Tháng 2/2026 có 28 ngày lịch, mùng 1 rơi vào Chủ nhật. Sau khi trừ 8 ngày nghỉ hằng tuần , 5 ngày nghỉ lễ, tết (Tết Âm lịch) , ngày công chuẩn còn 15 ngày với chế độ nghỉ thứ Bảy và Chủ nhật, hoặc 19 ngày nếu đơn vị chỉ nghỉ Chủ nhật.
| Chế độ tuần làm việc | Ngày nghỉ hằng tuần | Ngày nghỉ bù | Ngày công chuẩn | Giờ công (8 giờ/ngày) |
|---|---|---|---|---|
| Nghỉ thứ Bảy và Chủ nhật (5 ngày/tuần) | 8 ngày | 0 ngày | 15 ngày | 120 giờ |
| Chỉ nghỉ Chủ nhật (6 ngày/tuần) | 4 ngày | 0 ngày | 19 ngày | 152 giờ |
| Không nghỉ cố định (ca kíp) (Không cố định) | 0 ngày | 0 ngày | 23 ngày | 184 giờ |
Ngày nghỉ hằng tuần do người sử dụng lao động quyết định và ghi vào nội quy lao động, mỗi tuần ít nhất 24 giờ liên tục — khoản 1 và khoản 2 Điều 111 Bộ luật Lao động 2019. Chế độ càng ít ngày nghỉ tuần thì càng ít ngày nghỉ bù, vì xác suất ngày lễ trùng ngày nghỉ giảm xuống.
Lịch trên tính theo chế độ nghỉ thứ Bảy và Chủ nhật . Đổi chế độ tại công cụ tính ngày công.
| Ngày | Thứ | Nội dung | Âm lịch | Nghỉ bù |
|---|---|---|---|---|
| 16/02/2026 | Thứ Hai | Tết Nguyên đán Bính Ngọ | 29 tháng Chạp — ngày cuối năm Ất Tỵ | Không |
| 17/02/2026 | Thứ Ba | Mùng 1 Tết Bính Ngọ | Mùng 1 tháng Giêng | Không |
| 18/02/2026 | Thứ Tư | Mùng 2 Tết Bính Ngọ | Mùng 2 tháng Giêng | Không |
| 19/02/2026 | Thứ Năm | Mùng 3 Tết Bính Ngọ | Mùng 3 tháng Giêng | Không |
| 20/02/2026 | Thứ Sáu | Mùng 4 Tết Bính Ngọ | Mùng 4 tháng Giêng | Không |
Danh sách tính theo chế độ nghỉ thứ Bảy và Chủ nhật. Dùng để đối chiếu bảng chấm công và tính lương theo ngày công thực tế.
| Thứ | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số ngày trong tháng | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 | 4 |
| Trong đó đi làm | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | 0 | 0 |
Bảng này dùng để xếp ca, giao khoán theo ngày trong tuần và kiểm tra nhanh vì sao ngày công của tháng 2/2026 khác các tháng lân cận: tháng có 28 ngày và mùng 1 rơi vào Chủ nhật nên số ngày của từng thứ không đều nhau.
Ngày nghỉ lễ gần nhất trước tháng này là Tết Dương lịch ngày 01/01/2026. Sau tháng 2/2026, dịp nghỉ lễ kế tiếp là Giỗ Tổ Hùng Vương ngày 26/04/2026 — còn 40 ngày công nữa kể từ ngày cuối tháng này.
Nhập lương tháng ở form trên để quy ra tiền lương một ngày công, một giờ công và tiền làm thêm giờ theo đúng 15 ngày công chuẩn của tháng 2/2026.
So với tháng 1/2026 (21 ngày công), tháng này ít hơn 6 ngày . Tháng 3/2026 kế tiếp có 22 ngày công (nhiều hơn 7 ngày) .
| Tháng 2 của năm | Ngày công chuẩn | Ngày nghỉ lễ | Chênh lệch so với 2/2026 |
|---|---|---|---|
| Tháng 2/2026 (đang xem) | 15 ngày | 5 ngày | — |
| Tháng 2/2024 | 16 ngày | 5 ngày | +1 ngày |
| Tháng 2/2025 | 20 ngày | 0 ngày | +5 ngày |
| Tháng 2/2027 | 15 ngày | 5 ngày | Bằng nhau |