Định mức DA.03020 — Thí nghiệm đá dăm (sỏi) — Xác định hàm lượng ion Cl-

Phụ lục VLoại DAĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu18 dòng hao phí

Định mức DA.03020 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm đá dăm (sỏi) (Xác định hàm lượng ion Cl-): 13,58 kwh điện năng, 1 lít nước cất, 0,3 hộp giấy lọc.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.03020 cần: 1.358 kwh điện năng; 100 lít nước cất; 30 hộp giấy lọc; 50 hộp phenolphthalein.

Thuộc nhóm công tác DA.03000 — Thí Nghiệm Đá Dăm (Sỏi).

Bảng hao phí định mức DA.03020

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 chỉ tiêu
Vật liệu
Điện năngkwh13,58
Nước cấtlít1,0
Giấy lọchộp0,3
Phenolphthaleinhộp0,5
Axit nitric (HNO3)lít0,1
Bạc Nitrat (AgNO3)gam10,0
Kali thioxyanat (KSCN)kg0,05
Sắt (III) amoni sunfat (FeNH4(SO4)2.12H2O)kg0,05
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 4công0,53
Máy thi công
Tủ sấyca1,0
Cân phân tíchca0,125
Cân kỹ thuậtca0,125
Máy hút ẩmca0,438
Bếp điệnca0,5
Tủ hút khí độcca0,25
Máy nghiềnca0,5
Máy khácca5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 chỉ tiêu
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng DA.030

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã DA.03020 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
DA.03020Xác định hàm lượng ion Cl-mã đang xem
DA.03001Khối lượng riêng của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi) -73,7%
DA.03002Khối lượng thể tích của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi) -74,8%
DA.03003Khối lượng thể tích của đá dăm bằng phương pháp đơn giản -75,2%
DA.03004Khối lượng thể tích xốp của đá dăm (sỏi) -65,6%
DA.03005Thành phần hạt của đá dăm (sỏi) -59,7%
DA.03006Hàm lượng bụi sét bẩn trong đá dăm (sỏi) -65,6%
DA.03007Hàm lượng thoi dẹt trong đá dăm (sỏi) -80,9%
DA.03008Hàm lượng hạt mềm yếu và hạt bị phong hoá trong đá dăm (sỏi) -62,1%
DA.03009Độ ẩm của đá dăm (sỏi) -76,3%
DA.03010Độ hút nước của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi) -76,0%
DA.03011Độ hút nước của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi) bằng phương pháp nhanh -76,1%
DA.03012Cường độ nén của đá nguyên khai -70,1%
DA.03013Hệ số hoá mềm của đá nguyên khai (cho 1 lần khô hoặc ướt) -23,1%
DA.03014Độ nén dập của đá dăm (sỏi) -61,6%
DA.03015Độ mài mòn của đá dăm (sỏi) -37,1%
DA.03016Hàm lượng tạp chất hữu cơ trong sỏi -91,6%
DA.03017Độ rỗng của đá nguyên khai (cho 1 lần làm KLR hoặc KLTT) -77,8%
DA.03018Độ rỗng giữa các hạt đá (cho 1 lần làm KLR hoặc KLTT) -75,7%
DA.03019Hàm lượng Oxit Silic vô định hình -6,8%

Xem nguyên bảng DA.030 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Tiếp theo

Tiếp theo

Tiếp theo

Tiếp theo

Tiếp theo

Cơ sở pháp lý

  • DA.03020 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thí nghiệm vật liệu xây dựng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức DA.03020

Mã định mức DA.03020 áp dụng cho công tác gì?
Định mức DA.03020 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm đá dăm (sỏi) (Xác định hàm lượng ion Cl-): 13,58 kwh điện năng, 1 lít nước cất, 0,3 hộp giấy lọc.
Định mức DA.03020 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã DA.03020 được lập cho 1 chỉ tiêu. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.03020 cần: 1.358 kwh điện năng; 100 lít nước cất; 30 hộp giấy lọc; 50 hộp phenolphthalein.
Mã DA.03020 khác gì các mã cùng bảng DA.030?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Xác định hàm lượng ion Cl-"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã DA.03001 thấp hơn 73.7%, mã DA.03002 thấp hơn 74.8%, mã DA.03003 thấp hơn 75.2%.
Thành phần công việc của định mức DA.03020 gồm những gì?
Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi Máy thi công; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm. Tiếp theo Tiếp theo Tiếp theo Tiếp theo Tiếp theo
Định mức DA.03020 được quy định ở văn bản nào?
Mã DA.03020 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ