Bảng CK.418 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 ha. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| CK.41810Cấp phức tạp I | CK.41820Cấp phức tạp II | CK.41830Cấp phức tạp III | ||
| Vật liệu | ||||
| Búa địa chất | cái | 0,003 | 0,003 | 0,003 |
| Địa bàn địa chất | cái | 0,001 | 0,001 | 0,001 |
| Kính lúp | cái | 0,001 | 0,001 | 0,001 |
| Kính lập thể | cái | 0,001 | 0,001 | 0,001 |
| Thước thép 20m | cái | 0,001 | 0,001 | 0,001 |
| Đồng hồ bấm giây | cái | 0,0001 | 0,0001 | 0,0001 |
| Giấy can | cuộn | 0,04 | 0,04 | 0,04 |
| Giấy gói mẫu | ram | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
| Túi vải đựng mẫu | cái | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 |
| Nhân công | ||||
| Kỹ sư | công | 8,4 | 13,6 | 24,8 |
| Máy thi công | ||||
| Ống nhòm | ca | 0,0001 | 0,0001 | 0,0001 |
| Máy ảnh | ca | 0,0001 | 0,0001 | 0,0001 |
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.