Định mức SB.43110 — Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy — Số lượng

Phụ lục VILoại SBĐơn vị tính: 1m26 dòng hao phí

Định mức SB.43110 quy định hao phí cho 1m2 ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy (Số lượng): 0,011 m3 gỗ ván, 0,0009 m3 gỗ đà nẹp, 0,0046 m3 gỗ chống.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã SB.43110 cần: 1,1 m3 gỗ ván; 0,09 m3 gỗ đà nẹp; 0,46 m3 gỗ chống; 12 kg đinh.

Bảng hao phí định mức SB.43110

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1m2
Vật liệu
Gỗ vánm30,011
Gỗ đà nẹpm30,0009
Gỗ chốngm30,0046
Đinhkg0,12
Vật liệu khác%1
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,15

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1m2
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng SB.431

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SB.43110 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
SB.43110Số lượngmã đang xem
SB.43120Số lượng +148,7%
SB.43130Số lượng +533,3%
SB.43141Tròn, elíp +322,7%
SB.43142Vuông, chữ nhật +133,3%
SB.43150Số lượng +110,7%
SB.43160Số lượng +106,7%
SB.43171Sàn, mái +100,0%
SB.43172Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan +106,7%
SB.43180Số lượng +198,0%

Xem nguyên bảng SB.431 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • SB.43110 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức SB.43110

Mã định mức SB.43110 áp dụng cho công tác gì?
Định mức SB.43110 quy định hao phí cho 1m2 ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy (Số lượng): 0,011 m3 gỗ ván, 0,0009 m3 gỗ đà nẹp, 0,0046 m3 gỗ chống.
Định mức SB.43110 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã SB.43110 được lập cho 1m2. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1m2 theo mã SB.43110 cần: 1,1 m3 gỗ ván; 0,09 m3 gỗ đà nẹp; 0,46 m3 gỗ chống; 12 kg đinh.
Mã SB.43110 khác gì các mã cùng bảng SB.431?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Số lượng"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã SB.43120 cao hơn 148.7%, mã SB.43130 cao hơn 533.3%, mã SB.43141 cao hơn 322.7%.
Định mức SB.43110 được quy định ở văn bản nào?
Mã SB.43110 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ