Định mức SE.11812 quy định hao phí cho 1 cái bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga (Số lượng Nắp hố ga): 1 cái nắp rãnh bê tông, hố ga, 0,005 m3 vữa xi măng, 0,17 công nhân công nhóm 2.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 cái theo mã SE.11812 cần: 100 cái nắp rãnh bê tông, hố ga; 0,5 m3 vữa xi măng; 17 công nhân công nhóm 2.
Thuộc nhóm công tác SE.11800 — Bổ Sung Nắp Rãnh Bê Tông, Nắp Hố Ga.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 cái |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Nắp rãnh bê tông, hố ga | cái | 1 |
| Vữa xi măng | m3 | 0,005 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,17 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SE.11812 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| SE.11812 | Số lượng Nắp hố ga | mã đang xem |
| SE.11811 | Số lượng Nắp rãnh bê tông | -35,3% |
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, tháo nắp tấm bị hư hỏng, đưa lên phương tiện vận chuyển, thay thế tấm mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.