SA.31211
Bảng SA.312 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 lỗ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SA.31211Chiều dày tường (cm) ≤ 11 Tiết diện lỗ (m2) ≤ 0,04 | SA.31212Chiều dày tường (cm) ≤ 11 Tiết diện lỗ (m2) ≤ 0,09 | SA.31213Chiều dày tường (cm) ≤ 11 Tiết diện lỗ (m2) ≤ 0,15 | SA.31221Chiều dày tường (cm) ≤ 22 Tiết diện lỗ (m2) ≤ 0,04 | SA.31222Chiều dày tường (cm) ≤ 22 Tiết diện lỗ (m2) ≤ 0,09 | SA.31223Chiều dày tường (cm) ≤ 22 Tiết diện lỗ (m2) ≤ 0,15 | ||
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,45 | 0,58 | 0,93 | 1,02 | 1,33 | 2,14 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.