Định mức SB.43110 quy định hao phí cho 1m2 ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy (Số lượng): 0,011 m3 gỗ ván, 0,0009 m3 gỗ đà nẹp, 0,0046 m3 gỗ chống.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã SB.43110 cần: 1,1 m3 gỗ ván; 0,09 m3 gỗ đà nẹp; 0,46 m3 gỗ chống; 12 kg đinh.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1m2 |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Gỗ ván | m3 | 0,011 |
| Gỗ đà nẹp | m3 | 0,0009 |
| Gỗ chống | m3 | 0,0046 |
| Đinh | kg | 0,12 |
| Vật liệu khác | % | 1 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,15 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SB.43110 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| SB.43110 | Số lượng | mã đang xem |
| SB.43120 | Số lượng | +148,7% |
| SB.43130 | Số lượng | +533,3% |
| SB.43141 | Tròn, elíp | +322,7% |
| SB.43142 | Vuông, chữ nhật | +133,3% |
| SB.43150 | Số lượng | +110,7% |
| SB.43160 | Số lượng | +106,7% |
| SB.43171 | Sàn, mái | +100,0% |
| SB.43172 | Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | +106,7% |
| SB.43180 | Số lượng | +198,0% |