Nhãn hiệu A

Đã cấp văn bằng bảo hộ Đơn thông thường Mẫu nhãn: Kết hợp chữ và hình
Số đơn
VN-4-2007-06675
Ngày nộp đơn
18/04/2007
Ngày công bố
Số văn bằng
4-0112068-000

Tóm tắt hồ sơ nhãn hiệu

Nhãn hiệu A được nộp đơn đăng ký tại Cục Sở hữu trí tuệ Việt Nam với số đơn VN-4-2007-06675 ngày 18/04/2007, chủ đơn là Häfele SE & Co KG. Đơn đăng ký cho 7 nhóm sản phẩm/dịch vụ: nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí); nhóm 7 (máy và máy công cụ); nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo); nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm); nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại); nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh); nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp). Tình trạng hiện tại theo dữ liệu công bố: Đã cấp văn bằng bảo hộ. Đơn do Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Thảo Thọ Quyến đại diện nộp và theo dõi. Hồ sơ ghi nhận 7 sự kiện xử lý, mốc gần nhất là 04/06/2024.

Thông tin đơn đăng ký

Tên nhãn hiệu
A
Số đơn
VN-4-2007-06675
Ngày nộp đơn
18/04/2007
Tình trạng
Đã cấp văn bằng bảo hộ
Loại đơn
Thông thường
Số công bố
VN-4-2007-06675VN-4-2007-066754-0112068-000
Số văn bằng bảo hộ
4-0112068-000
Ngày cấp văn bằng
27/10/2008
Hiệu lực đến (dự kiến)
18/04/2017 10 năm kể từ ngày nộp đơn
Màu sắc nhãn hiệu
Đỏ, trắng

Nhóm sản phẩm, dịch vụ đăng ký bảo hộ

Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu được xác định theo danh mục sản phẩm, dịch vụ trong đơn, phân nhóm theo Bảng phân loại Ni-xơ. Đơn này đăng ký cho 7 nhóm:

Nhóm 6 — Kim loại thường, hàng kim khí Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vật liệu xây dựng bằng kim loại và các chi tiết dùng để gá lắp bằng kim loại dùng cho cửa sổ, cho cửa và cho đồ đạc trong nhà, cho toà nhà cụ thể là: cái chốt then bằng kim loại, cái chốt đai ốc nằm ngang bằng kim loại, ống bọc ngoài của dây cáp có thể mở rộng ra bằng kim loại, ống bọc ngoài của dây cáp bằng kim loại, thanh nối bằng kim loại, thanh nối ở giá bằng kim loại, thanh nối góc bằng kim loại, góc nối bằng kim loại, thang nối thành giường bằng kim loại, thanh nối của bậc lên xuống của cầu thang bằng kim loại; cửa bằng kim loại và cửa kéo bằng kim loại; bản lề cửa bằng kim loại; thanh kim loại để nối liền các toa tầu với nhau và giá gác hàng bằng kirn loại dùng cho đường sắt; đinh tán bằng kim loại; cái chốt bằng kim loại; đinh vít bằng kim loại; cái móc treo bằng kim loại; bộ phận răng trờn của đinh vít bằng kim loại; bộ phận răng trờn của đinh vít bằng kim loại dạng nằm ngang và có hình cụ thể; hộp hoặc tủ để đựng các loại đồ dùng hoặc dụng cụ (không chứa đồ) bằng kim loại có giá để bằng kim loại kèm theo có thể di chuyển được; khoá bằng kim loại (ngoại trừ khoá điện); ổ khoá bằng kim loại và trục lăn trong ổ khoá bằng kim loại; hộp khoá bằng kim loại.

Nhóm 6 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Kim loại thường và hợp kim của chúng, quặng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng lắp ghép bằng kim loại; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường ray; cáp và dây kim loại thường không dùng để truyền điện; hàng kim khí nhỏ; đồ chứa bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; két sắt.

Nhóm 7 — Máy và máy công cụ Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Máy công cụ chạy điện; máy khoan điều khiển bằng tay có động cơ truyền động; máy lồng hoặc lắp ráp các linh kiện của sản phẩm (máy); puli dạng trượt (là bộ phận của máy); máy vặn vít (máy); máy khoan.

Nhóm 7 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Máy, máy công cụ, dụng cụ chạy bằng điện; động cơ, trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; các bộ phận ghép nối và truyền động máy, trừ bộ phận dùng cho phương tiện giao thông trên bộ; nông cụ, trừ dụng cụ cầm tay điều khiển thủ công; lồng ấp trứng; máy bán hàng tự động.

Nhóm 8 — Dụng cụ cầm tay, dao kéo Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dụng cụ cầm tay cụ thể là: hộp dụng cụ cầm tay (đã có đồ); cái cưa (dụng cụ cầm tay); cái kìm (dụng cụ cầm tay); cái búa (dụng cụ cầm tay); cái búa tạ (dụng cụ cầm tay); cái dùi đục (dụng cụ cầm tay); cái bay của thợ nề (dụng cụ cầm tay); cái tuốc nơ vít (dụng cụ cầm tay); cái bàn xoa vữa cho đều dùng cho thợ xây (dụng cụ cầm tay); cái mấp của thợ mộc để vạch những đường thẳng song song (dụng cụ cầm tay); cái bào của thợ mộc (dụng cụ cầm tay); cái dùi (dụng cụ cầm tay); cái mũi khoan của máy khoan cầm tay không chạy điện (dụng cụ cầm tay).

Nhóm 8 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Dụng cụ và đồ dùng cầm tay điều khiển thủ công; dao, kéo, dĩa và thìa; vũ khí lạnh, trừ súng; dao cạo.

Nhóm 9 — Thiết bị điện tử, phần mềm Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dụng cụ đo lường (dùng trong phòng thí nghiệm).

Nhóm 9 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Thiết bị và dụng cụ khoa học, nghiên cứu, hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo, báo hiệu, phát hiện, kiểm tra, cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dẫn, đóng ngắt, biến đổi, tích trữ, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện; thiết bị ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phần mềm máy tính; máy tính và thiết bị ngoại vi máy tính.

Nhóm 19 — Vật liệu xây dựng phi kim loại Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Vật liệu xây dựng phi kim loại và các cấu kiện phi kim loại dùng trong xây dựng cụ thể là: ống nước không bằng kim loại, cửa không bằng kim loại, cửa sổ không bằng kim loại, tay vịn cầu thang không bằng kim loại, lớp bọc cửa không bằng kim loại; trần nhà không bằng kim loại và bức vách ngăn không bằng kim loại; tấm lát sàn nhà bằng chất dẻo; gỗ dùng trong xây dựng và gỗ sử dụng làm đồ đạc trong nhà cụ thể là: cửa bằng gỗ, tấm lát nhà bằng gỗ; ống cứng không bằng kim loại sử dụng trong xây dựng; gỗ mảnh dùng làm các chi tiết nối cho đồ đạc trong nhà; miếng đệm để ghì chặt cửa không bằng kim loại (là bộ phận của cửa không bằng kim loại).

Nhóm 19 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín và bi-tum; công trình xây dựng lắp ghép không bằng kim loại; đài kỷ niệm không bằng kim loại.

Nhóm 20 — Đồ đạc, gương, khung tranh Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Các chi tiết, linh kiện không bằng kim loại dùng cho xây dựng toà nhà, dùng cho đồ đạc trong nhà, dùng cho xây dựng, dùng làm vật nối, dùng cho cửa, dùng cho cửa trượt hoặc dùng làm các chi tiết trang trí cụ thể là: vít không bằng kim loại dùng để vít khung giường ở bên trái và bên phải, cái chốt của giường, cái kẹp gương dùng để kẹp khung gương và kính cho chặt lại với nhau, núm tay cầm của đồ đặc trong nhà bằng gỗ hoặc bằng chất dẻo, biển đề tên không bằng kim loại ở trong và ngoài cửa, ngăn kéo của bàn có thanh trượt và có thể tháo rời ra được, bộ phận giá để giấy trong ngăn kéo bàn (là bộ phận gắn liền với ngăn kéo bàn), thanh gỗ dùng để chống trong ngăn kéo bàn để tạo thành các ô trong ngăn kéo và các ô này dùng để sắp xếp các danh thiếp (là bộ phận gắn liền với ngăn kéo), bản lề không bằng kim loại dùng cho đồ đạc, đinh vít không bằng kim loại, chốt không bằng kim loại, ốc vít không bằng kim loại, rnóc treo không bằng kim loại, bộ phận răng trờn cùa đinh vít không bằng kim loại, bộ phận răng trờn của đinh vít không bằng kim loại dạng nằm ngang và có hình cụ thể; đồ đạc bằng kim loại, bằng vật liệu dẻo hoặc bằng gỗ cụ thể là: giường, ghế, gương soi dùng để trang điểm; giá của tủ bếp có thể rút ra được; thanh chia ngăn không bằng kim loại trong ngăn kéo bàn có thể rút ra được (là bộ phận gắn liền với ngăn kéo bàn) và giá để tài liệu dạng treo không bằng kim loại; khung ảnh; thanh treo của tủ quần áo (là bộ phận của tủ quần áo); đinh ghim không bằng kim loại; cái ghim bằng chất dẻo; cái móc không bằng kim loại; đồ đạc dùng cho văn phòng, cho công ty, cho cửa hàng và dùng ở nhà cụ thể là: bàn dùng để viết, bàn dùng để làm việc, bàn dạng đứng, bàn máy tính, bàn dùng để tiếp đón khách và giá hoặc kệ của bàn; bộ phận điều chỉnh độ cao của bàn (là bộ phận gắn liền với bàn); tấm ngăn của đồ đạc (không bằng kim loại); giá đỡ ống dẫn không bằng kim loại; tủ có ngăn kéo; thùng đựng hàng không bằng kim loại, cái bàn; cái ngăn kéo của bàn; cái chốt không bằng kim loại của ngăn kéo; bức ngăn dạng trượt không bằng kim loại của đồ đạc trong nhà; chân tủ hoặc chân bàn (là bộ phận của tủ hoặc bàn); bộ phận khe trượt của bàn (là bộ phận của bàn) và khung bàn; bộ phận thanh ngang dùng để phân chia ngăn trong ngăn kéo (là bộ phận của ngăn kéo); thanh ngang của tấm ngăn của đồ đạc trong nhà; hộp bằng nhựa dùng để đựng danh thiếp; bức ngăn không bằng kim loại của đồ đạc trong lớp học, trong phòng để máy tính, trong phòng họp; giá để (đồ đạc); cái móc cáp không bằng kim loại; móc treo không bằng kim loại; khung của giá dùng cho tủ có ngăn kéo; bộ phận trục của bản lề không bằng kim loại và thanh chống của bức ngăn không bằng kim loại (là bộ phận của bức ngăn); giá để bả

Nhóm 20 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ đạc, gương, khung tranh; đồ chứa không bằng kim loại để lưu trữ hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà voi, vỏ trai, hổ phách, xà cừ chưa chế biến hoặc bán thành phẩm.

Nhóm 21 — Đồ dùng gia đình, nhà bếp Hàng hoá

Danh mục đăng ký trong đơn:

Dụng cụ và đồ chứa đựng dùng cho nhà bếp và gia đình cụ thể là: thanh treo khăn tắm và cái kẹp dùng để kẹp quần áo, đĩa đựng xà phòng, vòng kẹp dùng để kẹp giấy ở nhà vệ sinh và vòng kẹp dùng để kẹp bàn chải ở nhà vệ sinh; vòng kẹp dùng để kẹp cuộn giấy; đồ đựng để vận chuyển, bảo quản và lưu giữ thực phẩm và đồ uống dùng trong gia đình và nhà bếp; bộ đồ ăn cụ thể là: bát, đĩa và miếng vải lót xoong nồi cho khỏi nóng; xô để múc nước và cái giỏ để đựng quần áo.

Nhóm 21 theo Bảng phân loại Ni-xơ gồm những gì?

Đồ dùng và đồ chứa cho gia đình hoặc nhà bếp; nồi và chảo; đồ dùng nấu ăn; lược và bọt biển; bàn chải; vật liệu làm bàn chải; đồ dùng để làm vệ sinh; thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, đồ sứ và đồ sành.

Chủ đơn và đại diện sở hữu công nghiệp

Chủ đơn / chủ sở hữu

Häfele SE & Co KG

Adolf-Häfele-Straβe 1, 72202 Nagold, Germany

Xem tất cả nhãn hiệu của chủ đơn này

Đại diện sở hữu công nghiệp

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ Thảo Thọ Quyến

29 Trương Hán Siêu, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Xem các đơn do tổ chức này đại diện

Đặc điểm mẫu nhãn hiệu

Phần loại trừ khỏi phạm vi bảo hộ:

Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "A".

Yếu tố bị loại trừ không thuộc độc quyền của chủ nhãn hiệu. Đây thường là các dấu hiệu mang tính mô tả hoặc hình thông dụng — theo điểm b, điểm c khoản 2 Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ thì những dấu hiệu này không có khả năng phân biệt nếu đứng riêng.

Màu sắc đăng ký: Đỏ trắng

Phân loại hình theo Thoả ước Vienna

Mẫu nhãn được mã hoá theo các yếu tố hình mà nó chứa. Mã này giúp thẩm định viên và người tra cứu tìm ra các nhãn hiệu có yếu tố hình tương tự.

  • Hình và khối hình học 26.04.02

Diễn biến xử lý đơn

7 sự kiện được ghi nhận trong hồ sơ, từ 18/04/2007 đến 04/06/2024. Mã nghiệp vụ của Cục Sở hữu trí tuệ đã được diễn giải sang tiếng Việt thông thường.

  1. Nộp đơn đăng ký nhãn hiệu

    Nộp đơn

    Ngày Cục Sở hữu trí tuệ tiếp nhận đơn. Đây là mốc quyết định theo nguyên tắc nộp đơn đầu tiên (Điều 90 Luật Sở hữu trí tuệ) và cũng là mốc tính thời hạn 10 năm hiệu lực nếu đơn được cấp bằng.

  2. 4151 Lệ phí cấp bằng

    Phí, lệ phí
  3. 4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

    Thủ tục khác
  4. 4335 RB4 Cấp lại GCN VBBH

    Thủ tục khác
  5. 4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

    Thủ tục khác
  6. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

  7. Biên lai điện tử

    Phí, lệ phí

    Ghi nhận khoản phí, lệ phí đã nộp cho đơn.

Câu hỏi thường gặp

Nhãn hiệu A hiện ở tình trạng nào?
Theo dữ liệu công bố của Cục Sở hữu trí tuệ, đơn số VN-4-2007-06675 đang ở tình trạng Đã cấp văn bằng bảo hộ. Nhãn hiệu đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm.
Nhãn hiệu A đăng ký cho những nhóm sản phẩm, dịch vụ nào?
Đơn đăng ký cho nhóm 6 (kim loại thường, hàng kim khí), nhóm 7 (máy và máy công cụ), nhóm 8 (dụng cụ cầm tay, dao kéo), nhóm 9 (thiết bị điện tử, phần mềm), nhóm 19 (vật liệu xây dựng phi kim loại), nhóm 20 (đồ đạc, gương, khung tranh), nhóm 21 (đồ dùng gia đình, nhà bếp). Phạm vi bảo hộ của nhãn hiệu chỉ giới hạn trong danh mục sản phẩm, dịch vụ đã đăng ký — dấu hiệu trùng hoặc tương tự vẫn có thể được người khác đăng ký cho nhóm khác nếu không gây nhầm lẫn về nguồn gốc.
Ai là chủ đơn đăng ký nhãn hiệu A?
Chủ đơn là Häfele SE & Co KG, địa chỉ Adolf-Häfele-Straβe 1, 72202 Nagold, Germany. Theo Điều 87 Luật Sở hữu trí tuệ, tổ chức, cá nhân có quyền đăng ký nhãn hiệu dùng cho hàng hoá do mình sản xuất hoặc dịch vụ do mình cung cấp.
Đơn đăng ký nhãn hiệu A được nộp khi nào và bao giờ hết hiệu lực?
Đơn được nộp ngày 18/04/2007. Theo khoản 6 Điều 93 Luật Sở hữu trí tuệ, Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu có hiệu lực từ ngày cấp đến hết 10 năm kể từ ngày nộp đơn và có thể gia hạn nhiều lần liên tiếp, mỗi lần 10 năm. Với đơn này, mốc 10 năm kể từ ngày nộp đơn rơi vào 18/04/2017.
Phần nào của nhãn hiệu A không được bảo hộ riêng?
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "A". Việc loại trừ nghĩa là chủ nhãn hiệu không được độc quyền với riêng yếu tố đó; quyền chỉ phát sinh với tổng thể dấu hiệu đã đăng ký.
Làm sao biết nhãn hiệu của tôi có trùng với A hay không?
Nhãn hiệu bị coi là không có khả năng phân biệt nếu trùng hoặc tương tự đến mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu đã đăng ký cho hàng hoá, dịch vụ trùng hoặc tương tự (Điều 74 Luật Sở hữu trí tuệ). Cần đối chiếu đồng thời hai yếu tố: mức độ giống nhau của dấu hiệu và mức độ liên quan của danh mục sản phẩm, dịch vụ. Bạn có thể tra thêm các nhãn hiệu cùng nhóm ngay ở mục "Nhãn hiệu liên quan" phía dưới.

Nhãn hiệu liên quan

Cùng nhóm sản phẩm, dịch vụ

A

Đã cấp văn bằng bảo hộ Số đơn: VN-4-2004-12281 Nộp 08/11/2004

Cùng tổ chức đại diện

Nguồn dữ liệu và lưu ý

  • Dữ liệu được tổng hợp từ thông tin công bố công khai của Cục Sở hữu trí tuệ (hệ thống WIPO Publish).
  • Thông tin cập nhật gần nhất từ nguồn: 28/07/2026. Tình trạng thực tế của đơn có thể đã thay đổi sau thời điểm này.
  • Kết quả tra cứu chỉ mang tính tham khảo, không thay thế kết luận thẩm định của Cục Sở hữu trí tuệ hay ý kiến tư vấn của tổ chức đại diện sở hữu công nghiệp.
  • Trước khi nộp đơn, nên tra cứu khả năng đăng ký với đầy đủ dấu hiệu tương tự trong cùng nhóm và các nhóm liên quan.

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ