Bảng định mức DA.030 — Thí nghiệm đá dăm

Phụ lục VLoại DAĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu20 mã hiệu

Bảng DA.030 gồm 20 mã hiệu ứng với 20 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 chỉ tiêu. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức DA.030

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
DA.03001Khối lượng riêng của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi)DA.03002Khối lượng thể tích của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi)DA.03003Khối lượng thể tích của đá dăm bằng phương pháp đơn giảnDA.03004Khối lượng thể tích xốp của đá dăm (sỏi)DA.03005Thành phần hạt của đá dăm (sỏi)DA.03006Hàm lượng bụi sét bẩn trong đá dăm (sỏi)DA.03007Hàm lượng thoi dẹt trong đá dăm (sỏi)DA.03008Hàm lượng hạt mềm yếu và hạt bị phong hoá trong đá dăm (sỏi)DA.03009Độ ẩm của đá dăm (sỏi)DA.03010Độ hút nước của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi)DA.03011Độ hút nước của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi) bằng phương pháp nhanhDA.03012Cường độ nén của đá nguyên khaiDA.03013Hệ số hoá mềm của đá nguyên khai (cho 1 lần khô hoặc ướt)DA.03014Độ nén dập của đá dăm (sỏi)DA.03015Độ mài mòn của đá dăm (sỏi)DA.03016Hàm lượng tạp chất hữu cơ trong sỏiDA.03017Độ rỗng của đá nguyên khai (cho 1 lần làm KLR hoặc KLTT)DA.03018Độ rỗng giữa các hạt đá (cho 1 lần làm KLR hoặc KLTT)DA.03019Hàm lượng Oxit Silic vô định hìnhDA.03020Xác định hàm lượng ion Cl-
Vật liệu
Điện năngkwh14,9214,9214,9222,3922,3922,638,2022,6315,0915,3315,3312,6834,5821,8929,7011,3211,3216,6013,58
Nước cấtlít0,251,41,0
Vật liệu khác%5555555555555555
Vật liệu khác55555
Natri hydroxit (NaOH)kg0,4
Giấy lọchộp3,00,3
Axit Clohydric (HCl)lít0,08
Natri Cacbonat (Na2CO3)kg0,05
Axit flohydric (HF)lít0,015
Axit sunfuric (H2SO4)lít0,05
Phenolphthaleinhộp0,5
Axit nitric (HNO3)lít0,1
Bạc Nitrat (AgNO3)gam10,0
Kali thioxyanat (KSCN)kg0,05
Sắt (III) amoni sunfat (FeNH4(SO4)2.12H2O)kg0,05
Nhân công
Nhân công nhóm 4công0,380,250,250,150,650,120,590,420,140,2250,2101,2502,1500,491,470,650,50,651,450,53
Máy thi công
Tủ sấyca1,821,821,822,732,732,761,02,761,841,781,782,672,672,4151,3801,3800,251,0
Cân kỹ thuậtca0,0310,0310,0310,0310,0310,0310,0310,0310,0310,0310,0310,0630,0630,0630,125
Máy khác%5555555555555555555
Cân thủy tĩnhca0,0310,0310,031
Máy khoan mẫu đáca0,8130,813
Máy cắt bê tông 7,5kWca0,4070,813
Máy nén thuỷ lực 50 tấnca0,0630,0630,063
Máy thử độ mài mòn Los Angelesca1,375
Cân phân tíchca0,1250,125
Lò nungca0,75
Tủ hút khí độcca0,750,25
Máy hút ẩmca1,50,438
Kẹp nikenca1,5
Chén bạch kimca1,5
Bếp điệnca0,5
Máy nghiềnca0,5
Máy khácca5

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng DA.030

Khối lượng riêng của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi)Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu7 dòng hao phí
Khối lượng thể tích của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi)Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu7 dòng hao phí
Khối lượng thể tích của đá dăm bằng phương pháp đơn giảnĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu6 dòng hao phí
Khối lượng thể tích xốp của đá dăm (sỏi)Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu6 dòng hao phí
Thành phần hạt của đá dăm (sỏi)Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu6 dòng hao phí
Hàm lượng bụi sét bẩn trong đá dăm (sỏi)Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu6 dòng hao phí
Hàm lượng thoi dẹt trong đá dăm (sỏi)Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu6 dòng hao phí
Hàm lượng hạt mềm yếu và hạt bị phong hoá trong đá dăm (sỏi)Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu6 dòng hao phí
Độ ẩm của đá dăm (sỏi)Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu6 dòng hao phí
Độ hút nước của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi)Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu6 dòng hao phí
Độ hút nước của đá nguyên khai, đá dăm (sỏi) bằng phương pháp nhanhĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu6 dòng hao phí
Cường độ nén của đá nguyên khaiĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu7 dòng hao phí
Hệ số hoá mềm của đá nguyên khai (cho 1 lần khô hoặc ướt)Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu8 dòng hao phí
Độ nén dập của đá dăm (sỏi)Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu7 dòng hao phí
Độ mài mòn của đá dăm (sỏi)Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu7 dòng hao phí
Hàm lượng tạp chất hữu cơ trong sỏiĐơn vị tính: 1 chỉ tiêu5 dòng hao phí
Độ rỗng của đá nguyên khai (cho 1 lần làm KLR hoặc KLTT)Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu5 dòng hao phí
Độ rỗng giữa các hạt đá (cho 1 lần làm KLR hoặc KLTT)Đơn vị tính: 1 chỉ tiêu6 dòng hao phí

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

- Nhận nhiệm vụ;

- Chuẩn bị mẫu, kiểm tra dụng cụ và thiết bị thí nghiệm trước khi tiến hành thí nghiệm;

- Tiến hành thí nghiệm theo quy trình;

- Tính toán, tổng hợp kết quả thí nghiệm;

- Thu dọn, lau chùi Máy thi công;

- Kiểm tra, nghiệm thu và bàn giao kết quả thí nghiệm.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng DA.030 thuộc Phụ lục V — Thí Nghiệm Chuyên Ngành Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thí nghiệm vật liệu xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ