Định mức CK.41910 — Đo vẽ bản đồ địa chất tỷ lệ 1/500 — Cấp phức tạp I

Phụ lục ILoại CKĐơn vị tính: 1 ha14 dòng hao phí

Định mức CK.41910 quy định hao phí cho 1 ha đo vẽ bản đồ địa chất tỷ lệ 1/500 (Cấp phức tạp I): 0,005 cái búa địa chất, 0,002 cái địa bàn địa chất, 0,002 cái kính lúp.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 ha theo mã CK.41910 cần: 0,5 cái búa địa chất; 0,2 cái địa bàn địa chất; 0,2 cái kính lúp; 0,2 cái kính lập thể.

Thuộc nhóm công tác CK.41900 — Bản Đồ Tỷ Lệ 1/500.

Bảng hao phí định mức CK.41910

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 ha
Vật liệu
Búa địa chấtcái0,005
Địa bàn địa chấtcái0,002
Kính lúpcái0,002
Kính lập thểcái0,002
Thước thép 20mcái0,0005
Đồng hồ bấm giâycái0,002
Giấy cancuộn0,06
Giấy gói mẫuram0,04
Túi vải đựng mẫucái1,5
Vật liệu khác%10
Nhân công
Kỹ sưcông16,2
Máy thi công
Ống nhòmca0,00016
Máy ảnhca0,00016
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 ha
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng CK.419

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã CK.41910 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
CK.41910Cấp phức tạp Imã đang xem
CK.41920Cấp phức tạp II +63,0%
CK.41930Cấp phức tạp III +196,3%

Xem nguyên bảng CK.419 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • CK.41910 thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác đo vẽ bản đồ.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức CK.41910

Mã định mức CK.41910 áp dụng cho công tác gì?
Định mức CK.41910 quy định hao phí cho 1 ha đo vẽ bản đồ địa chất tỷ lệ 1/500 (Cấp phức tạp I): 0,005 cái búa địa chất, 0,002 cái địa bàn địa chất, 0,002 cái kính lúp.
Định mức CK.41910 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã CK.41910 được lập cho 1 ha. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 ha theo mã CK.41910 cần: 0,5 cái búa địa chất; 0,2 cái địa bàn địa chất; 0,2 cái kính lúp; 0,2 cái kính lập thể.
Mã CK.41910 khác gì các mã cùng bảng CK.419?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Cấp phức tạp I"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã CK.41920 cao hơn 63%, mã CK.41930 cao hơn 196.3%.
Định mức CK.41910 được quy định ở văn bản nào?
Mã CK.41910 thuộc Phụ lục I — Định Mức Dự Toán Khảo Sát Xây Dựng Công Trình, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ