Định mức SB.65720 — Lát gạch chống nóng — Kích thước gạch (cm) Gạch 6 lỗ 22x15x10,5

Phụ lục VILoại SBĐơn vị tính: 1m25 dòng hao phí

Định mức SB.65720 quy định hao phí cho 1m2 lát gạch chống nóng (Kích thước gạch (cm) Gạch 6 lỗ 22x15x10,5): 29 viên gạch, 0,0051 m3 vữa miết mạch, 0,026 m3 vữa lót.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã SB.65720 cần: 2.900 viên gạch; 0,51 m3 vữa miết mạch; 2,6 m3 vữa lót; 21 công nhân công nhóm 3.

Thuộc nhóm công tác SB.65700 — Lát Gạch Chống Nóng.

Bảng hao phí định mức SB.65720

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m2
Vật liệu
Gạchviên29
Vữa miết mạchm30,0051
Vữa lótm30,0260
Vật liệu khác%1,0
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,21

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m2
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng SB.657

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SB.65720 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
SB.65720Kích thước gạch (cm) Gạch 6 lỗ 22x15x10,5mã đang xem
SB.65710Kích thước gạch (cm) Gạch 4 lỗ 22x10,5x15 +9,5%
SB.65730Kích thước gạch (cm) Gạch 10 lỗ 22x22x10,5 -4,8%

Xem nguyên bảng SB.657 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • SB.65720 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức SB.65720

Mã định mức SB.65720 áp dụng cho công tác gì?
Định mức SB.65720 quy định hao phí cho 1m2 lát gạch chống nóng (Kích thước gạch (cm) Gạch 6 lỗ 22x15x10,5): 29 viên gạch, 0,0051 m3 vữa miết mạch, 0,026 m3 vữa lót.
Định mức SB.65720 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã SB.65720 được lập cho 1m2. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã SB.65720 cần: 2.900 viên gạch; 0,51 m3 vữa miết mạch; 2,6 m3 vữa lót; 21 công nhân công nhóm 3.
Mã SB.65720 khác gì các mã cùng bảng SB.657?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Kích thước gạch (cm) Gạch 6 lỗ 22x15x10,5"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã SB.65710 cao hơn 9.5%, mã SB.65730 thấp hơn 4.8%.
Định mức SB.65720 được quy định ở văn bản nào?
Mã SB.65720 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ