Định mức SE.11715 — Sửa nền, móng đường bằng cát, đá xô bồ, đá dăm 4x6 — Sửa nền, móng đường Bằng đá dăm 4x6 Thủ công

Phụ lục VILoại SEĐơn vị tính: 1m32 dòng hao phí

Định mức SE.11715 quy định hao phí cho 1m3 sửa nền, móng đường bằng cát, đá xô bồ, đá dăm 4x6 (Sửa nền, móng đường Bằng đá dăm 4x6 Thủ công): 1,32 m3 đá dăm 4x6, 1 công nhân công nhóm 1.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã SE.11715 cần: 132 m3 đá dăm 4x6; 100 công nhân công nhóm 1.

Bảng hao phí định mức SE.11715

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m3
Vật liệu
Đá dăm 4x6m31,32
Nhân công
Nhân công nhóm 1công1,0

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m3
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng SE.117

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SE.11715 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
SE.11715Sửa nền, móng đường Bằng đá dăm 4x6 Thủ côngmã đang xem
SE.11711Sửa nền, móng đường Bằng cát Thủ công -33,0%
SE.11712Sửa nền, móng đường Bằng cát Thủ công kết hợp máy -66,0%
SE.11713Sửa nền, móng đường Bằng đá xô bồ Thủ công -36,0%
SE.11714Sửa nền, móng đường Bằng đá xô bồ Thủ công kết hợp máy -60,7%
SE.11716Sửa nền, móng đường Bằng đá dăm 4x6 Thủ công kết hợp máy -35,0%
SE.11721Bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 -13,0%
SE.11722Bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 -1,0%
SE.11723Bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,95 +18,0%
SE.11724Thủ công kết hợp máy Độ chặt yêu cầu K=0,85 -44,0%
SE.11725Thủ công kết hợp máy Độ chặt yêu cầu K=0,90 -36,0%
SE.11726Thủ công kết hợp máy Độ chặt yêu cầu K=0,95 -5,0%

Xem nguyên bảng SE.117 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • SE.11715 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa công trình giao thông trong đô thị.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức SE.11715

Mã định mức SE.11715 áp dụng cho công tác gì?
Định mức SE.11715 quy định hao phí cho 1m3 sửa nền, móng đường bằng cát, đá xô bồ, đá dăm 4x6 (Sửa nền, móng đường Bằng đá dăm 4x6 Thủ công): 1,32 m3 đá dăm 4x6, 1 công nhân công nhóm 1.
Định mức SE.11715 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã SE.11715 được lập cho 1m3. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã SE.11715 cần: 132 m3 đá dăm 4x6; 100 công nhân công nhóm 1.
Mã SE.11715 khác gì các mã cùng bảng SE.117?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Sửa nền, móng đường Bằng đá dăm 4x6 Thủ công"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã SE.11711 thấp hơn 33%, mã SE.11712 thấp hơn 66%, mã SE.11713 thấp hơn 36%.
Định mức SE.11715 được quy định ở văn bản nào?
Mã SE.11715 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ