SB.65710
Bảng SB.657 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| SB.65710Kích thước gạch (cm) Gạch 4 lỗ 22x10,5x15 | SB.65720Kích thước gạch (cm) Gạch 6 lỗ 22x15x10,5 | SB.65730Kích thước gạch (cm) Gạch 10 lỗ 22x22x10,5 | ||
| Vật liệu | ||||
| Gạch | viên | 40 | 29 | 21 |
| Vữa miết mạch | m3 | 0,0077 | 0,0051 | 0,0056 |
| Vữa lót | m3 | 0,0260 | 0,0260 | 0,0257 |
| Vật liệu khác | % | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,23 | 0,21 | 0,20 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.