Định mức SA.31223 — Đục lỗ thông tường bê tông — Chiều dày tường (cm) ≤ 22 Tiết diện lỗ (m2) ≤ 0,15

Phụ lục VILoại SAĐơn vị tính: 1 lỗ1 dòng hao phí

Định mức SA.31223 quy định hao phí cho 1 lỗ đục lỗ thông tường bê tông (Chiều dày tường (cm) ≤ 22 Tiết diện lỗ (m2) ≤ 0,15): 2,14 công nhân công nhóm 2.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 lỗ theo mã SA.31223 cần: 214 công nhân công nhóm 2.

Thuộc nhóm công tác SA.31200 — Đục Lỗ Thông Tường Bê Tông.

Bảng hao phí định mức SA.31223

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 lỗ
Nhân công
Nhân công nhóm 2công2,14

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 lỗ
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng SA.312

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SA.31223 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
SA.31223Chiều dày tường (cm) ≤ 22 Tiết diện lỗ (m2) ≤ 0,15mã đang xem
SA.31211Chiều dày tường (cm) ≤ 11 Tiết diện lỗ (m2) ≤ 0,04 -79,0%
SA.31212Chiều dày tường (cm) ≤ 11 Tiết diện lỗ (m2) ≤ 0,09 -72,9%
SA.31213Chiều dày tường (cm) ≤ 11 Tiết diện lỗ (m2) ≤ 0,15 -56,5%
SA.31221Chiều dày tường (cm) ≤ 22 Tiết diện lỗ (m2) ≤ 0,04 -52,3%
SA.31222Chiều dày tường (cm) ≤ 22 Tiết diện lỗ (m2) ≤ 0,09 -37,9%

Xem nguyên bảng SA.312 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • SA.31223 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác phá dỡ, tháo dỡ, làm sạch bộ phận, kết cấu công trình.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức SA.31223

Mã định mức SA.31223 áp dụng cho công tác gì?
Định mức SA.31223 quy định hao phí cho 1 lỗ đục lỗ thông tường bê tông (Chiều dày tường (cm) ≤ 22 Tiết diện lỗ (m2) ≤ 0,15): 2,14 công nhân công nhóm 2.
Định mức SA.31223 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã SA.31223 được lập cho 1 lỗ. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 lỗ theo mã SA.31223 cần: 214 công nhân công nhóm 2.
Mã SA.31223 khác gì các mã cùng bảng SA.312?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Chiều dày tường (cm) ≤ 22 Tiết diện lỗ (m2) ≤ 0,15"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã SA.31211 thấp hơn 79%, mã SA.31212 thấp hơn 72.9%, mã SA.31213 thấp hơn 56.5%.
Định mức SA.31223 được quy định ở văn bản nào?
Mã SA.31223 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ