Chủ đơn là KUBOTA CORPORATION, địa chỉ 47-go, 2-ban, 1-chome, Shikitsuhigashi, Naniwa-ku, Osaka, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu KRT120 được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 06/10/2005. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 06/10/2015.
Phần nào của nhãn hiệu KRT120 không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "KRT", "120". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với KRT120 hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 07/06/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ