Định mức CK.41810 quy định hao phí cho 1 ha đo vẽ bản đồ địa chất tỷ lệ 1/1.000 (Cấp phức tạp I): 0,003 cái búa địa chất, 0,001 cái địa bàn địa chất, 0,001 cái kính lúp.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 ha theo mã CK.41810 cần: 0,3 cái búa địa chất; 0,1 cái địa bàn địa chất; 0,1 cái kính lúp; 0,1 cái kính lập thể.
Thuộc nhóm công tác CK.41800 — Bản Đồ Tỷ Lệ 1/1.000.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 ha |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Búa địa chất | cái | 0,003 |
| Địa bàn địa chất | cái | 0,001 |
| Kính lúp | cái | 0,001 |
| Kính lập thể | cái | 0,001 |
| Thước thép 20m | cái | 0,001 |
| Đồng hồ bấm giây | cái | 0,0001 |
| Giấy can | cuộn | 0,04 |
| Giấy gói mẫu | ram | 0,02 |
| Túi vải đựng mẫu | cái | 0,5 |
| Vật liệu khác | % | 5 |
| Nhân công | ||
| Kỹ sư | công | 8,4 |
| Máy thi công | ||
| Ống nhòm | ca | 0,0001 |
| Máy ảnh | ca | 0,0001 |
| Máy khác | % | 5 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã CK.41810 làm mốc.