Nhãn hiệu TOSHIBA

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-1985-00423
Ngày nộp đơn
25/11/1985
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0000402-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu TOSHIBA được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-1985-00423 ngày 25/11/1985, chủ đơn là KABUSHIKI KAISHA TOSHIBA (TOSHIBA CORPORATION). Đơn đăng ký cho 15 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 1 (hoá chất công nghiệp); nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh); nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu); nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật); nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng); nhóm 12 (phương tiện giao thông); nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ); nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm); nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp); nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 11 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 29/08/2025.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
TOSHIBA
Số đơn
VN-4-1985-00423
Ngày nộp đơn
25/11/1985
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-1985-00423VN-4-1985-004234-0000402-000
Số văn bằng bảo hộ
4-0000402-000
Ngày cấp văn bằng
20/05/1986
Hiệu lực đến (dự kiến)
25/11/1995 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 15 nhóm:

Nhóm 1 — Hoá chất công nghiệp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Nhựa đúc, nhựa silicon, nhựa silicôn lỏng, hợp chất silicôn, chất mở khuôn silicôn, chất chống xỉ bọt silicôn, dung dịch xua đuổi côn trùng silicôn.

Nhóm 1 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo chưa chế biến, chất dẻo chưa chế biến; hợp chất chữa cháy và phòng cháy; chế phẩm dùng để tôi và hàn; chất để thuộc da động vật; chất dính dùng trong công nghiệp; matit và các chất bột nhão khác để trám; phân bón và phân trộn; chế phẩm sinh học dùng trong công nghiệp và khoa học.

Nhóm 3 — Mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Chất đánh bóng silicôn.

Nhóm 3 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để làm sạch, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

Nhóm 4 — Dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dầu bôi trơn silicôn.

Nhóm 4 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dầu và mỡ công nghiệp, sáp; chất bôi trơn; chế phẩm để thấm hút, làm ướt và làm dính bụi; nhiên liệu và chất phát sáng; nến và bấc dùng để thắp sáng.

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Khuôn đúc, côntener, các tấm tráng kim loại, các kim loại thường rèn một phần hoặc toàn bộ và hợp kim của chúng.

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các máy tấm thấm, các thiết bị thủy điện, các thiết bị nhiệt điện, các thiết bị điện hạt nhân, các thiết bị điện diezen, tua-bin, thiết bị và máy móc cho nhà máy điện hạt nhân, cụ thể là máy phát điện cho lò phản ứng hạt nhân kiểu nước sôi, các thiết bị xử lý nhiên liệu, các thiết bị và dụng cụ kiểm tra lò phản ứng, tua-bin và máy phát điện hạt nhân, các máy ly tâm khí uranium, các máy trộn và máy khuấy chạy bằng điện, động cơ, máy nén, bơm, máy nâng, cầu thang máy, sân nuôi gia cầm di động, máy đục lỗ phiếu, máy giặt chạy bằng điện, máy làm khô (quần áo, khăn trải bàn), máy rửa bát đĩa chạy bằng điện, máy cán mỳ sợi, máy sấy tóc, máy uốn tóc, máy xay thịt, máy xử lý thực phẩm, các bộ dụng cụ chạy bằng điện dùng trong gia đình, máy mở hộp chạy bằng điện, động cơ của máy nâng, máy làm nước hoa quả chạy bằng điện, bơm nước dùng trong gia đình, đầu tầu kéo vật liệu đem tôi (dùng trong các phân xưởng luyện kim), các bộ ghép nối đầu cuối contener tự động, máy trộn, cối xay cà phê chạy bằng điện, máy trộn cà phê chạy bằng điện.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 8 — Dụng cụ cầm tay, dao kéo Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dao cạo râu chạy bằng điện.

Nhóm 8 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và đồ dùng cầm tay điều khiển thủ công; dao, kéo, dĩa và thìa; vũ khí lạnh, trừ súng; dao cạo.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các máy xử lý bưu chính, nhà băng tự động, máy xử lý tín phiếu, bàn là điện, máy kiểm tra bức xạ của lò phản ứng, máy thu hình, camera truyền hình, máy ghi hình trên băng và phụ tùng, băng từ dùng cho máy ghi hình, máy ghi phát hình trên đĩa, đĩa hình, các bộ điều hưởng, máy thu thanh, máy thu thanh có đồng hồ, máy sao chụp và thiết bị, máy phân phát tiền mặt, máy thu trả tiền tự động, máy cất giữ tự động, camera truyền hình mạch kín, monitơ truyền hình mạch kín, bộ giao động gunn magnetron, màn phát quang, các điện cực của máy hàn điện, các thiết bị bán dẫn, các bộ lọc tinh thể, các đầu in nhiệt, các thiết bị kiểm tra bán dẫn, ống điện tử, cụ thể là ống truyền, ống nắn điện, ống phóng điện, ống sóng cực ngắn, óng camera, ống tia catôt, ống tia X, ống laser plama, cuộn lái tia, các thiết bị tinh thể lỏng, thiết bị rađa, dây điện và cáp điện, máy đọc trang sách, rô bốt công nghiệp; các thiết bị nối tiếp, cụ thể là để cắm, ổ cắm, phích cắm, công tắc; các thiết bị đo, cụ thể là máy đo độ dày bằng tia X hoặc tia Gama, máy đo mức bằng tia Gama, máy đo độ rộng bằng quang điện, lưu kế điện từ, đồng hồ Watt/giờ, máy ghi âm và dàn quay băng, máy chỉ huy, băng ghi âm, máy quay đĩa, đĩa hát, kim đĩa hát, đầu đọc âm thanh, các cơ cấu và bộ phận giảm tiếng ồn cho các thiết bị âm thanh, các hệ thống loa, các máy tăng âm, microphon, tai nghe, bộ cân bằng, ăng ten, các máy ghi và tái tạo lại âm thanh, máy quay đĩa tập thể, radio cassette, máy ghi âm, máy hát loại digital, đĩa hát loại digital, các giá âm thanh, các thiết bị nghe nhìn dùng cho mục đích giảng dạy, các hệ thống đàm thoại nội bộ, thiết bị điện thoại, các tổng đài điện thoại, các thiết bị điện thoại hình ảnh, các máy thu phát, các thiết bị điện báo truyền ảnh, các thiết bị thông tin bằng sóng cực ngắn, các thiết bị thông tin quang học, thiết bị thông tin VHF, UHF, các hệ thống thông tin vệ tinh, các thiết bị thông tin di động, các hệ thống địa chỉ công cộng, các hệ thống loa tăng âm, pin khô, ắc quy, pin dự trữ, pin mặt trời và các ứng dụng, radio và các máy ghi âm lắp trên xe ô tô, máy sao chụp, chuông điện, chuông báo hiệu, báo động bằng điện ở cửa ra vào, đèn mờ, máy hút bụi chân không, máy bán hàng tự động, thiết bị phát hình, thiết bị phát thanh, máy tính điện tử và các bộ phận của nó, chương trình máy tính, các hệ thống băng từ và đĩa từ của máy tính, máy đọc phiếu dùng cho máy tính, máy in dùng cho máy tính, hệ thống display của máy tính, thiết bị bảng khóa của máy tính, bộ xử lý từ ngữ, máy biến thế, lò phản ứng, bộ biến đổi, bộ điều chỉnh điện áp tự cảm, tụ điện, cầu chì, công tắc, công tắc ngắt, bảng công tắc, cơ cấu công tắc bánh răng, cái phóng điện chống sét, rơ le điện, bộ chuyển đổi, các b

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 10 — Thiết bị y tế, phẫu thuật Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy xoa bóp bằng điện, máy sưởi chân bằng điện, thiết bị chẩn đoán X-quang, thiết bị chụp X-quang phân lớp điều khiển bằng máy tính điện tử, thiết bị chẩn đoán bằng siêu âm, thiết bị y học hạt nhân, cụ thể là buồng tia Gama, máy đếm tia Gama tự động; thiết bị chữa bệnh bằng phóng xạ, hệ thống kiểm tra bệnh nhân, thiết bị chữa bệnh điện tử, thiết bị chụp X-quang phân lớp bằng siêu âm, thiết bị chụp X-quang phân lớp bằng phóng xạ, thiết bị điện tử y học để chấn đoán bệnh, cụ thể là máy ghi điện tim, máy ghi điện não, máy ghi điện phổi, máy ghi tim phổi, difibrillator, plethysmograph, máy tự động phân tích chức năng phổi, máy ghi tiếng tim, máy phân tích tự động tiếng tim, máy phân tích tự động điện tim; hệ thống kiểm tra sức khỏe đa khoa, thiết bị cho phòng thí nghiệm lâm sàng, bao gồm hệ thống tự động hóa trong bệnh viện, thiết bị giải phẫu bằng laze.

Nhóm 10 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật, y tế, nha khoa và thú y; chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu và dụng cụ hỗ trợ người khuyết tật; dụng cụ mát-xa.

Nhóm 11 — Thiết bị chiếu sáng, nấu nướng Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Thiết bị và máy móc cho các trạm hạt nhân, cụ thể là thiết bị cho lò phản ứng tái sinh nhanh, vỏ bọc kín chủ yếu của lò phản ứng, kết cấu lõi của lò phản ứng, thanh điều khiển, cơ cấu vận hành thanh điều khiển, nồi hơi, thiết bị làm nóng bằng cảm ứng cao tần, đui đèn điện nóng sáng, ballast cho đèn huỳnh quang, đèn nóng sáng, đèn halogen, đèn neon chiếu sáng, đèn soi bịt kín, đèn soi, đèn huỳnh quang, đèn máy chiếu, đèn xênon, đèn iốt, đèn natri, đèn thủy ngân không có cuộn cảm, đèn hơi thủy ngân, đèn halogenua kim loại, đèn con, dụng cụ cố định chiếu sáng, stacte, đèn bàn, đèn pin, đèn chiếu sáng máy, đèn bỏ túi, đèn ô tô, sợi đốt, máy ướp lạnh, máy làm đá, tủ hàng đông lạnh, máy làm mát nước chạy điện, máy điều hòa không khí trong phòng, quạt điện, máy thổi khí chạy điện, máy làm sạch không khí, quạt thông gió chạy điện, các bộ làm mát, máy làm ấm chạy điện, máy hút ẩm chạy điện, tủ hàng ướp lạnh, bơm tuần hoàn không khí chạy điện, bộ cuộn dây của quạt, dụng cụ đốt nóng bằng dầu hỏa, bằng khí, máy sưởi không khí chạy điện, chăn sưởi điện, dụng cụ sưởi nóng bằng nước, lò điện, lò khí, lò sóng cực ngắn, máy quay thịt chạy điện, nồi nấu cơm tự động, bếp điện để nấu nướng, nồi nấu bằng hơi tự động, lò nướng bánh mỳ chạy điện, ấm điện, nồi cơm điện, bàn và lò khí, bình pha cà phê điện, nồi nấu trứng điện, bếp đốt nóng bằng cảm ứng để nâu nướng, máy rang cà phê điện, nồi nấu thứuc ăn điện, cụ thể là nồi rang bỏng ngô, nồi nấu thịt làm viên, nồi làm bánh quế, máy tạo hơi nước, hệ thống đun nước bằng mặt trời, hệ thống điều hòa không khí bằng mặt trời, máy điều hòa không khí dùng cho xe cộ.

Nhóm 11 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị chiếu sáng, sưởi ấm, làm mát, tạo hơi nước, nấu nướng, sấy khô, thông gió, cấp nước và thiết bị vệ sinh.

Nhóm 12 — Phương tiện giao thông Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đầu máy xe lửa, xe điện, xe chạy một ray, ô tô điện, xe điện bánh hơi, thiết bị động cơ máy phát dùng cho xe cộ, giá chuyển hướng và cơ cấu lái cho các thành phần động, bộ khởi động bằng tay (cho phương tiện giao thông trên bộ).

Nhóm 12 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Phương tiện giao thông; thiết bị chuyển động trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

Nhóm 14 — Kim loại quý, trang sức, đồng hồ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Đồng hồ và các bộ phận của chúng, đồng hồ có kèm máy thu thanh.

Nhóm 14 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại quý và hợp kim của chúng; đồ trang sức, đá quý và đá bán quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.

Nhóm 16 — Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy sao chụp, tạp chí, ấn phẩm, máy gọt bút chì, máy chữ, báo chí.

Nhóm 16 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Giấy và bìa; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu dùng cho hoạ sĩ; bút lông; vật liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng và túi bằng chất dẻo để bao gói; chữ in; bản in đúc.

Nhóm 17 — Cao su, chất dẻo bán thành phẩm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Cao su silicon, sơn cách điện, tấm phủ phản xạ làm từ chất dẻo dùng để chế tạo các dấu hiệu ngăn ngừa, chỉ báo, hướng dẫn và quảng cáo.

Nhóm 17 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Cao su, nhựa pec-ka, gôm, amiăng, mica chưa chế biến và bán thành phẩm; chất dẻo và nhựa ở dạng đùn dùng trong sản xuất; vật liệu để bao gói, chặn, cách ly; ống mềm không bằng kim loại.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Bàn chải răng điện.

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Nhóm 28 — Trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy để tập chạy.

Nhóm 28 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi game; dụng cụ thể thao; đồ trang trí cây thông Nô-en.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

KABUSHIKI KAISHA TOSHIBA (TOSHIBA CORPORATION)

1-1, Shibaura 1-chome, Minato-ku, Tokyo, Japan

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH một thành viên Sở hữu trí tuệ VCCI

Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

11 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 25/11/1985 đến 29/08/2025. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  3. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  4. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  5. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  6. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  7. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  8. 4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH

    Thủ tục khác
  9. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  10. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  11. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu TOSHIBA hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-1985-00423 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu TOSHIBA đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 1 (hoá chất công nghiệp), nhóm 3 (mỹ phẩm, chế phẩm vệ sinh), nhóm 4 (dầu mỡ công nghiệp, nhiên liệu), nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 10 (thiết bị y tế, phẫu thuật), nhóm 11 (thiết bị chiếu sáng, nấu nướng), nhóm 12 (phương tiện giao thông), nhóm 14 (kim loại quý, trang sức, đồng hồ), nhóm 16 (giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm), nhóm 17 (cao su, chất dẻo bán thành phẩm), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp), nhóm 28 (trò chơi, đồ chơi, dụng cụ thể thao). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu TOSHIBA?
Chủ đơn là KABUSHIKI KAISHA TOSHIBA (TOSHIBA CORPORATION), địa chỉ 1-1, Shibaura 1-chome, Minato-ku, Tokyo, Japan. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu TOSHIBA được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 25/11/1985. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 25/11/1995.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với TOSHIBA hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 25/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ