Định mức BB.86203 quy định hao phí cho cái lắp đặt van xả khí (Đường kính van (mm) 40): 1 cái van xả khí, 0,02 m2 cao su, 4 bộ bu lông m16.
Thi công khối lượng gấp 100 lần cái theo mã BB.86203 cần: 100 cái van xả khí; 2 m2 cao su; 400 bộ bu lông m16; 23 công nhân công nhóm 3.
Thuộc nhóm công tác BB.86200 — Lắp Đặt Van Xả Khí.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /cái |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Van xả khí | cái | 1 |
| Cao su | m2 | 0,02 |
| Bu lông M16 | bộ | 4 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,23 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã BB.86203 làm mốc.
| Mã hiệu | Thông số | Chênh lệch |
|---|---|---|
| BB.86203 | Đường kính van (mm) 40 | mã đang xem |
| BB.86201 | Đường kính van (mm) 25 | -39,1% |
| BB.86202 | Đường kính van (mm) 32 | -21,7% |
| BB.86204 | Đường kính van (mm) 50 | +13,0% |
| BB.86205 | Đường kính van (mm) 76 | +43,5% |
| BB.86206 | Đường kính van (mm) 89 | +52,2% |
| BB.86207 | Đường kính van (mm) 100 | +65,2% |
| BB.86208 | Đường kính van (mm) 150 | +147,8% |
| BB.86209 | Đường kính van (mm) 200 | +230,4% |
Thành phần công việc
Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, chải rỉ, lau chùi, cắt gioăng lắp van theo đúng yêu cầu kỹ thuật.