Bảng định mức BB.862 — Lắp đặt van xả khí

Phụ lục IIILoại BBĐơn vị tính: cái9 mã hiệu

Bảng BB.862 gồm 9 mã hiệu ứng với 9 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức BB.862

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
BB.86201Đường kính van (mm) 25BB.86202Đường kính van (mm) 32BB.86203Đường kính van (mm) 40BB.86204Đường kính van (mm) 50BB.86205Đường kính van (mm) 76BB.86206Đường kính van (mm) 89BB.86207Đường kính van (mm) 100BB.86208Đường kính van (mm) 150BB.86209Đường kính van (mm) 200
Vật liệu
Van xả khícái111111111
Cao sum20,020,020,020,020,030,0350,040,060,08
Bu lông M16bộ4444
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,010,010,010,010,01
Bu lông M16-M20bộ48888
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,140,180,230,260,330,350,380,570,76

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng BB.862

Thành phần công việc

Thành phần công việc

Vận chuyển phụ tùng đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, chải rỉ, lau chùi, cắt gioăng lắp van theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng BB.862 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ