Nhãn hiệu ZWILLING

Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số đơn
774499
Ngày nộp đơn
07/12/2001
Ngày công bố
Nhóm đăng ký
Nhóm 8 Nhóm 21

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu ZWILLING được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn 774499 ngày 07/12/2001, chủ đơn là ZWILLING J.A. Henckels AG. Đơn đăng ký cho 2 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Sabine Vischer-Kippenhahn đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 6 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là —.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
ZWILLING
Số đơn
774499
Ngày nộp đơn
07/12/2001
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Số văn bằng bảo hộ
Chưa cấp
Hiệu lực đến (dự kiến)
07/12/2011 10 năm kể từ ngày nộp đơn

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 2 nhóm:

Nhóm 8 — Dụng cụ cầm tay, dao kéo Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Leather strops; sharpening steels; instruments for body care and cosmetics (included in this class); oyster openers; beard clippers; pocket shears; tree pruners; side arms; wick trimmers; non-electric can openers; wire cutters; depilation appliances, electric and non electric; table cutlery; razor cases; penknives; files; scaling knives; mincing knives; hair curling implements; forks; pruning knives; pruning scissors; garden tools (hand operated); poultry shears (hand-operated); vegetable slicers; hair clippers for personal use (electric and non-electric); chopping knives; needle work scissors; hand operated tools; household shears; border shears; side arms, other than firearms; ikebana shears; hunting knives; razor blades; manually operated implements for agriculture; spoons; manicure sets; knives (hand tools); knives (weapons); cases for knives; knife sharpeners (hand operated); cutlery; knife bags; sewing scissors; nail files (electric and non-electric); cuticle nippers; fingernail polishers (electric and non-electric); nail scissors (electric and non-electric); nail nippers; nail extractors; manicure sets; pedicure sets; shaving sets; nut crackers (not of precious metal); prunning knives; paper shears; instruments for pedicure; tweezers; plantation knives; polishing tools; razors (electric and non-electric); razor knives; hoop cutters; tube cutters; sabres; sword scabbards; shear blades; shearers (hand instruments); abrading instruments (hand instruments); blade sharpening instruments (hand operated); sharpening stones; cutting knives; cutting tools; tailor's shears; paring knives; swords; scythes; scythe stones; sickles; asparagus tongs; embroidery scissors; multi-purpose shears; sharpening rods; choppers; sugar tongs.

Nhóm 8 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và đồ dùng cầm tay điều khiển thủ công; dao, kéo, dĩa và thìa; vũ khí lạnh, trừ súng; dao cạo.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Goblets (not of precious metal); heat insulated containers; brushes for beauty and body; materials for brush-making; egg cups (not of precious metal); ice buckets; insulated flasks; bottle openers; fruit presses (non electric) for household use; household and kitchen utensils and containers (not of precious metal or coated therewith); tableware (not of precious metal); kitchen and cookware; glassware; coffee machines (non electric); coffee pots (not of precious metal); combs; candle extinguishers (not of precious metal); candle holders (not of precious metal); cooking utensils (non electric); baskets for household purposes (not of precious metal); corkscrews; cosmetic utensils; pots and pans; works of art, made of porcelain, terra-cotta or glass; scoops; knife rests; knife blocks; hand-operated mills for domestic purposes; toilet cases; cruet stands for oil and vinegar (not of precious metal); porcelain ware and terra-cotta (included in this class); utensils for cleaning; shaving brushes; shaving brush stands; graters for household purposes; salt cellars (not of precious metal); scrapers for household purposes; scoops (table ware); whisks for household purposes (non electric); cutting boards; ladles; sponges; sieves (for household purposes); champagne bottle closer; services (table-) (not of precious metal); napkin rings (not of precious metal); cocktail shakers; strainers (not of precious metal); asparagus servers; steel wool for cleaning; trays (not of precious metal) for household purposes; epergnes (not of precious metal); tableware (not of precious metal); tea infusers (not of precious metal); pastry cutters; rolling pins; pots; pie servers; funnels; mixing machines (non electric) for household purposes.

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

ZWILLING J.A. Henckels AG

Grünewalder Straße 14-22, 42657 Solingen (DE)

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Sabine Vischer-Kippenhahn

ZWILLING J.A. Henckels AGGruenewalder Str. 14-2242657 Solingen (DE)

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Diễn biến xử lý đơn

6 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ — đến —. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Appointment or renunciation of the representative

    Thủ tục khác
  2. Renewal, AM, AU, BA, BH, BY, CH, CN, CO, CU, CW, DZ, EG, EM, GH, HR, IL, IR, IS, JP, KE, KG, KR, KZ, LI, LR, ME, MG, MK, MN, MX, NO, NZ, OA, OM, RS, RU, SG, SM, SX, SY, TR, UA, US, UZ, VN, ZM

    Thủ tục khác
  3. Statement of grant of protection made under Rule 18ter(1), VN

    Thủ tục khác
  4. Subsequent designation, VN

    Thủ tục khác
  5. Change of ownership

    Thủ tục khác
  6. International Registration, AT, AU, BA, BG, BX, BY, CH, CN, CU, CZ, DK, EE, EG, ES, FI, FR, GB, GR, HR, HU, IE, IT, JP, KG, KZ, LT, LV, MK, NO, PL, PT, RO, RU, SE, SI, SK, TR, UA, YU

    Thủ tục khác

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu ZWILLING hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số 774499 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu ZWILLING đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu ZWILLING?
Chủ đơn là ZWILLING J.A. Henckels AG, địa chỉ Grünewalder Straße 14-22, 42657 Solingen (DE). Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu ZWILLING được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 07/12/2001. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 07/12/2011.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với ZWILLING hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng chủ đơn

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 01/08/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ