Định mức SE.11712 quy định hao phí cho 1m3 sửa nền, móng đường bằng cát, đá xô bồ, đá dăm 4x6 (Sửa nền, móng đường Bằng cát Thủ công kết hợp máy): 1,38 m3 cát, 0,15 m3 nước, 0,19 công nhân công nhóm 1.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m3 theo mã SE.11712 cần: 138 m3 cát; 15 m3 nước; 19 công nhân công nhóm 1; 15 ca máy đầm cóc.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m3 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Cát | m3 | 1,38 |
| Nước | m3 | 0,15 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,19 |
| Máy thi công | ||
| Máy đầm cóc | ca | 0,15 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SE.11712 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| SE.11712 | Sửa nền, móng đường Bằng cát Thủ công kết hợp máy | mã đang xem |
| SE.11711 | Sửa nền, móng đường Bằng cát Thủ công | +97,1% |
| SE.11713 | Sửa nền, móng đường Bằng đá xô bồ Thủ công | +88,2% |
| SE.11714 | Sửa nền, móng đường Bằng đá xô bồ Thủ công kết hợp máy | +15,6% |
| SE.11715 | Sửa nền, móng đường Bằng đá dăm 4x6 Thủ công | +194,1% |
| SE.11716 | Sửa nền, móng đường Bằng đá dăm 4x6 Thủ công kết hợp máy | +91,2% |
| SE.11721 | Bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | +155,9% |
| SE.11722 | Bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | +191,2% |
| SE.11723 | Bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,95 | +247,1% |
| SE.11724 | Thủ công kết hợp máy Độ chặt yêu cầu K=0,85 | +64,7% |
| SE.11725 | Thủ công kết hợp máy Độ chặt yêu cầu K=0,90 | +88,2% |
| SE.11726 | Thủ công kết hợp máy Độ chặt yêu cầu K=0,95 | +179,4% |