Định mức SA.31213 quy định hao phí cho 1 lỗ đục lỗ thông tường bê tông (Chiều dày tường (cm) ≤ 11 Tiết diện lỗ (m2) ≤ 0,15): 0,93 công nhân công nhóm 2.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 lỗ theo mã SA.31213 cần: 93 công nhân công nhóm 2.
Thuộc nhóm công tác SA.31200 — Đục Lỗ Thông Tường Bê Tông.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 lỗ |
|---|---|---|
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,93 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SA.31213 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| SA.31213 | Chiều dày tường (cm) ≤ 11 Tiết diện lỗ (m2) ≤ 0,15 | mã đang xem |
| SA.31211 | Chiều dày tường (cm) ≤ 11 Tiết diện lỗ (m2) ≤ 0,04 | -51,6% |
| SA.31212 | Chiều dày tường (cm) ≤ 11 Tiết diện lỗ (m2) ≤ 0,09 | -37,6% |
| SA.31221 | Chiều dày tường (cm) ≤ 22 Tiết diện lỗ (m2) ≤ 0,04 | +9,7% |
| SA.31222 | Chiều dày tường (cm) ≤ 22 Tiết diện lỗ (m2) ≤ 0,09 | +43,0% |
| SA.31223 | Chiều dày tường (cm) ≤ 22 Tiết diện lỗ (m2) ≤ 0,15 | +130,1% |