Định mức DA.03002 — Thí nghiệm đá dăm — Khối lượng thể tích của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi)

Phụ lục VLoại DAĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu7 dòng hao phí

Định mức DA.03002 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm đá dăm (Khối lượng thể tích của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi)): 14,92 kwh điện năng, 0,25 công nhân công nhóm 4, 1,82 ca tủ sấy.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.03002 cần: 1.492 kwh điện năng; 25 công nhân công nhóm 4; 182 ca tủ sấy; 3,1 ca cân kỹ thuật.

Thuộc nhóm công tác DA.03000 — Thí Nghiệm Đá Dăm (Sỏi).

Bảng hao phí định mức DA.03002

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 chỉ tiêu
Vật liệu
Điện năngkwh14,92
Vật liệu khác%5
Nhân công
Nhân công nhóm 4công0,25
Máy thi công
Tủ sấyca1,82
Cân kỹ thuậtca0,031
Cân thủy tĩnhca0,031
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 chỉ tiêu
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng DA.030

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã DA.03002 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
DA.03002Khối lượng thể tích của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi)mã đang xem
DA.03001Khối lượng riêng của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi) +4,6%
DA.03003Khối lượng thể tích của đá dăm bằng phương pháp đơn giản -1,5%
DA.03004Khối lượng thể tích xốp của đá dăm (sỏi) +36,5%
DA.03005Thành phần hạt của đá dăm (sỏi) +60,0%
DA.03006Hàm lượng bụi sét bẩn trong đá dăm (sỏi) +36,5%
DA.03007Hàm lượng thoi dẹt trong đá dăm (sỏi) -24,0%
DA.03008Hàm lượng hạt mềm yếu và hạt bị phong hoá trong đá dăm (sỏi) +50,6%
DA.03009Độ ẩm của đá dăm (sỏi) -5,7%
DA.03010Độ hút nước của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi) -4,5%
DA.03011Độ hút nước của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi) bằng phương pháp nhanh -5,2%
DA.03012Cường độ nén của đá nguyên khai +18,8%
DA.03013Hệ số hoá mềm của đá nguyên khai (cho 1 lần khô hoặc ướt) +205,3%
DA.03014Độ nén dập của đá dăm (sỏi) +52,6%
DA.03015Độ mài mòn của đá dăm (sỏi) +149,7%
DA.03016Hàm lượng tạp chất hữu cơ trong sỏi -66,6%
DA.03017Độ rỗng của đá nguyên khai (cho 1 lần làm KLR hoặc KLTT) -11,8%
DA.03018Độ rỗng giữa các hạt đá (cho 1 lần làm KLR hoặc KLTT) -3,3%
DA.03019Hàm lượng Oxit Silic vô định hình +270,0%
DA.03020Xác định hàm lượng ion Cl- +297,2%

Xem nguyên bảng DA.030 dạng ma trận như bản in →

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Cơ sở pháp lý

  • DA.03002 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thí nghiệm vật liệu xây dựng.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức DA.03002

Mã định mức DA.03002 áp dụng cho công tác gì?
Định mức DA.03002 quy định hao phí cho 1 chỉ tiêu thí nghiệm đá dăm (Khối lượng thể tích của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi)): 14,92 kwh điện năng, 0,25 công nhân công nhóm 4, 1,82 ca tủ sấy.
Định mức DA.03002 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã DA.03002 được lập cho 1 chỉ tiêu. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 chỉ tiêu theo mã DA.03002 cần: 1.492 kwh điện năng; 25 công nhân công nhóm 4; 182 ca tủ sấy; 3,1 ca cân kỹ thuật.
Mã DA.03002 khác gì các mã cùng bảng DA.030?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Khối lượng thể tích của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi)"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã DA.03001 cao hơn 4.6%, mã DA.03003 thấp hơn 1.5%, mã DA.03004 cao hơn 36.5%.
Thành phần công việc của định mức DA.03002 gồm những gì?
Thành phần công việc: - Nhận nhiệm vụ; - Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm; - Tiến hành thí nghiệm theo quy trình; - Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm; - Thu dọn, lau chùi Máy thi công; - Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.
Định mức DA.03002 được quy định ở văn bản nào?
Mã DA.03002 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ